Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội Đề học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 8! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 của trường THCS Lê Quý Đôn, Hà Nội. Kỳ thi này sẽ diễn ra vào ngày 21 tháng 12 năm 2023. Trong đề thi này, chúng ta sẽ gặp các dạng bài toán thú vị như sau: Phần a: Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng khách du lịch quốc tế và nội địa ở nước ta trong 6 tháng đầu năm 2023. Bạn sẽ được thách thức trong việc tính tỉ lệ phần trăm lượng khách quốc tế đến Việt Nam so với tổng số lượng khách du lịch ở nước ta trong tháng 5/2023. Phần b: Bạn sẽ giúp bạn An tính khoảng cách giữa hai vị trí M, N ở hai bên bờ ao cá thông qua việc thực hiện đo đạc và vẽ mô phỏng. Hãy chuẩn bị tinh thần để giải quyết bài toán này! Phần c: Trên cơ sở tam giác vuông ABC, chúng ta sẽ chứng minh các tính chất của các hình học như tứ giác hình chữ nhật và hình gì của tứ giác ANCP dựa vào các trung điểm và các giao điểm trong tam giác. Đừng quên đề bài luôn có những thách thức mới đầy hấp dẫn! Hy vọng rằng Đề học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn sẽ mang lại cho các bạn những kiến thức bổ ích và thú vị. Chúc các bạn thành công trong kỳ thi sắp tới!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 8 năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 8 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 8 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm M bất kì. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống các cạnh AB và AC. a) Tứ giác ADME là hình gì? vì sao? b) Điểm M ở vị trí nào trên cạnh BC để tứ giác ADME là hình vuông? c) Gọi I là trung điểm đoạn thẳng BM và K là trung điểm đoạn thẳng CM và tứ giác DEKI là hình bình hành. Chứng minh rằng DE là đường trung bình tam giác ABC. Giải: a) Xét tứ giác ADME có: Góc DAE = 90 độ (vì tam giác ABC vuông tại A) Góc ADM = 90 độ (Vì MD ⊥ AB tại D) Góc AEM = 90 độ (Vì ME ⊥ AC tại E) Suy ra tứ giác ADME là hình chữ nhật. b) Để tứ giác ADME là hình vuông thì hình chữ nhật ADME có AM là tia phân giác của góc DAE, suy ra điểm M là giao điểm của đường phân giác góc BAC với cạnh BC của tam giác ABC. [ads] c) Theo giả thiết tứ giác DEKI là hình bình hành nên DI = EK, mà DI = 1/2.BM, EK = 1/2.CM (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông, áp dụng vào tam giác BDM vuông tại D, tam giác CEM vuông tại E) Do đó: BM = CM ⇒ M là trung điểm của BC (1) Lại có MD ⊥ AB và AC ⊥ AB nên MD // AC (2) Từ (1) và (2) suy ra D là trung điểm cạnh AB (*) Chứng minh tương tự ta có E là trung điểm cạnh AC (**) Từ (*) và (**) suy ra DE là đường trung bình tam giác ABC. (đpcm)
Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 8 năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Bảo Thắng - Lào Cai
Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 8 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Bảo Thắng – Lào Cai gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán 8 : + Một mảnh vườn lúc đầu có dạng tam giác ABC vuông tại A, bờ rào AB dài 5m, rào AC dài 12m. Người ta sử dụng lưới ngăn dọc theo hai điểm E; M. (E là trung điểm của AC và M là trung điểm của BC) để chia mảnh vườn thành hai phần trồng rau và hoa. a) Tính độ dài của lưới ME phải dùng b) Mảnh vườn AEMB là hình gì? Vì sao? c) Tính diện tích phần vườn ECM? [ads] + Hình bình hành là: A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau B. Tứ giác có các cặp cạch đối bằng nhau C. Tứ giác có các cặp cạnh đối song song D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau + Hình nào sau đây không có tâm đối xứng? A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D.Cả ba hình trên