Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

03 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nội dung 03 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 03 đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 Tuyển tập 03 đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Sytu xin trân trọng giới thiệu đến các bạn tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 - 2024 tại trường THPT Việt Đức, Hà Nội. Những đề ôn tập được biên soạn theo cấu trúc gồm 50% câu hỏi trắc nghiệm (25 câu) và 50% câu hỏi tự luận (05 câu), để giúp các em ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra sắp tới. Thời gian làm bài cho mỗi đề là 90 phút, giúp các em rèn luyện khả năng làm bài thi trong thời gian giới hạn. Đối với phần nội dung, tuyển tập này giới hạn chương trình vào ba phần chính: Chương 1: Mệnh đề và tập hợp Chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Chương 3: Hệ thức lượng trong tam giác Đây là những chương trình cơ bản mà các em cần nắm vững để áp dụng vào việc giải các bài tập và câu hỏi trong đề thi. Hy vọng tuyển tập 03 đề ôn tập sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các em thành công! Xin cám ơn.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề thi giữa HKI Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Văn Can - TP HCM
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Văn Can, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% tự luận, thời gian học sinh làm bài 45 phút; đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề thi giữa HKI Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Văn Can – TP HCM : + Cho các tập hợp E x x A B 1 8 0 1 2 3 4 3 4 5. a) Xác định tập hợp E bằng phương pháp liệt kê các phần tử. b) Xác định A B A B A B C B E c) Xác định A B B A C A B E. + Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x y 2 0. + Cho tam giác ABC có 0 BC AC C 8 6 60. a) Tính độ dài cạnh AB. b) Tính diện tích tam giác ABC. c) Tính các góc chưa biết của tam giác ABC. d) Tính độ dài CK là đường phân giác trong của tam giác ABC.
03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Tài liệu gồm 24 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Văn Tâm, tuyển chọn 03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề thi được biên soạn theo dạng đề 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu và phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án giúp học sinh tra khảo kết quả. Trích dẫn 03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống : + Một công ty cần thuê xe để chở 120 người và 6,5 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B , trong đó loại xe A có 9 chiếc và loại xe B có 8 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi chiếc xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,5 tấn hàng; mỗi chiếc xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 2 tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là thấp nhất? + Trong một dây chuyển sản xuất có hai công nhân là An và Bình. Dây chuyền này sản xuất ra sản phẩm loại I và loại II. Mỗi sản phẩm loại I, loại II bán ra thu về lợi nhuận lần lượt là 35000 đồng và 50000 đồng. Để sản xuất được sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 1 giờ, Bình phải làm việc trong 30 phút. Để sản xuất được sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 30 phút, Bình phải làm việc trong 45 phút. Một người không thể làm đồng thời hai loại sản phẩm. Biết rằng trong một ngày An không thể làm việc quá 12 giờ, Bình không thể làm việc quá 10 giờ. Tìm lợi nhuận lớn nhất trong một ngày của dây chuyền sản xuất. + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?
Đề thi giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101. Trích dẫn Đề thi giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Hãy ngồi trật tự!. B. Sách này có mấy chương?. C. 7 là một số nguyên tố. D. 15 là số tự nhiên chẵn. + Thống kê tại một trung tâm mua sắm có 18 gian hàng bán quần áo, 12 gian hàng bán giày dép và 26 gian hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi có bao nhiêu gian hàng bán cả quần áo và giày dép? + Thời gian (tính bằng giờ) cần thiết để lắp ráp và đóng gói hai loại sản phẩm A và B được thể hiện trong bảng dưới đây. Quy trình Sản phẩm A Sản phẩm B Lắp ráp 4 4 Đóng gói 1 2. Tổng số thời gian để lắp ráp và đóng gói sản phẩm lần lượt không quá 400 giờ, 160 giờ. Lợi nhuận thu được khi bán sản phẩm A là 3 triệu đồng, sản phẩm B là 5 triệu đồng. a) Viết hệ điều kiện biểu diễn mối quan hệ giữa số sản phẩm A (x) và số sản phẩm B (y). b) Biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ vừa tìm được. c) Cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm mỗi loại để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
33 đề thi thử giữa kỳ 1 môn Toán 10 - Nguyễn Hoàng Việt
Tài liệu gồm 180 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hoàng Việt, tuyển tập 33 đề thi thử giữa kỳ 1 môn Toán 10, bao gồm tự luận và trắc nghiệm, đầy đủ nội dung chương trình, có giải chi tiết, cụ thể. MỤC LỤC : I ĐỀ TỰ LUẬN 1. Đề số 1 2. Đề số 2 4. Đề số 3 7. Đề số 4 12. Đề số 5 17. Đề số 6 19. Đề số 7 22. Đề số 8 25. Đề số 9 28. Đề số 10 32. Đề số 11 36. Đề số 12 41. Đề số 13 44. Đề số 14 48. II ĐỀ TRẮC NGHIỆM 51. Đề số 15 52. Đề số 16 64. Đề số 17 70. Đề số 18 75. Đề số 19 80. Đề số 20 84. Đề số 21 87. Đề số 22 95. Đề số 23 100. Đề số 24 105. Đề số 25 109. Đề số 26 115. Đề số 27 120. Đề số 28 124. Đề số 29 140. Đề số 30 153. Đề số 31 157. Đề số 32 161. Đề số 33 169.