Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, trực thuộc trường Đại học Sư Phạm Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, đề gồm 02 trang, phần trắc nghiệm gồm 12 câu (03 điểm), phần tự luận gồm 05 câu (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Cho tứ diện ABCD có M là trung điểm của AC. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với hai đường thẳng AB và CD. Mặt phẳng (P) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là một hình gì? A. Tam giác. B. Hình thang cân. C. Hình bình hành. D. Hình thoi. + Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường có 20 học sinh, trong đó có 5 học  sinh khối 12; 8 học sinh khối 11 và 7 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có đủ cả ba khối 10, 11 và 12. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M và N là hai điểm lần lượt thuộc các cạnh SB và SD sao cho 2SM = 3MB và 2SN = 3ND. Gọi E là trung điểm của OC. 1. Chứng minh BD song song với mặt phẳng (EMN). 2. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (EMN). 3. Gọi K là giao điểm của SA và mặt phẳng (EMN). Tính tỷ số SK/KA.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.