Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh gồm 7 trang với 2 phần: + Phần chung cho tất cả các thí sinh: gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, chiếm 80% số điểm. + Phần riêng: Gồm 10 câu trắc nghiệm cho khối chuyên và 10 câu trắc nghiệm cho khối không chuyên, chiếm 20% số điểm. Đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Cho hình chóp S.ABCD, A′ là trung điểm của SA, B′ là điểm thuộc cạnh SB. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (A’B’C) chỉ có thể là tam giác. B. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (A’B’C) chỉ có thể là tứ giác. C. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (A’B’C) có thể là tứ giác hoặc tam giác. D. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (A’B’C) có thể là tứ giác hoặc ngũ giác. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình F biết với điểm M(x; y) thì ảnh của M qua phép biến hình F là điểm M'(2x – y; 3x – 2y). Phát biểu nào về tập hợp các điểm I thỏa mãn F(I) = I sau đây là đúng? A. Tập hợp điểm I là một điểm. B. Tập hợp điểm I là một đường tròn C. Tập hợp điểm I là một đường thẳng. D. Tập hợp điểm I là hai đường thẳng cắt nhau. + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó. B. Phép dời hình là một phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng 1. C. Phép đồng dạng biến một tam giác thành một tam giác bằng nó, biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến một góc thành một góc có số đo bằng nó.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.