Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội dành cho học sinh theo học chương trình Toán 11 không chuyên, đề gồm 17 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án, kỳ thi được diễn ra vào ngày 23 tháng 12 năm 2021. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội : + Trong không gian, các yếu tố nào sau đây không xác định một mặt phẳng? A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Một điểm và một đường thẳng không đi qua nó. C. Hai đường thẳng chéo nhau. D. Ba điểm phân biệt không thẳng hàng. + Cho khai triển 0 1 1 1 1 n n n n n n n n n n n a b C a C a b C ab C b. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Bậc của a giảm dần và bậc của b tăng dần. B. Số hạng đứng thứ tư trong khai triển là 3 3 3 n C a b n. C. Khai triển có n 1 số hạng. D. Hệ số của các số hạng trong khai triển tăng dần. + An và Bình cùng sáu bạn của mình lên một toa tàu có hai ghế băng đối mặt nhau, mỗi ghế băng có bốn chỗ ngồi. An và Bình muốn ngồi cạnh nhau và nhìn theo hướng tàu chạy, ba người bạn thì muốn ngồi hướng ngược lại, ba người còn lại không có yêu cầu gì. Số cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của An, Bình và các bạn là? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SC và I là giao điểm của đường thẳng AM với mặt phẳng SBD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. I là trung điểm đoạn AM. B. I là trọng tâm SBD. C. I SAC. D. I SAD. + Ban chấp hành chi Đoàn có 7 bạn. Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 trong 7 bạn này giữ các vị trí Bí thư, Phó bí thư và Ủy viên, biết mỗi bạn chỉ đảm nhận một nhiệm vụ?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.