Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

650 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết trong các đề thi THPTQG môn Toán

Nhằm giúp quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 có thêm tài liệu chất lượng để ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020, giới thiệu tài liệu 650 câu trắc nghiệm có lời giải chi tiết trong các đề thi THPTQG môn Toán. Tài liệu gồm 360 trang được biên soạn bởi thầy Tiêu Phước Thừa tuyển chọn 650 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết, từ các đề thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong các năm 2017, 2018, 2019. Khái quát nội dung tài liệu tuyển tập các câu hỏi và bài tập trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán: 1. Bài toán chỉ sử dụng P hoặc C hoặc A. 2. Bài toán kết hợp P, C và A. 3. Nhị thức newton. 4. Tính xác suất bằng định nghĩa. 5. Tính xác suất bằng công thức cộng. 6. Tính xác suất bằng công thức nhân. 7. Tính xác suất kết hợp công thức nhân và cộng. 8. Nhận diện cấp số cộng. 9. Tìm hạng tử cấp số cộng. 10. Giới hạn dãy số. 11. Giới hạn hàm số. 12. Bài toán tiếp tuyến. 13. Bài toán quãng đường vận tốc gia tốc. 14. Xét tính đơn điệu dựa vào công thức. 15. Xét tính đơn điệu dựa vào công thức. 16. Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu. 17. Ứng dụng tính đơn điệu vào giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình. 18. Cực trị hàm số cho bởi công thức. 19. Tìm cực trị dựa vào bbt, đồ thị. 20. Tìm m để hàm số đạt cực trị tại một điểm x0 cho trước. 21. Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện. 22. Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số trùng phương có cực trị thỏa mãn điều kiện. 23. Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số các hàm số khác có cực trị thỏa mãn điều kiện. 24. Giá trị nhỏ nhất, Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn. 25. Giá trị nhỏ nhất, Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng. 26. Ứng dụng Giá trị lớn nhất, Giá trị nhỏ nhất, toán thực tế. 27. Bài toán xác định các đường tiệm cận của hàm số (không chứa tham số) hoặc biết bảng biến thiên, đồ thị. 28. Bài toán xác định các đường tiệm cận của hàm số có chứa tham số. 29. Bài toán liên quan đến đồ thị hàm số và các đường tiệm cận. 30. Câu hỏi lý thuyết về tiệm cận. 33. Biện luận nghiệm phương trình. 34. Sự tương giao của hai đồ thị (liên quan đến tọa độ giao điểm). 35. Điểm đặc biệt của đồ thị hàm số. 36. Lũy thừa. 37. Tập xác định hàm số lũy thừa. 38. Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít. 39. Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít. 40. So sánh các biểu thức lô-ga-rít. 41. Tập xác định của hàm số mũ hàm số logarit. 42. Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít. 43. Khảo sát sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, lô-ga-rít. 44. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít. 45. Bài toán thực tế về hàm số mũ, logarit. 46. Lý thuyết tổng hợp hàm số lũy thừa, mũ, lô-ga-rít. 47. Phương trình cơ bản. 48. Đưa về cùng cơ số. 49. Đặt ẩn phụ. 50. Dùng phương pháp hàm số đánh giá. [ads] 51. Toán thực tế. 52. Bất phương trình cơ bản. 53. Đưa về cùng cơ số. 54. Đặt ẩn phụ. 55. Toán thực tế. 56. Sử dụng định nghĩa – tính chất cơ bản. 57. Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần. 58. Tích phân cơ bản. 59. Phương pháp đổi biến. 60. Phương pháp từng phần. 61. Hàm đặc biệt hàm ẩn. 62. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị. 63. Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng. 64. Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay). 65. Thể tích tính theo mặt cắt S(x). 66. Toán thực tế. 67. Xác định các yếu tố cơ bản của số phức. 68. Biểu diễn hình học cơ bản của số phức. 69. Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân số phức. 70. Xác định các yếu tố cơ bản của số phức qua các phép toán. 71. Bài toán quy về giải phương trình, hệ phương trình nghiệm thực. 72. Bài toán tập hợp điểm số phức. 73. Phép chia số phức. 74. Phương trình bậc hai với hệ số thực. 75. Phương trình quy về bậc hai. 76. Phương pháp hình học. 77. Phương pháp đại số. 78. Xác định góc giữa hai đường thẳng (dùng định nghĩa). 79. Xác định góc giữa mặt phẳng và đường thẳng. 80. Xác định góc giữa hai mặt phẳng. 81. Góc giữa 2 véctơ, 2 đường thẳng trong hình lăng trụ, hình lập phương. 82. Khoảng cách điểm đến đường mặt. 83. Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau. 84. Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện. 85. Phân chia, lắp ghép các khối đa diện. 86. Phép biến hình trong không gian. 87. Diện tích xung quanh diện tích toàn phần. 88. Tính thể tích các khối đa diện. 89. Tỉ số thể tích. 90. Các bài toán khác (góc, khoảng cách …) liên quan đến thể tích khối đa diện. 91. Toán thực tế. 92. Cực trị. 93. Thể tích khối nón, khối trụ. 94. Diện tích xung quanh, toàn phần, độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính. 95. Khối tròn xoay nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện. 96. Bài toán thực tế về khối nón, khối trụ. 97. Bài toán sử dụng định nghĩa, tính chất, vị trí tương đối. 98. Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện. 99. Toán tổng hợp về mặt cầu. 100. Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz. 101. Tích vô hướng và ứng dụng. 102. Phương trình mặt cầu (xác định tâm, bán kính, viết phương trình mặt cầu đơn giản, vị trí tương đối, hai mặt cầu, điểm đến mặt cầu, đơn giản). 103. Các bài toán cực trị. 104. Tích có hướng và ứng dụng. 105. Xác định vectơ pháp tuyến. 106. Viết phương trình mặt phẳng. 107. Tìm tọa độ điểm liên quan đến mặt phẳng. 108. Các bài toán khoảng cách. 109. Các bài toán xét vị trí tương đối. 110. Các bài toán cực trị. 111. Xác định vec-tơ chỉ phương. 112. Viết phương trình đường thẳng. 113. Tìm tọa độ điểm liên quan đường thẳng. 114. Khoảng cách. 115. Vị trí tương đối. 116. Tổng hợp mặt phẳng đường thẳng mặt cầu. 117. Các bài toán cực trị. 118. Ứng dụng phương pháp tọa độ.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Công phá kỹ thuật Casio - Nguyễn Ngọc Nam, Ngọc Huyền LB
giới thiệu đến bạn đọc bản PDF xem trước của cuốn sách Công phá kỹ thuật Casio – cuốn sách giúp em tự tin hơn khi học Toán lớp 10 – 11 – 12, sách gồm 496 trang được biên soạn bởi các tác giả Nguyễn Ngọc Nam và Ngọc Huyền LB. Nội dung chính trong sách Công phá kỹ thuật Casio: + Phần 1. Tổng quan về các tính năng trên máy tính cầm tay: Hệ thống lại toàn bộ tính năng, các phím chức năng một cách chi tiết, đầy đủ nhất về công dụng, cách sử dụng máy tính cầm tay, điều này khiến sách trở nên phù hợp với cả những học sinh chưa có các kỹ năng cơ bản về việc sử dụng máy tính Casio trong giải toán. [ads] + Phần 2. Các chủ đề Toán sử dụng máy tính cầm tay: Gồm 11 chủ đề được trình bày xuyên suốt từ lớp 10 đến lớp 12; gồm cả đại số, giải tích lẫn hình học, bao gồm: hàm số và các ứng dụng, hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp – xác suất – nhị thức Newton, giới hạn, hàm số lũy thừa – hàm số mũ – hàm số logarit, nguyên hàm – tích phân – ứng dụng, số phức, phương trình – hệ phương trình – bất phương trình, phép biến hình trong mặt phẳng, phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, phương pháp tọa độ trong không gian. Trong mỗi chủ đề là hệ thống các ví dụ, bài tập rèn luyện được giải chi tiết, trình bày một cách tỉ mỉ quy trình bấm máy tính kèm theo phân tích, nhận xét, lưu ý và mở rộng. + Ngoài ra, phần cuối sách cung cấp các kỹ thuật bổ trợ, công thức giải nhanh kèm ví dụ áp dụng và hướng dẫn, phân tích chi tiết.
Hướng dẫn giải một số bài toán ứng dụng thực tiễn - Trần Hoàng Long
Tài liệu gồm 71 trang tuyển chọn và giải chi tiết một số bài toán thực tế vận dụng kiến thức Toán lớp 10, 11 và 12. Việc vận dụng kiến thức toán học vào giải quyết các vấn đề thực tiễn là một vấn đề quan trọng trong dạy và học toán ở trường phổ thông. Điều này đó được thể hiện từ trong đề thi THPT quốc gia và đề thi minh họa của Bộ Giáo dục. Trong chương trình sách giáo khoa Toán hiện hành, nhất là trong chương trình Đại số và Giải tích, có nhiều chủ đề kiến thức có nhiều lợi thế trong việc lồng ghép những bài toán mang tính thực tế cao, chẳng hạn: Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, Phương trình bậc hai, Bất phương trình bậc hai (Lớp 10), Giải tích tổ hợp, Xác suất, Cấp số cộng, Cấp số nhân (lớp 11), Đạo hàm (Lớp 12) … Những chủ đề có vai trò rất quan trọng trong việc rèn luyện cho học sinh kỹ năng vận dụng kiến thức Toán học vào thực tiễn . Tuy nhiên, vì nhiều lý do ít được sự quan tâm, chú ý khai thác của người dạy và người học toán. Trong chuyên đề này, tôi cố gắng làm những công việc sau đây: + Phân loại các bài tập theo từng chủ đề kiến thức + Cố gắng sưu tầm càng nhiều càng tốt các tình huống thực tiễn từ đó nếu lên bài toán thực tế cần phải giải quyết, vận dụng kiến thức toán đă học để giải quyết vấn đề + Xây dựng hệ thống các bài toán thực tế theo từng chủ đề kiến thức. Mặc dù đă rất cố gắng nhưng do khả năng hạn chế nên chuyên đề này chắc chắn sẽ còn nhiều hạn chế, kính mong quý thầy, cô đóng góp ý kiến để tài liệu này tốt hơn ở tương lai [ads] Các chủ đề trong tài liệu : 1. Chủ đề đạo hàm: Đây là công cụ hữu hiệu trong việc tìm cực trị; tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số. Thông qua việc dạy học kiến thức này, ta có thể cho học sinh giải những bài toán thực tiễn khá hấp dẫn và mang nhiều ý nghĩa. 2. Chủ đề hàm số: Từ tình huống thực tế cần giải quyết, tiến hành thực nghiệm, thu thập các số liệu từ đó lập ra hàm số sau đó khảo sát hàm số tm ra phương án tối ưu cho vấn đề cần giải quyết. 3. Chủ đề hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: Trong chủ đề này có thể khai thác được nhiều dạng toán gần gũi với đời sống thực tiễn như: Bài toán vận tải, Bài toán sản xuất đồng bộ, Bài toán thực đơn, Bài toán lập kế hoạch sản xuất trong điều kiện tài nguyên hạn chế, Bài toán vốn đầu tư nhỏ nhất, Bài toán pha trộn … 4. Chủ đề dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân 5. Chủ đề giải tích tổ hợp, xác suất
Tiếp cận phương pháp và vận dụng cao trong trắc nghiệm bài toán thực tế
Cuốn sách Tiếp cận phương pháp và vận dụng cao trong trắc nghiệm bài toán thực tế – Trần Công Diêu, Nguyễn Văn Quang gồm 444 trang phân dạng, tuyển chọn và hướng dẫn giải các bài toán trắc nghiệm thực tế và các bài toán vận dụng cao trong các đề thi thử môn Toán. Chương 1. Bài toán vận dụng cao chuyên đề ứng dụng đạo hàm Chủ đề 1. Các bài toán thực tế ứng dụng đạo hàm để giải + Dạng 1. Một số bài toán ứng dụng về kinh doanh, sản xuất trong đời sống + Dạng 2. Một số bài toán ứng dụng về chuyển động Chủ đề 2. Tìm giá trị của tham số để hàm số đơn điệu trên miền D Chủ đề 3. Giải và biện luận phương trình, bất phương trình dựa vào hàm số Chủ đề 4. Tìm giá trị của tham số để hàm số có cực trị thỏa mãn các yếu tố đặc biệt Chủ đề 5. Tìm giá trị của tham số để 2 hàm số giao nhau thỏa mãn các yếu tố đặc biệt Chủ đề 6. Tìm giá trị của tham số để tiếp tuyến của hàm số thỏa mãn các yếu tố đặc biệt Chương 2. Bài toán vận dụng cao chuyên đề hàm số mũ, logarit Chủ đề 1. Tính số chữ số của một số tự nhiên Chủ đề 2. Các dạng bài toán lãi suất Chủ đề 3. Các dạng toán khác: Hàm số mũ và hàm số logarit còn được áp dụng trong các bài toán tính dân số, tính lượng khí, tính độ pH [ads] Chương 3. Bài toán vận dụng cao nguyên hàm, tích phân Chủ đề 1. Các bài toán nguyên hàm Chủ đề 2. Các bài toán tích phân Chủ đề 3. Ứng dụng tích phân để tính diện tích, thể tích Chủ đề 4. Ứng dụng tích phân giải bài toán vật lý và bài toán thực tế Chương 4. Bài toán vận dụng cao số phức Chủ đề 1. Các bài toán tính toán số phức Chủ đề 2. Phương trình số phức Chủ đề 3. Các bài toán liên quan đến biểu diễn điểm, tập hợp điểm Chương 5. Bài toán vận dụng cao hình học không gian Chủ đề 1. Thể tích khối đa diện Chủ đề 2. Mặt cầu – Khối cầu Chủ đề 3. Mặt nón – Khối nón Chủ đề 4. Mặt trụ – Khối trụ Chủ đề 5. Ứng dụng hình học không gian giải các bài toán thực tế Chương 6. Bài toán vận dụng cao hình học Oxyz Chủ đề 1. Tọa độ của điểm và vectơ trong không gian Chủ đề 2. Mặt phẳng trong không gian Chủ đề 3. Đường thẳng trong không gian Chủ đề 4. Mặt cầu Xem thêm : + Tổng hợp 250 câu hỏi trắc nghiệm vận dụng cao – Nhóm Toán   + Tuyển chọn 152 bài toán vận dụng cao trong các đề thi thử – Nguyễn Văn Rin
Sổ tay Hình học 10 - 11 - 12
Cuốn sổ tay Hình học 10 – 11 – 12 gồm 76 trang giúp học sinh tra cứu nhanh lý thuyết, công thức và phương pháp giải các dạng toán Hình học lớp 10, 11, 12. Nội dung sổ tay bao gồm 5 chương: 1. Vectơ 2. Hệ thức lượng trong tam giác 3. Tọa độ trong không gian 2 chiều 4. Hình học không gian cổ điển 5. Tọa độ trong không gian 3 chiều  [ads] Bạn đọc có thể xem thêm Sổ tay Đại số và Giải tích 10 – 11 – 12