Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán chuyên đầu năm 2022 2023 chuyên Lê Quý Đôn BR VT

Nội dung Kiểm tra chất lượng lớp 10 môn Toán chuyên đầu năm 2022 2023 chuyên Lê Quý Đôn BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 chuyên đầu năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi gồm 01 trang với 04 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 180 phút; kỳ thi được diễn ra vào thứ Hai ngày 15 tháng 08 năm 2022. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán lớp 10 chuyên đầu năm 2022 – 2023 chuyên Lê Quý Đôn – BR VT : + Cho tam giác ABC nhọn không cân, nội tiếp đường tròn (O) có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Gọi A1 là giao điểm của EF và BC; B1 là giao điểm của FD và CA; C1 là giao điểm của DE và AB. 1. Xét M là trung điểm của BC. Chứng minh hai đường thẳng HM, AA1 vuông góc và ba điểm A1, B1, C1 thẳng hàng. 2. Qua E và F ta dựng được hai đường tròn lần lượt tiếp xúc với (O) tại A2 và A3. Tương tự qua F và D dựng được hai đường tròn lần lượt tiếp xúc (O) tại B2 và B3; qua D và E dựng được hai đường tròn lần lượt tiếp xúc (O) tại C2 và C3. Chứng minh các đường thẳng A2A3, B2B3, C2C3, OH đồng quy. + Với mỗi cách viết số 2023 thành tổng của một hoặc nhiều số nguyên dương, ta đặt T là tích các số nguyên dương đó. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T. + Lớp 10 chuyên Toán lớp 1 của trường THPT chuyên Lê Quý Đôn có 30 học sinh. Vào ngày đầu sinh hoạt lớp, các bạn nhận ra rằng cứ ba học sinh tùy ý trong lớp thì luôn có hai bạn nào đó quen biết nhau (sự quen biết là mối quan hệ hai chiều). Chứng minh rằng luôn có thể tìm ra trong lớp ít nhất 210 cặp, mỗi cặp gồm hai học sinh quen biết nhau.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề thi khảo sát chuyên đề Toán 10 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc
Đề thi khảo sát chuyên đề Toán 10 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc gồm 6 mã đề, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, tất cả các mã đề đều có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công C. Nếu a ≥ b thì a^2 ≥ b^2 D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 độ thì tam giác đó là đều [ads] + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng: A. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương B. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng hướng C. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba khác vt0 thì cùng phương D. Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng + Mệnh đề “∃x ∈ R: x^2 = 3” khẳng định rằng: A. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3 B. Nếu x là số thực thì x^2 = 3 C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3 D. Bình phương của mỗi số thực bằng 3
Đề thi KSCL chuyên đề lần 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 10 trường THPT Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
Đề thi KSCL chuyên đề lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 10 trường THPT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Cho ba điểm A(1; 2), B(-2; 3), C(2; -1). Tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là: A. D(4; -4) B. D(5; 2) C. D(4; -2) D. D(5; -2) [ads] + Cho hàm số y = 2x^2 – 4x + 1. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số giảm trên khoảng (-∞; 0) B. Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x = 2 C. Đồ thị hàm số có đỉnh I(1; -1) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞) + Khẳng định nào sau đây sai? A. Véctơ 0 cùng phương và cùng hướng với mọi véctơ B. Hai véctơ cùng hướng thì cùng phương với nhau C. Hai véctơ cùng phương khi chúng cùng nằm trên một đường thẳng D. Hai véctơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng hướng và cùng độ dài
Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 môn Toán 10 trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang
Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 môn Toán 10 trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 2 trang với 16 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận, thời gian làm bài 45 phút, tất cả các mã đề đều có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {2; 4; 6; 8}. Xác định tập hợp A ∪ B. A. A ∪ B = {1; 3; 5} B. A ∪ B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} C. A ∪ B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 8} D. A ∪ B = {2; 4} [ads] + Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ R : x^2 + x + 2 > 0” là mệnh đề nào sau đây? A. ∃x ∈ R : x^2 + x + 2 < 0 B. ∀x ∈ R : x^2 + x + 2 < 0 C. ∃x ∈ R : x^2 + x + 2 ≤ 0 D. ∀x ∈ R : x^2 + x + 2 ≤ 0 + Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên? A. y = x − 3 B. y = 2x − 3 C. y = 4x − 6 D. y = −4x + 6
Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 năm học 2017 - 2018 môn Toán 10 trường THCS - THPT Khai Minh - TP. HCM
Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 năm học 2017 – 2018 môn Toán 10 trường THCS – THPT Khai Minh – TP. HCM gồm 8 bài toán tự luận, có lời giải chi tiết và thang điểm . Trích dẫn đề thi : + Giả sử ABC là một tam giác đã cho. Lập mệnh đề P ⇒ Q và Q ⇒ P rồi xét tính đúng sai của chúng, với: P: “Góc A bằng 90 độ” và Q: “BC^2 = AB^2 + AC^2” + Cho các tập hợp: A = [-5; 11] và B = (2; 18) Xác định các tập hợp: A ∪ B; A ∩ B; A \ B; B \ A và biểu diễn chúng lên trục số? + Phát biểu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và giải thích mệnh đề phủ định đó đúng hay sai? a) ∃x ∈ R: x^2 = -5 b) ∀x ∈ R: x^2 + 2x + 8 = 0 [ads]