Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đan Phượng Hà Nội

Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đan Phượng Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x – 2)^2 + (y – 2)^2 = 4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm O góc quay 90° sẽ biến (C) thành các đường tròn nào trong các đường tròn sau: A. (x – 1)^2 + (y – 1)^2 = 1 B. (x + 1)^2 + (y – 1)^2 = 4 C. (x + 2)^2 + (y – 1)^2 = 1 D. (x – 2)^2 + (y – 2)^2 = 1 [ads] + Cho chóp S.ABCD đáy là hình thang (đáy lớn AB, đáy nhỏ CD). Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AD, BC. G là trọng tâm tam giác SAB a) Tìm (IKG) ∩ (SAB) b) Tìm thiết diện của hình chóp với (IKG) c) Tìm điều kiện đối với AB và CD để thiết diện là hình bình hành + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung B. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau C. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.