Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kỳ Anh Hà Tĩnh

Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Kỳ Anh Hà Tĩnh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 huyện Kỳ Anh năm học 2022-2023 Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 huyện Kỳ Anh năm học 2022-2023 Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh tổ chức. Trong đề thi đó, các bạn sẽ được thử sức với những bài toán đa dạng và thú vị như sau: + Cho đa thức f(x) và biết khi chia đa thức f(x) cho các đa thức (x - 2) và (x - 3) thì được dư lần lượt là 5 và 7. Nếu chia đa thức f(x) cho đa thức (2x^2 + 5x + 6) thì được thương là 2x + 1. Hãy tìm đa thức f(x) đó. + Dãy số được cho theo quy luật như sau: 5, 7, 11, 19, ... Hãy viết biểu thức biểu diễn số hạng thứ n của dãy số trên. + Xã A tổ chức giải giao hữu bóng đá theo hình thức thi đấu vòng tròn một lượt. Biết rằng số trận thắng gấp ba lần số trận hòa và tổng số điểm của các đội là 330 điểm. Hỏi có tất cả bao nhiêu đội tham gia giải đấu? + Mảnh vườn hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 5m và 15m, độ dài hai đường chéo lần lượt là 16m và 12m. Hãy tính diện tích của mảnh vườn đó. + Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và đường thẳng bất kỳ đi qua trọng tâm G cắt các cạnh AB và AC thứ tự tại E và F. Hãy tính giá trị của biểu thức AB/AC * AE/AF. Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 huyện Kỳ Anh năm học 2022-2023 rất hấp dẫn và đòi hỏi sự tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề của các em. Chúc các bạn ôn tập tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Việt Trì - Phú Thọ
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 8 cấp thành phố năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; đề thi gồm hai phần: phần trắc nghiệm khách quan: 16 câu – 08 điểm và phần tự luận: 04 câu – 12 điểm, thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Việt Trì – Phú Thọ : + Lớp 8D có 34 em đi học phụ đạo ba môn: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. Có 12 em đi học Toán, số em đi học tiếng Anh nhiều gấp 3 lần số em đi học Ngữ văn. Trong đó có 5 em vừa đi học tiếng Anh vừa đi học Toán, 4 em vừa đi học tiếng Anh vừa đi học Ngữ văn, 3 em vừa đi học Toán vừa đi học Ngữ văn, 2 em đi học cả ba môn nói trên. Số em đi học tiếng Anh bằng? + Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B, hai bến cách nhau 18km hết 1 giờ 30 phút. Biết vận tốc dòng nước chảy là 2km h thì vận tốc thực của ca nô (vận tốc khi dòng nước yên lặng) là? + Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA BB CC H là trực tâm. a) Tính tổng HA HB HC AA BB CC b) Gọi AI là phân giác của ∆ABC IM IN thứ tự là phân giác của AIC và AIB. Chứng minh rằng: AN BI CM BN IC AM c) Tìm điều kiện của ∆ABC để biểu thức 2 22 2 AB BC CA AA BB CC đạt giá trị nhỏ nhất.
Đề HSG cấp huyện Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Lương Tài - Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 08 tháng 03 năm 2023; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn đề HSG cấp huyện Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Lương Tài – Bắc Ninh : + Cho đa thức 2 f x ax bx c với abc là các số hữu tỉ. Biết rằng f f f (0) (1) (2) có giá trị nguyên. Chứng minh rằng 2 2 a b có giá trị nguyên. + Cho a, b là hai số nguyên phân biệt lớn hơn 1 thỏa mãn 2 a b 2 2 là lũy thừa của một số nguyên tố khác 13 và 2 b a 2 2 chia hết cho 2 a b 2 2. Chứng minh 2 3 a là số chính phương. + Cho tam giác ABC có B 2C; trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt BC và CD lần lượt tại M và N. Đường vuông góc với BC tại C cắt AM tại K. Chứng minh rằng: a) ∆ABM là tam giác cân và ABC 2AKC b) MA.KN = MN.KA; c) Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC biết độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp.
Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Quý Đôn - Bắc Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát đội tuyển học sinh giỏi môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lê Quý Đôn, tỉnh Bắc Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 11 tháng 02 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Lê Quý Đôn – Bắc Giang : + Cho các số thực a b thỏa mãn: 2 2 a b ab a b 1 0. Tính giá trị của biểu thức 3 4 Ma b 3 2 2022. + Cho a và b là các số tự nhiên thoả mãn 2 2 2 3 aa bb. Chứng minh rằng: a b và 221 a b là các số chính phương. + Cho xyz là các số thực thỏa mãn điều kiện 2 2 2 3 1011 2 x y yz z. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Qxyz.
Đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Lục Nam - Bắc Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm (20 câu – 06 điểm) kết hợp 70% tự luận (04 câu – 14 điểm), thời gian làm bài 120 phút; kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 02 năm 2023. Trích dẫn Đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Lục Nam – Bắc Giang : + Chọn đáp án đúng nhất: Cho hai số thực x y thỏa mãn 2 2 2 x y x y xy 2 4 6 1. Giá trị của biểu thức Axy 2022 2023 bằng? + Tam giác ABC vuông tại A có AC = 8 cm, BC = 10 cm. Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. Tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD là? + Cho hình vuông ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Trên cạnh BC lấy N (0 < NC < NB), đường thẳng vuông góc với ON tại O cắt AB tại M. Gọi E là giao điểm của AN với DC, gọi K là giao điểm của ON với BE. 1. Chứng minh ∆MON vuông cân. 2. Chứng minh MN // BE. 3. Gọi H là giao điểm của KC và BD. Chứng minh: OB NC CH OH NB KH.