Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc được biên soạn theo hình trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, với tỉ lệ điểm số giữa trắc nghiệm và tự luận là 20 : 80, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy. B. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật. C. Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương. D. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều. [ads] + Cho hàm số y = x^3 – 5x^2 + 2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = -3x – 7. + Cho hàm số y = (x + m)/(x + 1) có đồ thị là (Cm). Gọi k1 là hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị (Cm) với trục hoành. Gọi k2 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (Cm) tại điểm có hoành độ x = 1. Tìm tất cả giá trị của tham số m sao cho |k1 + k2| đạt giá trị nhỏ nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 sở GDĐT Ninh Bình
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 Cánh Diều (CD) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT. + Phép tính lũy thừa, phép tính logarit. + Hàm số mũ, hàm số logarit. + Phương trình, bất phương trình mũ – logarit. 2. ĐẠO HÀM. + Định nghĩa và ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Quy tắc tính đạo hàm. + Đạo hàm cấp hai. 3. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. + Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. + Hai mặt phẳng vuông góc. + Khoảng cách. + Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, thể tích của một số hình.
Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 sở GDĐT Ninh Bình
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. 1.1. Lũy thừa số mũ thực. 1.2. Lôgarít. 1.3. Hàm số mũ hàm số lôgarít. 1.4. Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarít. 2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. 2.1. Hai đường thẳng vuông góc. 2.2. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng. 2.4. Hai mặt phẳng vuông góc. 2.5. Khoảng cách. 2.6. Thể tích. 3. CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. 3.1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. 3.2. Công thức cộng xác suất. 3.3. Công thức nhân xác suất hai biến cố độc lập. 4. ĐẠO HÀM. 4.1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. 4.2. Các quy tắc tính đạo hàm. 4.3. Đạo hàm cấp hai.
Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 sở GDĐT Thanh Hóa
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thanh Hóa: 1. Hàm số mũ và hàm số logarit (7 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết). – Logarit (2 tiết). – Hàm số mũ, hàm số logarit (1 tiết). – Phương trình, bất phương trình mũ, logarit (2 tiết). 2. Quan hệ vuông góc và phép chiếu vuông góc trong không gian (16 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). – Đường thẳng vuông góc mặt phẳng (3 tiết). – Phép chiếu vuông góc, Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (3 tiết). – Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết). – Khoảng cách (3 tiết). – Thể tích của một số hình khối (2 tiết). 3. Các quy tắc tính xác suất (8 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). – Công thức cộng xác suất (3 tiết). – Công thức nhân xác suất (2 tiết). 4. Đạo hàm (6 tiết + 1 tiết ôn tập). – Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). – Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết). – Đạo hàm cấp 2 (1 tiết). Tổng câu. Tỉ lệ %.
Đề minh họa cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Ngãi
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. + Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết). + Lôgarit (2 tiết). + Hàm số mũ và hàm số lôgarit (1 tiết). + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết). 2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. + Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết). + Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (2 tiết). + Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết). + Khoảng cách (3 tiết). + Thể tích (2 tiết). 3. XÁC SUẤT. + Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). + Công thức cộng xác suất (3 tiết). + Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập (2 tiết). 4. ĐẠO HÀM. + Đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). + Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết). + Đạo hàm cấp hai (1 tiết).