Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu tự học Toán 9 - Nguyễn Chín Em (Tập 2)

Tài liệu gồm 285 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chín Em, tuyển tập lý thuyết, dạng toán, phương pháp giải và bài tập các chủ đề Toán 9 giai đoạn học kỳ 2. Khái quát nội dung tài liệu tự học Toán 9 – Nguyễn Chín Em (Tập 2): PHẦN I . ĐẠI SỐ. CHƯƠNG 3 . HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn số. 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. + Dạng 1. Giải hệ phương trình. + Dạng 2. Sử dụng hệ phương trình giải toán. 4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng. + Dạng 1. Giải hệ phương trình. + Dạng 2. Sử dụng hệ phương trình giải toán. 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. + Dạng 1. Bài toán chuyển động. + Dạng 2. Bài toán vòi nước. 6 Phương trình quy về phương trình bậc hai. + Dạng 1. Giải phương trình tích. + Dạng 2. Sử dụng ẩn phụ chuyển phương trình về phương trình bậc hai. + Dạng 3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Dạng 4. Giải phương trình bậc ba. + Dạng 5. Giải phương trình trùng phương. + Dạng 6. Giải phương trình hồi quy và phản hồi quy. + Dạng 7. Phương trình dạng (x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = m với a + b = c + d. + Dạng 8. Phương trình dạng (x + a)^4 + (x + b)^4 = c. + Dạng 9. Sử dụng phương trình bậc hai giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. + Dạng 10. Sử dụng phương trình bậc hai giải phương trình chứa căn thức. 7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình. + Dạng 1. Bài toán chuyển động. + Dạng 2. Bài toán về số và chữ số. + Dạng 3. Bài toán vòi nước. + Dạng 4. Bài toán có nội dung hình học. + Dạng 5. Bài toán về phần trăm – năng suất. PHẦN II . HÌNH HỌC. CHƯƠNG 3 . GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN. 1 Góc ở tâm – Số đo cung. 2 Liên hệ giữa cung và dây. 3 Góc nội tiếp. + Dạng 1. Giải bài toán định lượng. + Dạng 2. Giải bài toán định tính. 4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung. + Dạng 1. Giải bài toán định tính. + Dạng 2. Giải bài toán định lượng. 5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn. 6 Cung chứa góc. + Dạng 1. Tìm quỹ tích các điểm M tạo thành với hai mút của đoạn thẳng AB cho trước một góc AMB có số đo không đổi bằng α (0◦ < α < 180◦). + Dạng 2. Dựng cung chứa góc α (0◦ < α < 180◦) trên đoạn thẳng AB = a cho trước. + Dạng 3. Sử dụng quỹ tích cung chứa góc chứng minh nhiều điểm cùng nằm trên một đường tròn. + Dạng 4. Toán tổng hợp. 7 Tứ giác nội tiếp. + Dạng 1. Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn. + Dạng 2. Sử dụng tứ giác nội tiếp giải các bài toán hình học. 8 Đường tròn ngoại tiếp – Đường tròn nội tiếp. 9 Độ dài đường tròn, cung tròn. 10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn. 11 Ôn tập chương III. CHƯƠNG 4 . HÌNH CẦU, HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN. 1 Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ. 2 Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt. 3 Hình cầu – Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu. 4 Ôn tập chương IV.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề đường kính và dây cung của đường tròn
Nội dung Chuyên đề đường kính và dây cung của đường tròn Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu Chuyên đề đường kính và dây cung của đường trònTóm tắt lý thuyếtCác dạng bài tập tự luận minh họaTrắc nghiệm rèn luyện phản xạ Tài liệu Chuyên đề đường kính và dây cung của đường tròn Trong tài liệu này, tác giả Toán Học Sơ Đồ đã biên soạn 29 trang với mục đích tổng hợp kiến thức quan trọng về đường kính và dây cung của đường tròn, cung cấp phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề này. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 9 chương 2 bài số 2 và bài số 3. Tóm tắt lý thuyết Trong đường tròn, đường kính là dây lớn nhất. Quan hệ giữa đường kính và dây: + Đường kính vuông góc với dây khi đi qua trung điểm của dây. + Đường kính đi qua trung điểm của dây không đi qua tâm thì cũng vuông góc với dây đó. Khoảng cách từ tâm đến dây: + Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. + Hai dây cách đều tâm thì cũng bằng nhau. Trong hai dây của đường tròn: + Dây lớn hơn thì gần tâm hơn. + Dây gần tâm hơn thì lớn hơn. Các dạng bài tập tự luận minh họa Trong tài liệu, có các dạng bài tập như: Dạng 1: Tính toán trong đường tròn. Dạng 2: Chứng minh hai đoạn thẳng không bằng nhau. Dạng 3: Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. Trắc nghiệm rèn luyện phản xạ Bên cạnh các bài tập tự luận, tài liệu còn cung cấp phiếu bài tự luyện để rèn luyện kỹ năng phản xạ của học sinh. Đây là tài liệu đầy đủ, dễ hiểu và hữu ích để giúp học sinh nắm vững kiến thức về đường kính và dây cung của đường tròn, từ đó cải thiện kết quả học tập của mình trong môn Hình học.
Chuyên đề sự xác định đường tròn – tính chất đối xứng của đường tròn
Nội dung Chuyên đề sự xác định đường tròn – tính chất đối xứng của đường tròn Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề sự xác định đường tròn – tính chất đối xứng của đường tròn Chuyên đề sự xác định đường tròn – tính chất đối xứng của đường tròn Bộ tài liệu này bao gồm 32 trang và được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ. Tài liệu tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm về chuyên đề sự xác định đường tròn và tính chất đối xứng của đường tròn. Được thiết kế để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 9 chương 2 bài số 1. A. Kiến thức cần nhớ: Đường tròn Vị trí tương đối của đường tròn Cách xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn Độ dài đường tròn và diện tích hình tròn Đường kính và dây của đường tròn Liên hệ khoảng cách từ tâm đến dây B. Các dạng bài cơ bản: Dạng 1: Tính độ dài đường tròn và diện tích hình tròn Dạng 2: Chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn Dạng 3: Đường kính và dây của đường tròn. Liên hệ khoảng cách từ tâm đến dây C. Các bài nâng cao phát triển tư duy: Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn Chứng minh một điểm thuộc một đường tròn cố định Dựng đường tròn Các dạng toán khác D. Trắc nghiệm rèn luyện phản xạ
Chuyên đề tính diện tích tam giác, diện tích tứ giác nhờ sử dụng các tỉ số lượng giác
Nội dung Chuyên đề tính diện tích tam giác, diện tích tứ giác nhờ sử dụng các tỉ số lượng giác Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề tính diện tích tam giác, diện tích tứ giác Chuyên đề tính diện tích tam giác, diện tích tứ giác Tài liệu này được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, gồm 14 trang, nhằm tổng hợp kiến thức trọng tâm về tính diện tích tam giác, diện tích tứ giác bằng cách sử dụng các tỉ số lượng giác. Đây là tài liệu hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 9 chương 1 bài số 4. A. CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ Trong tam giác vuông, diện tích S được tính bằng công thức S = 1/2ah, trong đó a là độ dài một cạnh của tam giác, h là chiều cao tương ứng với cạnh đó. Bên cạnh đó, tài liệu này cũng hướng dẫn vận dụng các tỉ số lượng giác và hệ thức về cạnh, góc trong tam giác vuông để xây dựng thêm các công thức tính diện tích tam giác, tứ giác. B. BÀI TẬP MINH HỌA Tài liệu cung cấp các ví dụ minh họa về cách tính diện tích tam giác, tứ giác, chứng minh các hệ thức, tính số đo góc và độ dài các cạnh. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Phần này bao gồm các bài tập tự luyện với các dạng bài tập đa dạng như tính diện tích, chứng minh hệ thức, tính số đo góc và độ dài cạnh. Học sinh có thể sử dụng phần này để ôn tập và nâng cao kiến thức của mình. D. HƯỚNG DẪN GIẢI Cuối cùng, tài liệu cung cấp hướng dẫn giải chi tiết cho các bài tập trong phần tự luyện, giúp học sinh hiểu rõ cách giải từng bước và áp dụng vào bài tập tương tự.
Chuyên đề ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời
Nội dung Chuyên đề ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn ngoài trời Chuyên đề ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn ngoài trời Tài liệu này bao gồm 13 trang được viết bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, nhằm tổng hợp kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn và hướng dẫn cách áp dụng chúng vào thực tế khi thực hành ngoài trời. Tài liệu này hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 9 chương 1 bài số 5. A. Kiến thức cần nhớ: Tài liệu này giúp học sinh vận dụng linh hoạt kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn vào việc giải các bài tập thực tế. B. Bài tập minh họa cơ bản nâng cao: I. Bài tập củng cố kiến thức bản chất toán: Bài tập trong tài liệu giúp học sinh củng cố và hiểu rõ hơn về tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Bài tập vận dụng vào thực tế: Tài liệu cũng cung cấp các bài tập giúp học sinh áp dụng kiến thức về tỉ số lượng giác vào các tình huống thực tế, từ đó nắm vững và hiểu sâu hơn về chủ đề này.