Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Văn Quan - BR VT

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Quan, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Quan – BR VT : + Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p t 120 15cos150 πt trong đó p t là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm M N thứ tự là trung điểm của các cạnh AB SC. Gọi I J theo thứ tự là giao điểm của AN MN với mặt phẳng (SBD). Giá trị IA JN k IN JM bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M N K lần lượt là trung điểm của AB SC và SD. a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD). b) Tìm giao điểm I của đường thẳng AN và (SBD). c) Gọi J là giao điểm của MN với (SBD). Chứng minh rằng BJK thẳng hàng.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 KNTTVCS
Tài liệu gồm 56 trang, tuyển tập 07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. CHƯƠNG I . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. + Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác, quan hệ giữa các giá trị lượng giác. + Các phép biến đổi lượng giác (công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng; công thức biến đổi tổng thành tích). + Hàm số lượng giác và đồ thị. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. CHƯƠNG II . DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN. + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. CHƯƠNG III . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. + Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm. Ghép nhóm mẫu số liệu. + Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. Hiểu ý nghĩa, vai trò của các số đặc trưng của mẫu số liệu thực tế.
Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 THPT số 1 TP Lào Cai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm học 2023 – 2024 trường THPT số 1 TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 THPT số 1 TP Lào Cai : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA SB SC SD. Tứ giác MNPQ là hình gì? A. Tứ giác MNPQ là hình bình hành. B. Tứ giác MNPQ là hình vuông. C. Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. D. Tứ giác MNPQ là hình thoi. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với AD C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. MN và SD cắt nhau. B. MN // CD. C. MN và SC cắt nhau. D. MN và CD chéo nhau.
Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 sách Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Thắng 2, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (08 tiết). + Góc lượng giác (01 tiết). + Giá trị lượng giác của một góc lượng giác (01 tiết). + Các công thức lượng giác (02 tiết). + Hàm số lượng giác và đồ thị (02 tiết). + Phương trình lượng giác (02 tiết). 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (6 tiết). + Dãy số (02 tiết). + Cấp số cộng (02 tiết). + Cấp số nhân (02 tiết). 3. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian (06 tiết). + Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (03 tiết). + Hai đường thẳng song song (03 tiết).
Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 trường THPT Bảo Thắng 1 - Lào Cai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 sách Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Thắng 1, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. + Góc LG. Giá trị LG. Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác. 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. Quan hệ song song trong không gian. + Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Hai đường thẳng song song.