Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập phương pháp toạ độ trong mặt phẳng Toán 10 Cánh Diều

Tài liệu gồm 419 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm chuyên đề phương pháp toạ độ trong mặt phẳng trong chương trình Toán 10 Cánh Diều, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . TOẠ ĐỘ CỦA VECTƠ. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tìm toạ độ của vectơ. + Dạng 2. Tìm điều kiện để hai vectơ bằng nhau, chứng minh hai vectơ bằng nhau. + Dạng 3. Tìm toạ độ của một điểm thoả mãn điều kiện cho trước. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 2 . BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Trục tọa độ. + Dạng 2. Tọa độ véctơ. + Dạng 3. Tọa độ điểm. + Dạng 4. Ứng dụng. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng. + Dạng 2. Phương trình tham số của đường thẳng. + Dạng 3. Phương trình chính tắc của đường thẳng. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng. + Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng (tổng quát, tham số, chính tắc). BÀI 4 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI VÀ GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Dạng 3. Góc giữa hai đường thẳng. + Dạng 4. Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 5. Các yếu tố về tam giác. + Dạng 6. Các yếu tố về tứ giác. + Dạng 7. Câu toán cực trị. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng 2. Góc của hai đường thẳng. + Dạng 3. Khoảng cách. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến diện tích. + Dạng 5. Xác định điểm. + Dạng 6. Bài toán liên quan quan đến tam giác. + Dạng 7. Bài toán liên quan đến tứ giác. + Dạng 8. Cực trị. BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. + Dạng 2. Thiết lập phương trình đường tròn. + Dạng 3. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. + Dạng 4. Tiếp tuyến của đường tròn. + Dạng 5. Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 6. Tìm quỹ tích tâm đường tròn. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. + Dạng 2. Tìm tọa độ tâm, bán kính đường tròn. + Dạng 3. Viết phương trình đường tròn. + Dạng 4. Tương giao (tiếp tuyến) của đường thẳng và đường tròn. + Dạng 5. Câu hỏi min – max. BÀI 6 . BA ĐƯỜNG CONIC. A. LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Các bài toán liên quan elip. + Dạng 2. Các bài toán liên quan hypebol. + Dạng 3. Các bài toán liên quan parabol. + Dạng 4. Các bài toán liên quan đường cônic. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Các bài toán liên quan elip. + Dạng 2. Các bài toán liên quan hypebol. + Dạng 3. Các bài toán liên quan parabol.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Các dạng bài tập mệnh đề - tập hợp
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo giảng dạy bộ môn Toán học tại trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm + tự luận chuyên đề mệnh đề – tập hợp, giúp học sinh lớp 10 tự học chương trình Đại số 10 chương 1. Bài 1. MỆNH ĐỀ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Mệnh đề. 2. Mệnh đề chứa biến. 3. Phủ định của một mệnh đề. 4. Mệnh đề kéo theo. 5. Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương. 6. Ký hiệu với mọi, tồn tại, tồn tại duy nhất. 7. Phủ định của mệnh đề với mọi, tồn tại. B. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN. C. BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Bài 2. TẬP HỢP. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Khái niệm tập hợp. 2. Cách xác định tập hợp. 3. Khái niệm tập con. 4. Khái niệm hai tập hợp bằng nhau. B. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN. C. BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN. Bài 3. CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Phép hợp. 2. Phép giao. 3. Phép lấy bù. 4. Phép hiệu. B. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN. C. BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN. Bài 4. CÁC TẬP HỢP SỐ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN. C. BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Bài tập mệnh đề và tập hợp - Diệp Tuân
Tài liệu gồm 103 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, gồm tổng hợp lý thuyết, dạng toán và chọn lọc bài tập mệnh đề và tập hợp, giúp học sinh học tốt chương trình Đại số 10 chương 1. Bài 1 . Mệnh đề và mệnh đề chứa biến. + Dạng 1. Mệnh đề và tính đúng sai của mệnh đề. + Dạng 2. Mệnh đề chứa biến. + Dạng 3. Phủ định của mệnh đề. Bài 2 . Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học. + Dạng 1. Điều kiện cần và điều kiện đủ. + Dạng 2. Phương pháp chứng minh mệnh đề. [ads] Bài 3 . Tập hợp và các phép toán trên tập hợp. + Dạng 1. Xác định tập hợp. + Dạng 2. Các phép toán trên tập hợp. + Dạng 3. Đoạn – khoảng – nữa khoảng. + Dạng 4. Tập con – tập bằng nhau. + Dạng 5. Sử dụng biểu đồ ven để giải toán. Bài 4 . Số gần đúng và sai số. + Dạng 1. Sai số tương đối – sai số tuyệt đối. + Dạng 2. Số gần đúng – chữ số chắc. Bài 5 . Tổng ôn chương i.
Bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 121 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết trong chương trình Đại số 10 chương 1, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến. + Bài 2. Tập hợp và các phép toàn tập hợp. + Bài 3. Các tập hợp số. + Bài 4. Số gần đúng và sai số. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp có lời giải chi tiết : + Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này! [ads] d) 5 + 19 = 24. e) 6 + 81 = 25. f) Bạn có rỗi tối nay không? g) x + 2 = 11. + Trong cách ghi thập phân của a, ta bảo chữ số k cuả a là chữ số đáng tin (hay chữ số chắc) nếu sai số tuyệt đối ∆a không vượt quá một đơn vị của hàng có chữ số k. Ta có sai số tuyệt đối bằng 0,06 > 0,01 suy ra chữ số 7 là số không chắc, 0,06 < 0,1 suy ra chữ số 5 là số chắc. Chữ số k là số chắc thì tất cả các chữ số đứng bên trái k đều là các chữ số chắc các chữ số 1, 0, 8 là các chữ số chắc. Như vậy ta có số các chữ số chắc của S là 1, 0, 8, 5. + Trong 5 lần đo độ cao một đạp nước, người ta thu được các kết quả sau với độ chính xác 1dm: 15,6m; 15,8m; 15,4m; 15,7m; 15,9m. Hãy xác định độ cao của đập nước.
Bài tập trắc nghiệm mệnh đề và tập hợp - Phùng Hoàng Em
Tài liệu gồm 16 trang, tuyển tập 166 bài toán trắc nghiệm chuyên đề mệnh đề và tập hợp – Đại số 10. Các vấn đề trong tài liệu gồm: Bài 1. Mệnh đề + Vấn đề 1. Nhận biết mệnh đề, phát biểu mệnh đề + Vấn đề 2. Phủ định của mệnh đề + Vấn đề 3. Xét tính đúng sai của mệnh đề + Vấn đề 4. Mệnh đề chứa kí hiệu “với mọi”, “tồn tại” Bài 2. Tập hợp + Vấn đề 1. Phần tử của tập hợp + Vấn đề 2. Xác định tập hợp + Vấn đề 3. Tập hợp con, tập hợp bằng nhau [ads] Bài 3. Các phép toán trên tập hợp + Vấn đề 1. Thực hiện các phép toán + Vấn đề 2. Tìm tập hợp thỏa điều kiện cho trước + Vấn đề 3. Đếm số phần tử của tập hợp Bài 4. Các tập hợp số + Vấn đề 1. Biểu diễn tập hợp số + Vấn đề 2. Các phép toán trên tập hợp số + Vấn đề 3. Các bài toán chứa tham số Bài 5. Số gần đúng. Sai số