Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu học tập Toán 11 học kì 2 - Trần Quốc Nghĩa

Tài liệu gồm 305 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Quốc Nghĩa, tóm tắt lý thuyết, phân dạng bài tập, bài tập minh họa và bài tập tự luyện các chuyên đề: giới hạn – liên tục, đạo hàm, vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc; giúp học sinh tham khảo trong quá trình học tập chương trình Toán 11 giai đoạn học kì 2 (HKII). Mục lục tài liệu học tập Toán 11 học kì 2 – Trần Quốc Nghĩa: Chủ đề 4 . GIỚI HẠN – LIÊN TỤC. Vấn đề 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. Dạng 1. Dãy có giới hạn 0. Dạng 2. Khử dạng vô định ∞/∞. Dạng 3. Khử dạng vô định ∞ – ∞. Dạng 4. Cấp số nhân lùi vô hạn. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẤN ĐỀ 1. Vấn đề 2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Định nghĩa giới hạn. Dạng 2. Giới hạn một bên. Dạng 3. Khử dạng vô định ∞/∞. Dạng 4. Khử dạng vô định. Dạng 5. Khử dạng vô định ∞ – ∞, 0.∞. Dạng 6. Sử dụng đồ thị để tìm giá trị của giới hạn. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 2. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẤN ĐỀ 2. Vấn đề 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC. Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm. Dạng 2. Xét tính liên tục của hàm số trên khoảng, đoạn. Dạng 3. Chứng minh phương trình có nghiệm. Dạng 4. Xét dấu biểu thức. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẤN ĐỀ 3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4. CÁC ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4. ĐỀ SỐ 1 – THPT Nguyễn Trãi, Thanh Hóa. ĐỀ SỐ 2 – THPT Hoàng Thái Hiếu, Vĩnh Long. ĐỀ SỐ 3 – THPT Nguyễn Trung Trực, Bình Định. ĐỀ SỐ 4 – THPT Như Xuân, Thanh Hóa. ĐỀ SỐ 5 – THPT Nho Quan A, Ninh Bình. ĐỀ SỐ 6 – THPT An Hải, Hải Phòng. ĐỀ SỐ 7 – THPT Đoàn Thượng, Hải Dương. ĐỀ SỐ 8 – Nguồn Internet. ĐỀ SỐ 9 – THPT Thị xã Quảng Trị. ĐỀ SỐ 10 – THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (2018 – 2019). Chủ đề 5 . ĐẠO HÀM. Vấn đề 1. ĐẠO HÀM VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM. Dạng 1. Tìm số gia của hàm số. Dạng 2. Tính đạo hàm bằng định nghĩa. Dạng 3. Quan hệ giữa liên tục và đạo hàm. Dạng 4. Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Bài toán tiếp tuyến. Dạng 5. Ý nghĩa vật lí của đạo hàm cấp 1. Vấn đề 2. CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. Dạng 1. Tìm đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số. Dạng 2. Tìm đạo hàm của các hàm số lượng giác. Dạng 3. Phương trình, bất phương trình chứa đạo hàm. Dạng 4. Sử dụng đạo hàm chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức. Vấn đề 3. VI PHÂN – ĐẠO HÀM CẤP CAO. Dạng 1. Tìm vi phân của hàm số. Dạng 2. Tính gần đúng giá trị của hàm số. Dạng 3. Tính đạo hàm cấp cao của hàm số. Dạng 4. Ý nghĩa của đạo hàm cấp hai. Dạng 5. Tìm công thức đạo hàm cấp n. Dạng 6. Chứng minh đẳng thức có chứa đạo hàm. Vấn đề 4. SỬ DỤNG ĐẠO HÀM TRONG CÁC BÀI TOÁN CÓ CHỨA Cnk. Vấn đề 5. DÙNG ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM ĐỂ TÌM GIỚI HẠN. Vấn đề 6. MỘT SỐ DẠNG TOÁN NÂNG CAO VỀ TIẾP TUYẾN. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO CHỦ ĐỀ 5. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 5. 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM. 2. QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. 3. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. 4. VI PHÂN. 5. ĐẠO HÀM CẤP CAO. CÁC ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 5. ĐỀ SỐ 1 – THPT Chương Mỹ B, Hà Nội. ĐỀ SỐ 2 – THPT Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình. ĐỀ SỐ 3 – THPT Vĩnh Lộc, Huế. ĐỀ SỐ 4 – THPT Nho Quan A, Ninh Bình. ĐỀ SỐ 5 – THPT Nguyễn Trung Trực, Bình Định. ĐỀ SỐ 6 – THPT Nguyễn Khuyến, Bình Phước. ĐỀ SỐ 7 – THPT Nam Hà, Đồng Nai. ĐỀ SỐ 8 – THPT Đoàn Thượng, Hải Dương. ĐỀ SỐ 9 – THPT Triệu Quang Phục, Hưng Yên. ĐỀ SỐ 10 – THPT Cây Dương, Kiên Giang. Chủ đề 7 . VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ VUÔNG GÓC. Vấn đề 1. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN. Dạng 1. Tính toán véctơ. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véctơ. Dạng 3. Quan hệ đồng phẳng. Dạng 4. Cùng phương và song song. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Vấn đề 2. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. Dạng 1. Chứng minh vuông góc. Dạng 2. Góc giữa hai đường thẳng. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 2. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Vấn đề 3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG. Dạng 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Dạng 2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 3. Thiết diện qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước. Dạng 4. Điểm cố định – Tìm tập hợp điểm. BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Vấn đề 4. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. Dạng 1. Góc giữa hai mặt phẳng. Dạng 2. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. Dạng 3. Thiết diện chứa đường thẳng a và vuông góc với (α). Dạng 4. Hình lăng trụ – Hình lập phương – Hình hộp. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Vấn đề 5. KHOẢNG CÁCH. Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, mặt phẳng. Dạng 2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP TỔNG HỢP CHỦ ĐỀ 7. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP CHỦ ĐỀ 7. PHỤ LỤC : A – KIẾN THỨC CƠ BẢN. B – CÔNG THỨC CƠ BẢN. C – MỘT SỐ HÌNH THƯỜNG GẶP. HÌNH 1 – HÌNH 2 – HÌNH 3 – HÌNH 4 – HÌNH 5 – HÌNH 6a – HÌNH 6b – HÌNH 7.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Nội dung ôn tập thi HK2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Thành Nhân - TP HCM
giới thiệu đến các em học sinh lớp 11 nội dung ôn tập thi HK2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thành Nhân – TP HCM, đề cương gồm 16 trang trình bày các chủ đề kiến thức Toán 11 học sinh cần ôn tập, cùng hệ thống các các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận tiêu biểu, các đề thi tham khảo kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 11. GIẢI TÍCH + Giới hạn dãy số – Cấp số nhân lùi vô hạn (chỉ có trắc nghiệm). + Giới hạn hàm số. + Hàm số liên tục – Chứng minh phương trình có nghiệm. + Dùng định nghĩa – Áp dụng các qui tắc để tính đạo hàm. + Các bài toán liên quan đến đạo hàm: giải phương trình, bất phương trình, tìm tham số m. + Phương trình tiếp tuyến. + Vi phân – Ứng dung tính gần đúng – Đạo hàm cấp hai. [ads] HÌNH HỌC + Véc tơ trong không gian (chỉ có trắc nghiệm). + Chứng minh vuông góc. + Xác định và tính góc trong không gian – Tính đường cao hình chóp. + Khoảng cách từ điểm đến mặt và khoảng cách giữa hai đường. CẤU TRÚC ĐỀ THI DỰ KIẾN : I. TỰ LUẬN (6,0 điểm): Giải tích (3,5 điểm) + Hình (2,5 điểm). Câu phân loại có thể nằm ở phần trắc nghiệm hoặc tự luận. II. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): 20 câu mỗi câu 0,2 điểm. Giải tích: 15 câu: cấp số nhân lùi, giới hạn dãy số: 3 câu, chương giới hạn: 4 câu, chương đạo hàm 8 câu. Hình học: 5 câu.
Đề cương học kì 2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Chu Văn An - Hà Nội
Nhằm hỗ trợ các em học sinh lớp 11 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 11, giới thiệu đến các em đề cương ôn tập học kì 2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội, đề cương gồm 24 trang tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm thuộc 8 chuyên đề trong chương trình học kỳ 2 Toán 11, đây là các dạng toán mà các em sẽ bắt gặp trong đề thi HK2 Toán 11 sắp tới. Chuyên đề 1: Dãy số – cấp số cộng, cấp số nhân. Chuyên đề 2: Giới hạn dãy số. Chuyên đề 3: Giới hạn hàm số – hàm số liên tục. Chuyên đề 4: Đạo hàm và ứng dụng. Chuyên đề 5: Hai mặt phẳng song song. Chuyên đề 6: Vectơ trong không gian – Hai đường thẳng vuông góc. Chuyên đề 7: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng – Hai mặt phẳng vuông góc. Chuyên đề 8: Khoảng cách trong không gian. [ads] Trích dẫn đề cương học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Chu Văn An – Hà Nội: + Cho phương trình ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0) thỏa mãn a/(m + 2) + b/(m + 1) + c/m = 0, với m > 0. Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau. A. Phương trình luôn có nghiệm x thuộc (-2;-1). B. Phương trình luôn có nghiệm x thuộc (1;2). C. Phương trình luôn có nghiệm x thuộc (2;3). D. Phương trình luôn có nghiệm x thuộc (0;1). + Trong hình hộp (hoặc lăng trụ, hoặc hình chóp cụt) đoạn thẳng nối hai đỉnh mà hai đỉnh đó không cùng nằm trên một mặt nào của hình hộp (hoặc lăng trụ, hoặc hình chóp cụt), được gọi là đường chéo của nó. Tìm mệnh đề đúng. A. Hình lăng trụ tứ giác có các đường chéo đồng quy. B. Hình lăng trụ có các đường chéo đồng quy. C. Hình chóp cụt có các đường chéo đồng quy. D. Hình hộp có các đường chéo đồng quy. + Cho ba mệnh đề: (I): Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. (II): Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. (III): Nếu hai đường thẳng a, b song song với nhau thì góc giữa hai đường thẳng a, c bằng góc giữa hai đường thẳng b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Mệnh đề (II) đúng. B. Mệnh đề (III) đúng. C. Cả ba mệnh đề trên đều sai. D. Mệnh đề (I) đúng.
Đề cương ôn tập Toán 11 HK2 năm 2018 2019 trường Trần Phú Hà Nội
Nhằm giúp học sinh khối lớp 11 có tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sắp tới, chia sẻ đến các em đề cương ôn tập Toán 11 HK2 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội, đề cương gồm 14 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 11 điển hình để học sinh tự giải, qua đó các em ôn lại các kiến thức Toán 11 cần thiết. Khái quát nội dung đề cương ôn tập Toán 11 HK2 năm 2018 – 2019 trường Trần Phú – Hà Nội: Phần 1 . Bài tập trắc nghiệm. + Bài tập trắc nghiệm giới hạn, hàm số liên tục. + Bài tập trắc nghiệm đạo hàm, tiếp tuyến, vi phân. + Bài tập trắc nghiệm hình học không gian. Phần 2 . Bài tập tự luận. + Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số, hàm số liên tục. + Đạo hàm. + Hình học.
Sổ tay tra cứu nhanh kiến thức môn Toán 11 học kì 2 - Nguyễn Mạnh Cường
giới thiệu đến các em học sinh lớp 11 tài liệu sổ tay tra cứu nhanh kiến thức môn Toán 11 học kì 2 do thầy Nguyễn Mạnh Cường biên soạn, tài liệu tuyển tập lý thuyết, công thức và phương pháp giải một số dạng toán thường gặp trong chương trình Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11, bổ trợ cho học sinh trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 11. Khái quát nội dung sổ tay tra cứu nhanh kiến thức môn Toán 11 học kì 2 – Nguyễn Mạnh Cường: I. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN  1. Dãy số. a. Khái quát về dãy số. b. Dãy số tăng – Dãy số giảm. c. Dãy số bị chặn trên – Dãy số bị chặn dưới – Dãy số bị chặn. 2. Cấp số cộng (CSC). 3. Cấp số nhân (CSN). II. GIỚI HẠN 1. Giới hạn của dãy số. a. Dãy số có giới hạn hữu hạn. b. Dãy số có giới hạn vô cực. 2. Giới hạn của hàm số. a. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm. b. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực. c. Giới hạn vô cực của hàm số. d. Các dạng vô định. 3. Hàm số liên tục. [ads] III. ĐẠO HÀM 1. Đạo hàm tại một điểm. 2. Quy tắc tính đạo hàm. 3. Công thức tính đạo hàm. 4. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số. 5. Vi phân. 6. Đạo hàm cấp cao. 7. Ý nghĩa của đạo hàm trong vật lí. IV. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 1. Đường thẳng song song với mặt phẳng. 2. Hai mặt phẳng song song. 3. Xác định thiết diện. V. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN 1. Các phép toán véctơ. 2. Các quy tắc. 3. Chứng minh 3 véctơ đồng thẳng. VI. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. 3. Hai mặt phẳng vuông góc. 4. Góc giữa hai mặt phẳng. 5. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.