Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Sơ đồ tư duy lớp 9 môn Toán

Nội dung Sơ đồ tư duy lớp 9 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Sytu giới thiệu bộ Sơ đồ tư duy Toán lớp 9: Đại số 9 và Hình học 9 Sytu giới thiệu bộ Sơ đồ tư duy Toán lớp 9: Đại số 9 và Hình học 9 Sytu xin giới thiệu đến quý độc giả bộ sơ đồ tư duy Toán lớp 9, bao gồm cả Đại số 9 và Hình học 9. Học Toán thông qua sơ đồ tư duy là một phương pháp học tập hiện đại, giúp học sinh dễ dàng ghi nhớ và hiểu sâu hơn về các kiến thức Toán. Những kiến thức Toán lớp 9 được biểu diễn trong các hình ảnh sinh động, giúp học sinh nhận ra mối quan hệ logic giữa chúng. Bộ sơ đồ tư duy Toán lớp 9 bao gồm nhiều chủ đề, bao gồm: Sơ đồ tư duy về căn bậc hai và căn bậc ba Sơ đồ tư duy về hàm số Sơ đồ tư duy về tam giác Sơ đồ tư duy về tứ giác Sơ đồ tư duy về đường tròn Qua bộ sơ đồ tư duy Toán lớp 9, học sinh sẽ tiếp cận môn Toán một cách mạch lạc, thú vị hơn, từ đó nâng cao hiệu suất học tập của mình và phát triển tư duy logic và sáng tạo trong việc giải quyết các bài toán. Hãy cùng Sytu trải nghiệm bộ sơ đồ tư duy độc đáo này để khám phá vẻ đẹp và logic của môn Toán!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Vở bài tập Toán 9 tập 1 phần Đại số
Tài liệu gồm 172 trang, tuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 tập 1 phần Đại số. CHƯƠNG 1 . CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA. Bài 1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC. Dạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số. Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 3: Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức cho trước. Dạng 4: So sánh các căn bậc hai số học. Bài 2. CĂN THỨC BẬC HAI. HẰNG ĐẲNG THỨC BẬC HAI. Dạng 1: Tìm giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 2: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử. Dạng 5: Giải phương trình. Bài 3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG. Dạng 1: Khai phương một tích. Dạng 2: Nhân các căn bậc hai. Dạng 3: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. Dạng 4: Viết biểu thức dưới dạng tích. Dạng 5: Giải phương trình. Dạng 6: Chứng minh bất đẳng thức. Bài 4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG. Dạng 1: Khai phương một thương. Dạng 2: Chia các căn bậc hai. Dạng 3: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. Dạng 4: Giải phương trình. Bài 6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI. Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Dạng 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn. Dạng 3: So sánh hai số. Dạng 4: Rút gọn biểu thức. Dạng 5: Tìm x. Bài 7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp theo). Dạng 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn. Dạng 2: Trục căn thức ở mẫu. Dạng 3: Rút gọn biểu thức. Dạng 4: Chứng minh đẳng thức. Bài 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. Dạng 1: Rút gọn biểu thức chỉ chứa cộng, trừ căn thức. Dạng 2: Rút gọn biểu thức có chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia căn thức dưới dạng phân thức đại số. Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức hoặc rút gọn rồi tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa điều kiện nào đó. Dạng 4: Rút gọn biểu thức rồi chứng minh biểu thức có một tính chất khác hoặc tìm GTLN, GTNN của biểu thức. Dạng 5: Chứng minh đẳng thức. Bài 9. CĂN BẬC BA. Dạng 1: Tìm căn bậc ba của một số. Dạng 2: So sánh. Dạng 3: Thực hiện các phép tính. Bài. ÔN TẬP CHƯƠNG I. Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định (hay có nghĩa). Dạng 2: Rút gọn biểu thức. Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3: Chứng minh biểu thức có một tính chất nào đó. Dạng 4: Giải phương trình. CHƯƠNG 2 . HÀM SỐ BẬC NHẤT. Bài 1-2. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM HÀM SỐ HÀM SỐ BẬC NHẤT. Dạng 1: Tìm giá trị của biến số để hàm số được xác định. Dạng 2: Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại. Dạng 3: Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ. Xác định khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ. Dạng 4: Điểm thuộc hoặc không thuộc đồ thị hàm số. Dạng 5: Xác định hàm số bậc nhất. Dạng 6: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. Bài 3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a khác 0). Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). Dạng 2: Tìm tham số m biết hàm số đi qua điểm cho trước. Dạng 3: Xác định giao điểm của hai đường thẳng. Dạng 4: Xét tính đồng quy của ba đường thẳng. Dạng 5: Tính khoảng cách từ góc tọa độ đến một đường thẳng cho trước không đi qua O. Bài 4. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU. Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện. Bài 5. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b (a khác 0). Dạng 1: Tìm hệ số góc của đường thẳng. Dạng 2: Xác định góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox. Dạng 3: Xác định phương trình đường thẳng khi biết hệ số góc. Bài. ÔN TẬP CHƯƠNG II. Dạng 1: Tìm điều kiện của biến x để hàm số được xác định. Dạng 2: Tìm giá trị của tham số để hàm số là hàm số bậc nhất. Dạng 3: Xét sự đồng biến nghịch biến rồi tính giá trị của hàm số. Dạng 4: Xác định giao điểm của hai đường thẳng. Dạng 5: Xác định phương trình đường thẳng y = ax + b thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 6: Xác định góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐỀ SỐ 1. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐỀ SỐ 2.
Đề kiểm tra Toán 9 (Tập 2)
Cuốn sách Đề kiểm tra Toán 9 (Tập 2) do các tác giả Trần Xuân Tiếp, Phạm Hoàng, Phan Hoàng Ngân biên soạn tuyển chọn các đề kiểm tra định kỳ môn Toán lớp 9, bao gồm các đề: + Đề kiểm tra 15 phút Đại số 9 + Đề kiểm tra 15 phút Hình học 9 + Đề kiểm 1 tiết Đại số 9 + Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 + Đề kiểm tra học kỳ Toán 9 [ads] Đề kiểm tra Toán 9 thuộc các chương: + Đề kiểm tra Đại số 9 chương 3 – Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn + Đề kiểm tra Đại số 9 chương 4 – Hàm số y = ax^2 (a khác 0). Phương trình bậc hai một ẩn + Đề kiểm tra Hình học 9 chương 3 – Góc với đường tròn + Đề kiểm tra Hình học 9 chương 4 – Hình trụ – hình nón – hình cầu Các đề kiểm tra theo hình thức tự luận, sau mỗi đề kiểm tra đều có lời giải chi tiết.