Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tổng hợp 46 đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán của Bộ GDĐT (2016 - 2023)

Tài liệu gồm 790 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Th.S Nguyễn Hoàng Việt, tuyển tập 46 đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2016 đến năm 2023, bao gồm: đề minh họa, đề tham khảo và đề chính thức TN THPT môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : Đề số 1. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2017 Mã MH-1 1. Đề số 2. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2017 Mã MH-2 17. Đề số 3. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2017 Mã MH-3 34. Đề số 4. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2017 Mã CT-101 53. Đề số 5. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2017 Mã CT-102 66. Đề số 6. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2017 Mã CT-103 80. Đề số 7. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2017 Mã CT-104 93. Đề số 8. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2018 Mã MH-1 105. Đề số 9. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2018 Mã CT-104 123. Đề số 10. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2018 Mã CT-102 140. Đề số 11. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2018 Mã CT-103 160. Đề số 12. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2018 Mã CT-104 178. Đề số 13. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2019 Mã MH-1 197. Đề số 14. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2019 Mã CT-101 215. Đề số 15. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2019 Mã CT-102 233. Đề số 16. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2019 Mã CT-103 253. Đề số 17. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2019 Mã CT-104 274. Đề số 18. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2020 Mã MH-1 294. Đề số 19. ĐỀ MINH HOẠ TN THPT 2020 Mã MH-2 312. Đề số 20. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-101-1 328. Đề số 21. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-102-1 346. Đề số 22. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-103-1 363. Đề số 23. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-104-1 379. Đề số 24. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-101-2 396. Đề số 25. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-102-2 413. Đề số 26. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-103-2 431. Đề số 27. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2020 Mã CT-104-2 449. Đề số 28. ĐỀ MINH HỌA TNTHPT 2021 Mã MH 2021 466. Đề số 29. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-101-1 475. Đề số 30. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-102-1 492. Đề số 31. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-103-1 508. Đề số 32. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-104-1 524. Đề số 33. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-101-2 542. Đề số 34. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-102-2 560. Đề số 35. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-103-2 577. Đề số 36. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2021 Mã CT-104-2 595. Đề số 37. ĐỀ MINH HỌA TNTHPT 2022 Mã MH 2022 614. Đề số 38. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2022 Mã CT-101 629. Đề số 39. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2022 Mã CT-102 644. Đề số 40. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2022 Mã CT-103 660. Đề số 41. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2022 Mã CT-104 676. Đề số 42. ĐỀ MINH HỌA TNTHPT 2023 Mã MH 2023 693. Đề số 43. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2023 Mã CT-101 705. Đề số 44. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2023 Mã CT-102 723. Đề số 45. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2023 Mã CT-103 741. Đề số 46. ĐỀ CHÍNH THỨC TNTHPT 2023 Mã CT-104 759.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán - Đoàn Trí Dũng lần 5
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 lần 5 do thầy Đoàn Trí Dũng biên soạn gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: + Ông Năm có một mảnh đất hình tròn bán kính 15m. Trên mảnh đất này, ông Năm muốn để dành ra một phần đất canh tác hoa màu có hình dáng một tam giác cân nội tiếp đường tròn. Mỗi mét vuông hoa màu, vào mùa thu hoạch ông Năm lãi được 5 triệu đồng. Hỏi số tiền lớn nhất mà ông Năm có thể có sau mỗi mùa thu hoạch là bao nhiêu? + Giả sử hàm chỉ mức sản xuất của một hãng DVD trong 1 ngày là q(m;n) = m^2/3*n^1/3, trong đó m, n lần lượt là số lượng nhân viên và số lượng lao động chính. Mỗi ngày hãng phải sản xuất được 40 sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Biết rằng tiền lương cho mỗi nhân viên là 16 USD/ngày và của mỗi lao động chính là 27 USD/ngày. Tính chi phí nhỏ nhất để trả công trong 1 ngày của hãng.
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường chuyên Sư Phạm Hà Nội lần 2
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường chuyên Sư Phạm Hà Nội lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, cạnh huyền BC = 6cm, các cạnh bên cùng tạo với đáy một góc 60. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là? + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xét tam giác vuông OAB với A chạy trên trục hoành và có hoành độ dương; B chạy trên trục tung và có tung độ âm sao cho OA + OB = 1. Hỏi thể tích lớn nhất của vật thể tạo thành khi quay tam giác AOB quanh trục Oy bằng bao nhiêu? + Một xưởng sản xuất những thùng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có các kích thước x, y, z (dm). Biết tỉ số hai cạnh đáy là x:y = 1:3, thể tích của hộp bằng 18 lít. Để tốn ít vật liệu nhất thì kích thước của thùng là?
Đề thi rèn luyện THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hồng Ngự 2 - Đồng Tháp
Đề thi rèn luyện THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hồng Ngự 2 – Đồng Tháp gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC với mặt đáy bằng 60 độ. Thể tích khối chóp S.ABCD theo a. + Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t) = 45t^2 – t^3(kết quả khảo sát được trong 8 tháng vừa qua). Nếu xem f'(t) là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ mấy?
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp - Hòa Bình
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp – Hòa Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD = 3a/2. Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của canh AB. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)? + Người ta tiến hành mạ vàng chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật có nắp. Thể tích của hộp là 1000 cm3, chiều cao của hộp là 10cm. Biết rằng đơn giá mạ vàng là 10.000 đ/cm2. Gọi x ( triệu đồng ) là tổng số tiền bỏ ra khi mạ vàng cả mặt bên trong và mặt bên ngoài chiếc hộp. Tìm giá trị nhỏ nhất của x. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Tính thể tích tứ diện S.ABCD.