Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết

giới thiệu đến bạn đọc tài liệu 520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết do tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Toán học Bắc Trung Nam tổng hợp và biên soạn, tài liệu gồm 126 trang tuyển chọn 520 bài toán trắc nghiệm đạo hàm với nhiều dạng bài khác nhau, thuộc nhiều mức độ nhận thức khác nhau từ cơ bản đến nâng cao, tất cả các bài tập đều có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu giúp học sinh tham khảo và học tốt nội dung đạo hàm thuộc chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 5. Các bài toán đạo hàm trong tài liệu được phân loại thành 7 dạng bài: + Dạng 1. Định nghĩa đạo hàm. + Dạng 2. Đạo hàm của hàm đa thức – hữu tỉ – căn thức. + Dạng 3. Đạo hàm của hàm số lượng giác. + Dạng 4. Đạo hàm cao cấp. + Dạng 5. Vi phân. + Dạng 6. Tiếp tuyến – Ý nghĩa của đạo hàm. + Dạng 7. Bài tập ôn tập. [ads] Trích dẫn tài liệu 520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết: + Xét ba mệnh đề sau: (1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = x_0 thì f(x) liên tục tại điểm đó. (2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm x = x_0 thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó. (3) Nếu f(x) gián đoạn tại x = x_0 thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó. Trong ba câu trên: A. Có hai câu đúng và một câu sai. B. Có một câu đúng và hai câu sai. C. Cả ba đều đúng. D. Cả ba đều sai. + Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau? A. Hàm số y = cosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. B. Hàm số y = tanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. C. Hàm số y = cotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. D. Hàm số y = 1/sinx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. + Cho hàm số y = f(x) = -3x^4 + 4x^3 + 5x^2 – 2x + 1. Lấy đạo hàm cấp 1, cấp 2, cấp 3 … Hỏi đạo hàm đến cấp nào thì ta được kết quả triệt tiêu?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Hệ thống bài tập trắc nghiệm xác suất
Tài liệu gồm 25 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm xác suất (kết hợp ba bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). CƠ BẢN XÁC SUẤT (PHẦN 1 – PHẦN 6). VẬN DỤNG CAO XÁC SUẤT (PHẦN 1 – PHẦN 6).
Các dạng bài tập tổ hợp - xác suất
Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo giảng dạy bộ môn Toán học tại trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm + tự luận chuyên đề tổ hợp – xác suất, giúp học sinh lớp 11 tự học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 2. VẤN ĐỀ 1. HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN. 1. QUY TẮC CỘNG. 2. QUY TẮC NHÂN. VẤN ĐỀ 2. HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP. 1. HOÁN VỊ. 2. CHỈNH HỢP. 3. TỔ HỢP. 4. PHÂN BIỆT TỔ HỢP VÀ CHỈNH HỢP. VẤN ĐỀ 3. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA nP / kAn / kCn. VẤN ĐỀ 4. NHỊ THỨC NEWTON. VẤN ĐỀ 5. PHÉP THỬ – BIẾN CỐ – XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ. 1. PHÉP THỬ. 2. KHÔNG GIAN MẪU. 3. BIẾN CỐ. 4. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ. 5. BIẾN CỐ ĐỐI. 7. CÁCH TÍNH XÁC SUẤT CỦA MỘT BIẾN CỐ A.
Bài tập tổ hợp và xác suất - Diệp Tuân
Tài liệu gồm 214 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề tổ hợp và xác suất trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 2. BÀI 1 . HAI QUY TẮC ĐẾM. Dạng toán 1. Bài toán chọn đồ vật. Dạng toán 2. Bài toán xếp ghế, xếp bàn tròn. Dạng toán 3. Chọn số và sắp xếp số. + Bài toán 1. Không có số 0 trong tập được chọn. + Bài toán 2. Có số 0 trong tập được chọn và số được chọn là số chẵn hoặc số chia hết cho 2 / 5. BÀI 2 . HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP. Dạng toán 1. Giải phương trình – bất phương trình – hệ phương trình. Dạng toán 2. Bài toán sắp xếp vị trí. Dạng toán 3. Bài toán đếm và chọn số. + Loại 1. Đếm số. + Loại 2. Xếp đồ vật – phân công công việc. + Loại 3. Đếm tổ hợp liên quan đến hình học. BÀI 3 . THỨC NEW TƠN. Dạng toán 1. Xác định số hạng thứ k trong khai triển, số hạng đứng giữa trong khai triển. Dạng toán 2. Xác định hệ số của số hạng chứa x^m trong khai triển (ax^p + bx^q)^n với x > 0 (p và q là các hằng số khác nhau). Dạng toán 3. Tìm hệ số lớn nhất của khai triển. Dạng toán 4. Bài toán liên quan đến tổng $\sum\limits_{k = 0}^n {{a_k}} C_n^k{b^k}.$ BÀI 4 . XÁC SUẤT – CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. Dạng toán 1. Xác định không gian mẫu và biến cố. Dạng toán 2. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển. + Nhóm bài toán 1. Chọn bài Tú Lơ Khơ, rút thẻ, gieo súc sắc. + Nhóm bài toán 2. Chọn bi. + Nhóm bài toán 3. Chọn câu trắc nghiệm. + Nhóm bài toán 4. Nhóm chọn số. + Nhóm bài toán 5. Liên quan đến hình học. + Nhóm bài toán 6. Xếp vị trí. BÀI 5 . CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. Dạng toán 1. Các quy tắc cộng xác suất. Dạng toán 2. Tính xác suất bằng quy tắc nhân. Dạng toán 3. Phối hợp quy tắc cộng xác suất và quy tắc nhân.
Bài tập tổ hợp - xác suất vận dụng cao có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 101 trang được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Toán học Bắc Trung Nam, tuyển chọn các bài tập tổ hợp – xác xuất vận dụng cao có lời giải chi tiết, tài liệu phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi rèn luyện để nâng cao kiến thức tổ hợp và xác suất (Đại số và Giải tích 11 chương 2), học sinh ôn thi học sinh giỏi Toán THPT, học sinh ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu bài tập tổ hợp – xác xuất vận dụng cao có lời giải chi tiết: PHẦN I . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1 . Các bài toán đếm – tính xác suất số các chữ số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Loại 1. Liên quan đến tính chất chia hết. + Loại 2. Số lần xuất hiện của chữ số. + Loại 3. Liên quan đến vị trí. + Loại 4. Liên quan đến lớn hơn và nhỏ hơn. Dạng 2 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến người hoặc đồ vật. Dạng 3 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến đa giác. Dạng 4 . Các bài toán đếm – tính xác suất liên quan đến xếp chỗ và vị trí. [ads] PHẦN II . BÀI TẬP TỰ LUẬN Dạng 1 . Các bài toán đếm – tính xác suất số các chữ số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Loại 1. Liên quan đến tính chất chia hết. + Loại 2. Số lần xuất hiện của chữ số. + Loại 3. Liên quan đến vị trí. + Loại 4. Liên quan đến lớn hơn và nhỏ hơn. Dạng 2 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến người hoặc đồ vật. Dạng 3 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến đa giác. Dạng 4 . Các bài toán đếm – tính xác suất liên quan đến xếp chỗ và vị trí.