Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bộ trắc nghiệm Toán 11

Nhằm cung cấp ngân hàng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 11 giúp học sinh rèn luyện trong quá trình học tập, giới thiệu đến các em tài liệu bộ trắc nghiệm Toán 11. Tài liệu gồm 697 trang với các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 11 có đáp án, được phân dạng theo từng bài học trong chương trình Đại số và Giải tích 11 và Hình học 11. Mục lục tài liệu bộ trắc nghiệm Toán 11: I. ĐẠI SỐ Chương 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. I. Lý thuyết. II. Tính tuần hoàn. III. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác. IV. Câu hỏi trắc nghiệm. 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯƠNG GIÁC CƠ BẢN. I. Phương trình sin x = a. II. Phương trình cos x = a. III. Phương trình tan x = a. IV. Phương trình cot x = a. V. Bài tập trắc nghệm. 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP. I. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác. II. Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x. III. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. IV. Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin x và cos x. V. Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x cos x. VI. Bài tập trắc nghệm. Chương 2 . TỔ HỢP – XÁC SUẤT. 1 QUY TẮC ĐẾM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Các dạng toán. III. Bài tập trắc nghiệm. 2 HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 NHỊ THỨC NIU-TƠN. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 BIẾN CỐ & XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 3 . DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG CẤP SỐ NHÂN. 1 DÃY SỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc ngihệm. 2 CẤP SỐ CỘNG. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 CẤP SỐ NHÂN. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 4 . GIỚI HẠN. 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 5 . ĐẠO HÀM. 1 ĐẠO HÀM VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 2 CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 VI PHÂN. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Trắc nghiệm. 5 ĐẠO HÀM CẤP 2. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Trắc nghiệm. [ads] II HÌNH HỌC Chương 1 . PHÉP BIẾN HÌNH. 1 PHÉP BIẾN HÌNH. I. Tóm tắt lí thuyết. 2 PHÉP TỊNH TIẾN. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 5 PHÉP QUAY. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 6 PHÉP DỜI HÌNH. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 7 PHÉP VỊ TỰ. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. Chương 2 . QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. I. Mở đầu về hình học không gian. II. Các tính chất thừa nhận. III. Điều kiện xác định mặt phẳng. IV. Hình chóp và tứ diện. V. Câu hỏi trắc nghiệm. 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG – HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU. I. Lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG. I. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng. II. Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng. III. Tính chất. IV. Câu hỏi trắc nghiệm. 4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG. I. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt. II. Điều kiện để hai mặt phẳng song song. III. Tính chất. IV. Hình lăng trụ và hình hộp. V. Câu hỏi trắc nghiệm. Chương 3 . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. 1 VÉC-TƠ TRONG KHÔNG GIAN. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. I. Tóm tắt lí thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm. 5 KHOẢNG CÁCH. I. Tóm tắt lý thuyết. II. Bài tập trắc nghiệm.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Làm chủ kiến thức Toán 11 KNTTVCS (tập 2) - Trần Đình Cư
Tài liệu gồm 172 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cần nắm, bài tập mẫu, giải bài tập sách giáo khoa và giải bài tập sách bài tập môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) (tập 2). CHƯƠNG VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Bài 18. Luỹ thừa với số mũ thực. Bài 19. Lôgarit. Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgarit. Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. Bài tập cuối chương VI. CHƯƠNG VII . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. Bài 22. Hai đường thẳng vuông góc. Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Bàl 24. Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Bài 25. Hai mặt phẳng vuông góc. Bàl 26. Khoảng cách. Bài 27. Thể tích. Bài tập cuối chương VII. CHƯƠNG VIII . CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. Bài 28. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. Bài 29. Công thức cộng xác suất. Bài 30. Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập. Bài tập cuối chương VIII. CHƯƠNG IX . ĐẠO HÀM. Bài 31. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm. Bài 33. Đạo hàm cấp hai. Bài tập cuối chương IX.
Làm chủ kiến thức Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 2) - Trần Đình Cư
Tài liệu gồm 151 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cần nắm, bài tập mẫu, giải bài tập sách giáo khoa và giải bài tập sách bài tập môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (tập 2). CHƯƠNG VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Bài 1. Phép tính lũy thừa. Bài 2. Phép tính lôgarit. Bài 3. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. Bài 4. Phương trình mũ, bất phương trình mũ và lôgarit. Bài tập cuối chương VI. CHƯƠNG VII . ĐẠO HÀM. Bài 1. Đạo hàm. Bài 2. Các quy tắc tính đạo hàm. Bài tập cuối chương VII. CHƯƠNG VIII . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. Bài 1. Hai đường thẳng vuông góc. Bài 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Bài 3. Hai mặt phẳng vuông góc. Bài 4. Khoảng cách trong không gian. Bài 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. Bài tập cuối chương VIII. CHƯƠNG IX . XÁC SUẤT. Bài 1. Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất. Bài 2. Biến cố hợp và quy tắc cộng xác suất. Bài tập cuối chương IX.
Làm chủ kiến thức Toán 11 Cánh Diều (tập 2) - Trần Đình Cư
Tài liệu gồm 224 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cần nắm, bài tập mẫu, giải bài tập sách giáo khoa và giải bài tập sách bài tập môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều (tập 2). CHƯƠNG V . MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT. BÀI 1 . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Mẫu số liệu ghép nhóm. Lập bảng tần số ghép nhóm của mẫu số liệu. + Vấn đề 2. Xác định số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm. + Vấn đề 3. Xác định trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm. + Vấn đề 4. Xác định mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . BIẾN CỐ HỢP VÀ BIẾN CỐ GIAO. BIẾN CỐ ĐỘC LẬP. CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Xác định biến cố hợp, biến cố giao, biến cố xung khắc, biến cố độc lập. + Vấn đề 2. Tính xác suất của biến cố bằng các quy tắc tính xác suất. + Vấn đề 3. Tính xác suất của biến cố bằng phương pháp tổ hợp. + Vấn đề 4. Tính xác suất của biến cố bằng sơ đồ hình cây. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG. CHƯƠNG VI . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. BÀI 1 . PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính giá trị của biểu thức chứa luỹ thừa. + Vấn đề 2. Rút gọn biểu thức chứa luỹ thừa. + Vấn đề 3. So sánh các luỹ thừa. + Vấn đề 4. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . PHÉP TÍNH LÔGARIT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Thực hiện các phép tính lôgarit. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 3 . HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính chất và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG. CHƯƠNG VII . ĐẠO HÀM. BÀI 1 . ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM. Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA ĐẠO HÀM. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa. + Vấn đề 2. Xác định tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm. + Vấn đề 3. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính đạo hàm bằng công thức và vận dụng. + Vấn đề 2. Ứng dụng hình học của đạo hàm. + Vấn đề 3. Ứng dụng thực tiễn của đạo hàm. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 3 . ĐẠO HÀM CẤP HAI. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số. + Vấn đề 2. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG. CHƯƠNG VIII . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC. BÀI 1 . HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Xác định góc giữa hai đường thẳng. + Vấn đề 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 2 . ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc. + Vấn đề 2. Vận dụng trong một số bài toán xác định vị trí tương đối giữa các đối tượng của hình học không gian. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 3 . GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. GÓC NHỊ DIỆN. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Vấn đề 2. Tính số đo của góc nhị diện. + Vấn đề 3. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 4 . HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Vấn đề 2. Vận dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 5 . KHOẢNG CÁCH. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Vấn đề 2. Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. + Vấn đề 3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song. + Vấn đề 4. Tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song. + Vấn đề 5. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. + Vấn đề 6. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀI 6 . HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU. THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH KHỐI. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Vấn đề 1. Chứng minh quan hệ vuông góc trong không gian liên quan đến các hình khối đặc biệt. + Vấn đề 2. Tính góc, độ dài, khoảng cách và thể tích liên quan đến các hình khối đặc biệt. + Vấn đề 3. Ứng dụng. C. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP SÁCH BÀI TẬP. BÀl TẬP CUỐI CHƯƠNG.
Khai phóng năng lực môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 1)
Tài liệu gồm 104 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hoàng Thanh, tổng hợp lý thuyết và bài tập môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 1). Mục lục tài liệu Khai phóng năng lực môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 1): Chương 1 Hàm số và phương trình lượng giác 1. 1 Góc lượng giác 1. 1.1 Góc lượng giác 1. 1.2 Đơn vị radian 2. 1.3 Đường tròn lượng giác 3. 2 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác 6. 2.1 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác 6. 2.2 Hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác 7. 3 Giá trị lượng giác của các góc liên kết 9. 3.1 Hai góc đối nhau: α và −α 9. 3.2 Hai cung hơn kém nhau π: α và α + π 9. 3.3 Hai góc bù nhau: α và π − α 9. 3.4 Hai góc phụ nhau: α và π/2 − α 10. 3.5 Bài tập 10. 4 Các công thức lượng giác 12. 4.1 Công thức cộng 12. 4.2 Công thức góc nhân đôi 13. 4.3 Công thức biến đổi tích thành tổng 14. 4.4 Công thức biến đổi tổng thành tích 14. 4.5 Bài tập 15. 5 Hàm số lượng giác và đồ thị 17. 5.1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ 17. 5.2 Hàm số tuần hoàn 17. 5.3 Hàm số y = sin x 17. 5.4 Hàm số y = cos x 18. 5.5 Bài tập 18. 5.6 Hàm số y = tan x 19. 5.7 Hàm số y = cot x 19. 6 Phương trình lượng giác cơ bản 22. 6.1 Phương trình tương đương 22. 6.2 Phương trình sin x = m 22. 6.3 Phương trình cos x = m 23. 6.4 Giải phương trình lượng giác bằng máy tính cầm tay 24. 6.5 Bài tập luyện tập 24. 7 Bài tập cuối chương 27. 7.1 Câu hỏi trắc nghiệm 27. 7.2 Bài tập tự luận 27. Chương 2 Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân 29. 1 Dãy Số 29. 1.1 Dãy số là gì? 29. 1.2 Cách xác định dãy số 30. 1.3 Dãy số tăng, dãy số giảm 31. 1.4 Dãy số bị chặn 32. 1.5 Bài tập 32. 2 Cấp số cộng 34. 2.1 Cấp số cộng 34. 2.2 Số hạng tổng quát của cấp số cộng 34. 2.3 Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng 35. 2.4 Bài tập 35. 3 Cấp số nhân 38. 3.1 Cấp số nhân 38. 3.2 Số hạng tổng quát của cấp số nhân 39. 3.3 Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân 39. 3.4 Bài tập 40. 4 Bài tập cuối chương 42. 4.1 Câu hỏi trắc nghiệm 42. 4.2 Bài tập tự luận 42. Chương 3 Giới hạn và hàm số liên tục 43. 1 Giới hạn của dãy số 43. 1.1 Giới hạn của dãy số 43. 1.2 Các phép toán về giới hạn hữu hạn của dãy số 43. 1.3 Giới hạn hữu hạn của dãy số 43. 1.4 Bài tập 44. 1.5 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 45. 1.6 Giới hạn vô cực 45. 1.7 Bài tập 46. 2 Giới hạn của hàm số 48. 2.1 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm 48. 2.2 Các phép toán về giới hạn hữu hạn của hàm số 48. 2.3 Bài tập 48. 2.4 Giới hạn một phía 49. 2.5 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực 50. 2.6 Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm 51. 2.7 Bài tập 52. 3 Hàm số liên tục 54. 3.1 Hàm số liên tục tại một điểm 54. 3.2 Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn 54. 3.3 Tính liên tục của hàm số sơ cấp 55. 3.4 Tổng, hiệu, tích, thương của hàm số liên tục 55. 3.5 Ứng dụng của hàm số liên tục 55. 3.6 Bài tập 56. 4 Bài tập cuối chương 57. 4.1 Câu hỏi trắc nghiệm 57. 4.2 Bài tập tự luận 57. Chương 4 Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian 59. 1 Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 59. 1.1 Mặt phẳng trong không gian 59. 1.2 Các tính chất thừa nhận của hình học không gian 59. 1.3 Cách xác định mặt phẳng 61. 1.4 Hình chóp và hình tứ diện 62. 1.5 Bài tập 63. 1.6 Bài tập sách giáo khoa 65. 2 Hai đường thẳng song song 67. 2.1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian 67. 2.2 Tính chất cơ bản về hai đường thẳng song song 68. 2.3 Bài tập 69. 2.4 Bài tập sách giáo khoa 71. 3 Đường thẳng và mặt phẳng song song 73. 3.1 Đường thẳng song song với mặt phẳng 73. 3.2 Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng 73. 3.3 Tính chất cơ bản của đường thẳng và mặt phẳng song song 73. 3.4 Mặt phẳng đi qua một trong hai đường thẳng chéo nhau và song song với đường còn lại 74. 3.5 Bài tập 74. 3.6 Bài tập sách giáo khoa 75. 4 Hai mặt phẳng song song 77. 4.1 Hai mặt phẳng song song 77. 4.2 Bài tập 78. 4.3 Định lý Thalès trong không gian 79. 4.4 Hình lăng trụ và hình hộp 79. 4.5 Bài tập sách giáo khoa 81. 4.6 Bài tập và các dạng toán tổng hợp và nâng cao 82. 5 Phép chiếu song song 85. 5.1 Khái niệm phép chiếu song song 85. 5.2 Các tính chất cơ bản của phép chiếu song song 85. 5.3 Hình biểu diễn của một hình không gian 86. 5.4 Bài tập 86. 6 Bài tập cuối chương 88. 6.1 Câu hỏi trắc nghiệm 88. 6.2 Bài tập tự luận 88. Chương 5 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm 90. 1 Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm 90. 1.1 Số liệu ghép nhóm 90. 1.2 Số trung bình 91. 1.3 Mốt 91. 1.4 Bài tập 92. 2 Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 94. 2.1 Trung vị 94. 2.2 Tứ phân vị 94. 2.3 Bài tập 96. 3 Bài tập cuối chương 97. 3.1 Câu hỏi trắc nghiệm 97. 3.2 Bài tập tự luận 97.