Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Buôn Đôn - Đắk Lắk

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Buôn Đôn – Đắk Lắk : + Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phép thử ngẫu nhiên là một hoạt động mà ta không thể biết trước được kết quả của nó. B. Biến cố không thể là biến cố luôn luôn xảy ra. C. Biến cố là tập con của không gian mẫu. D. Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi thực hiện phép thử. + Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường Hypebol: A. Cho 1 2 F F cố định với FF c c 1 2 2 0. Hypebol (H) là tập hợp điểm M sao cho 1 2 MF MF a 2 với a là một số không đổi và 0 a c. B. Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Hypebol. C. Cho 1 2 F F cố định với FF c c 1 2 2 0 và một độ dài 2a không đổi (a c). Hypebol (H) là tập hợp các điểm M sao cho 1 2 M H MF MF a 2. D. Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua F. Hypebol (H) là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến ∆. + Một công ty du lịch báo giá tiền tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 50 khách đầu tiên có giá là 300000 đồng một người. Nếu có trên 50 người thì cứ thêm một người thì giá vé sẽ giảm 5000 đồng / người cho toàn bộ hành khách. Gọi x là số lượng khách vượt quá 50 người của nhóm. Biết chi phí thực sự của chuyến du lịch là 15080000 đồng. Hãy xác định số nguyên lớn nhất của x để công ty không bị lỗ.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tuyển tập 33 đề ôn tập học kì 2 môn Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 589 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 33 đề ôn tập kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức [70% trắc nghiệm + 30% tự luận] hoặc [100% trắc nghiệm], thời gian làm bài 90 phút, đây là dạng đề được đại đa số các trường THPT và sở GD&ĐT áp dụng. Mục lục tài liệu tuyển tập 33 đề ôn tập học kì 2 môn Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết: 1. Đề số 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). 2. Đề số 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 18). 3. Đề số 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 26). 4. Đề số 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 41). 5. Đề số 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 56). 6. Đề số 06: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 70). 7. Đề số 07: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 84). 8. Đề số 08: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 100). 9. Đề số 09: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 114). 10. Đề số 10: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 132). 11. Đề số 11: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 148). 12. Đề số 12: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 165). 13. Đề số 13: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 179). 14. Đề số 14: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 193). 15. Đề số 15: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 208). 16. Đề số 16: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 222). 17. Đề số 17: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 237). 18. Đề số 18: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 254). 19. Đề số 19: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 270). 20. Đề số 20: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 286). 21. Đề số 21: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 301). 22. Đề số 22: 50 câu trắc nghiệm (Trang 314). 23. Đề số 23: 50 câu trắc nghiệm (Trang 340). 24. Đề số 24: 50 câu trắc nghiệm (Trang 370). 25. Đề số 25: 50 câu trắc nghiệm (Trang 388). 26. Đề số 26: 50 câu trắc nghiệm (Trang 405). 27. Đề số 27: 50 câu trắc nghiệm (Trang 427). 28. Đề số 28: 50 câu trắc nghiệm (Trang 449). 29. Đề số 29: 50 câu trắc nghiệm (Trang 471). 30. Đề số 30: 50 câu trắc nghiệm (Trang 496). 31. Đề số 31: 50 câu trắc nghiệm (Trang 527). 32. Đề số 32: 50 câu trắc nghiệm (Trang 554). 33. Đề số 33: 50 câu trắc nghiệm (Trang 573).
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu
Ngày … tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 10 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu mã đề 104 gồm 03 trang với 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút.
Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Trần Phú - TP HCM
Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Trần Phú, thành phố Hồ Chí Minh được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, đề gồm 01 trang với 08 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Phú – TP HCM : + Lập phương trình elip (E) có tâm sai c, đi qua điểm A. Xác định tiêu điểm của (E). + Cho A(-2;-2), B(5;-3), C(2;6). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A. + Cho đường tròn (C). Viết phương trình đường thẳng đi qua A(-6;0) cắt đường tròn (C) tại hai điểm M, N và MN = 6.
20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 10 năm học 2020 - 2021 - Đặng Việt Đông
Tài liệu gồm 359 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông (giáo viên Toán trường THPT Nho Quan A, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình), tuyển tập 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 10 năm học 2020 – 2021 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 10 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Mục lục tài liệu 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 10 năm học 2020 – 2021 – Đặng Việt Đông: Đề số 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). Đề số 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 18). Đề số 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 27). Đề số 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 42). Đề số 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 56). Đề số 06: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 71). Đề số 07: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 85). Đề số 08: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 94). Đề số 09: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 109). Đề số 10: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 126). Đề số 11: 40 câu trắc nghiệm + 02 câu tự luận (Trang 140). Đề số 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 158). Đề số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 176). Đề số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 193). Đề số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 215). Đề số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 236). Đề số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 258). Đề số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 283). Đề số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 314). Đề số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 341).