Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 173 174 175 176. NHẬN BIẾT: 1 Nhận biết tập xác định của hàm số. 2 Tính giá trị của hàm số tại 1 điểm. 3 Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số. 4 Nhận biết được hàm số bậc hai. 5 Nhận biết đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai. 6 Nhận biết định lí về dấu của tam thức bậc hai. 7 Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc hai. 8 Nhận biết được nghiệm của phương trình quy về bậc hai. 9 Nhận biết tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng. 10 Nhận biết tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng. 11 Nhận dạng PTTS của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ chỉ phương. 12 Nhận dạng PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến. 13 Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. 14 Nhận biết phương trình đường tròn. 15 Nhận biết định nghĩa Elip, Hyperbol, Parabol. 16 Nhận biết định nghĩa Elip, Hyperbol, Parabol. 17 Nhận biết được phương trình chính tắc của elip. 18 Nhận biết được phương trình chính tắc của hyperbol. 19 Nhận biết được phương trình chính tắc của parabol. 20 Quy tắc cộng, Quy tắc nhân. 21 Hoán vị của n phần tử. 22 Công thức số chỉnh hợp chập k của n phần tử. 23 Công thức số tổ hợp chập k của n phần tử. 24 Chỉnh hợp. 25 Tổ hợp. 26 Dạng khai triển nhị thức Niutơn. 27 Không gian mẫu. 28 Số phần tử của không gian mẫu. 29 Biến cố liên quan phép thử T. 30 Biến cố đối. THÔNG HIỂU: 31 Tìm được tập nghiệm của một bất phương trình bậc hai. 32 Giải phương trình quy về phương trình bậc hai. 33 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng. 34 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng. 35 Xác định tâm và bán kính đường tròn. 36 Xác định tiêu điểm, tiêu cự khi biết PTCT của elip. 37 Xác định tiêu điểm, tiêu cự khi biết PTCT của Hyperbol. 38 Xác định tiêu điểm, tham số tiêu, phương trình đường chuẩn khi biết PTCT của Parabol. 39 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 40 Nhị thức Niu tơn – Tìm hệ số của n x. VẬN DỤNG: 41 Viết phương trình đường thẳng. 42 Viết phương trình đường tròn. 43 Viết phương trình chính tắc của Elip. 44 Viết phương trình chính tắc của Hyperbol. 45 Viết phương trình chính tắc của Parabol. 46 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 47 Tính xác suất của biến cố. VẬN DỤNG CAO: 48 Bài toán vận dụng dấu tam thức bậc hai bậc hai có chứa tham số. 49 Bài toán vận dụng kiến thức phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, 3 đường cônic. 50 Bài toán tổng hợp vận dụng kiến thức Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội
Nội dung Đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH. Đến hết bài “Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất” (chương 9). II. CẤU TRÚC. 50 % TN – 50 % TL. A. Phần trắc nghiệm. STT Nội dung Số câu. 1 Đường tròn 4. 2 Ba đường conic 3. 3 Hai quy tắc đếm 4. 4 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 6. 5 Nhị thức Niuton 4. 6 Tính xác suất theo ĐN cổ điển 4. Tổng 25. B. Phần tự luận. – Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn. – Bài toán đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niuton. III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO.
10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (70% TN + 30% TL)
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 141 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 theo chương trình SGK Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 BỘ SÁCH KNTTVCS: 1 Bài 15: Hàm số (4 tiết). 2 Bài 16: Hàm số bậc hai (3 tiết). 3 Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết). 4 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết). 5 Bài 19: Phương trình đường thẳng (2 tiết). 6 Bài 20: Vị trí tương đối, góc và khoảng cách (3 tiết). 7 Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (2 tiết). 8 Bài 22: Ba đường conic (4 tiết). 9 Bài 23: Quy tắc đếm (4 tiết). 10 Bài 24: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (4 tiết). 11 Bài 25: Nhị thức Newton (2 tiết). 12 Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (5 tiết). Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn. – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL)
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 139 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 theo chương trình SGK Toán lớp 10 Chân Trời Sáng Tạo; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 CTST: VII. Bất PT bậc 2 một ẩn. 1. Dấu của tam thức bậc 2. Giải bất phương trình bậc 2. 2. Phương trình quy về bậc 2. VIII. Đại số tổ hợp. 1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 3. Nhị thức Newton. IX. Xác suất. 1. Xác suất. X. PP tọa độ trong mặt phẳng. 1. Tọa độ của véctơ. 2. Đường thẳng trong mp tọa độ. 3. Đường tròn trong mp tọa độ. 4. Ba đường Conic và ứng dụng. Lưu ý : – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn: – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 144 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 theo chương trình SGK Toán lớp 10 Cánh Diều; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 CÁNH DIỀU: V. Đại số tổ hợp. 1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Hoán vị, chỉnh hợp. 3. Tổ hợp. 4. Nhị thức Newton. VI. Một số yếu tố Thống kê và xác suất. 1. Số gần đúng và sai số. 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu. 3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu. 4. Xác suất của biến cố. X. PP tọa độ trong mặt phẳng. 1. Tọa độ của véctơ. Biểu thức tọa độ các phép toán Vectơ. 2. PT đường thẳng trong mp tọa độ. 3. Vị trí tương đối và góc giữa 2 đường thẳng thẳng. Khoảng cách từ 1 đểm đến đường thẳng. 4. PT đường tròn trong mp tọa độ. 5. Ba đường Conic và ứng dụng. Lưu ý : – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: Để được phong phú mình để nhiều lựa chọn: – Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. – Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.