Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2020 2021 sở GD ĐT Đồng Nai

Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2020 2021 sở GD ĐT Đồng Nai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Đồng Nai Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Đồng Nai Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2020 – 2021 của sở GD&ĐT Đồng Nai có đặc điểm nổi bật là gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài thi là 150 phút. Trích dẫn nội dung các câu hỏi trong đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2020 – 2021: Trong mặt phẳng cho 1889 điểm thỏa mãn với 3 điểm bất kỳ tạo thành 3 đỉnh của một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1. Chứng minh trong các điểm đã cho tồn tại 237 điểm cùng nằm bên trong hoặc trên cạnh của một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1/2. Có bao nhiêu cách bỏ 5 cây bút khác màu gồm xanh, đen, tím, đỏ, hồng vào 5 hộp đựng bút khác màu gồm xanh, đen, tím, đỏ, hồng sao cho mỗi hộp chỉ có một bút và màu bút khác với màu hộp? Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) có hai đường cao BE, CF cắt nhau tại trực tâm H, biết AB < AC. Chứng minh các điều kiện sau: Tứ giác ALMO nội tiếp đường tròn, và chứng minh LD là tiếp tuyến của (O). MH vuông góc với AK, suy ra KH vuông góc với AM. Ba điểm A, N, D thẳng hàng. Đề thi tuyển sinh này không chỉ đánh giá kiến thức mà còn đòi hỏi sự linh hoạt, logic và khả năng suy luận của thí sinh. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề vào 10 môn Toán (chuyên Tin) 2022 - 2023 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (dành cho thí sinh thi chuyên Tin) năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; đề thi gồm 01 trang với 05 bài toán hình thức tự luận, thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề vào 10 môn Toán (chuyên Tin) 2022 – 2023 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Cho hai số thực a b phân biệt. Quanh đường tròn viết n số thực đôi một khác nhau 3 n sao cho mỗi số bằng tổng của hai số đứng liền kề nó. Tìm n và các số được viết nếu hai số đầu tiên được viết lần lượt là a và b. + Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có đường cao 1 AA đường trung tuyến BB1 và đường phân giác trong 1 CC. Gọi DEF lần lượt là giao điểm của 11 1 AA BB CC với (O). Biết ABC 111 là tam giác đều. a) Chứng minh rằng tam giác ABC đều. b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng CE N là trung điểm của đoạn thẳng CD I là giao điểm của AN và FM. Tính AIF. c) Tia CI cắt AF và (O) lần lượt tại J và K. Chứng minh rằng I là trung điểm của CK. Tính tỉ số JA JF. + Chứng minh rằng nếu m n là hai số tự nhiên thỏa mãn 2 2 2022 2023 mm nn thì 2022 1 m n là số chính phương.
Đề vào 10 môn Toán (chuyên Toán) 2022 - 2023 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (dành cho thí sinh thi chuyên Toán) năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; đề thi gồm 01 trang với 05 bài toán hình thức tự luận, thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề vào 10 môn Toán (chuyên Toán) 2022 – 2023 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 146 2022. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox. Tìm số điểm nguyên nằm trong tam giác OAH. (Điểm nguyên là điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên). + Cho hai đường tròn O R và O R; cắt nhau tại hai điểm A và B (R R và O O thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB). Đường thẳng AO cắt O và O lần lượt tại C và M, đường thẳng AO cắt O và O lần lượt tại N và D (C D M N khác A). Gọi K là trung điểm của CD H; là giao điểm của CN và DM. a) Chứng minh rằng năm điểm M N O K B cùng thuộc một đường tròn. b) Gọi I là đường tròn ngoại tiếp tam giác HCD; E là điểm đối xứng của C qua B; P là giao điểm của AE và HD F; là giao điểm của BH với I (F khác H); Q là giao điểm của CF với BP. Chứng minh rằng BP BQ. c) Chứng minh rằng IBP 90. + Cho n là số nguyên dương sao cho 4 13 n và 5 16 n là các số chính phương. Chứng minh rằng 2023 45 n chia hết cho 24.
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hưng Yên
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên (đề thi dành cho thí sinh dự thi vào các lớp chuyên Toán và chuyên Tin học); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Cho ABC nhọn AB AC nội tiếp đường tròn O. Hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC. a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp, từ đó suy ra KF.KE = KB.KC. b) Đường thẳng AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là M (M khác A). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Chứng minh ba điểm M, H, I thẳng hàng. + Một chi tiết máy gồm hai nửa hình cầu bằng nhau và một hình trụ (hình vẽ). Hãy tính thể tích của chi tiết máy đó theo các kích thước cho trên hình vẽ. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 2 P y x và đường thẳng 1 5 d y m x m. Tìm giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt 1 1 A x y 2 2 B x y sao cho 1 2 x x là các số nguyên.
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hậu Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT & THPT chuyên môn Toán năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang; đề thi gồm 02 trang với 08 câu trắc nghiệm (20% tổng số điểm) và 05 câu tự luận (80% tổng số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hậu Giang : + Cho đường tròn O có bán kính R 3 và điểm M sao cho OM R 2. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA MB tới O với A và B là hai tiếp điểm. c) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. Tính diện tích S của tứ giác MAOB. d) Lấy điểm C trên đường tròn O sao cho tam giác ABC nhọn AB AC và có các đường cao BE CF. Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N J lần lượt là trung điểm của BC AH. Chứng minh tứ giác AJNO là hình bình hành và JEN 90. + Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác, biết tam giác ABC vuông tại A và BC a 6. + Cho hình thang có đáy lớn BC đáy nhỏ AD AD BC cm AC cm 10 5 2 và ACB 45. Tính diện tích S của hình thang đã cho.