Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu học Toán lớp 9 - Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuôngTóm tắt lý thuyếtBài tập và các dạng toánDạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuôngDạng 2: Tính chu vi, diện tích các hìnhDạng 3: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông Tài liệu học Toán lớp 9 - Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Tài liệu này bao gồm 43 trang, cung cấp kiến thức cần thiết, các dạng toán và bài tập liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông trong chương trình môn Toán lớp 9. Đồng thời, tài liệu cũng đi kèm với đáp án và lời giải chi tiết. Tóm tắt lý thuyết Khi giải các bài toán về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, việc nắm vững các kiến thức về định lý Talet, về đồng dạng của tam giác là rất quan trọng. Cần phải hiểu rõ các hệ thức sau: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu: Bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền. Hệ thức liên quan tới đường cao: Bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền. Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông Để giải bài toán này, các bước cơ bản như sau: Xác định vai trò của đoạn thẳng đã biết và đoạn thẳng cần tính trong tam giác vuông. Lựa chọn công thức tính phù hợp dựa trên các kiến thức đã học. Dạng 2: Tính chu vi, diện tích các hình Để tính chu vi, diện tích các hình, bạn cần làm các bước sau: Xác định hình cần tính chu vi, diện tích. Viết công thức tính chu vi, diện tích của hình đó. Dạng 3: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông Để chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông, bạn cần áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao theo các bước: Chọn tam giác vuông thích hợp chứa các đoạn thẳng cần chứng minh. Tính các đoạn thẳng cần chứng minh bằng các hệ thức về cạnh và đường cao. Trong tài liệu còn đi kèm bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà để giúp bạn ôn tập kiến thức. File Word dành cho giáo viên có thể tải xuống!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Chuyên đề đồ thị hàm số y ax + b (a khác 0)
Tài liệu gồm 46 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0), hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9 chương 2 bài số 3. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Đồ thị hàm số bậc nhất. 2. Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất. 3. Chú ý. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. Dạng 2: Tìm tham số m để hàm số là hàm số bậc nhất, đồng biến, nghịch biến. Dạng 3 : Xét tính đồng quy của ba đường thẳng. Dạng 4: Tìm điểm cố định của đường thẳng phụ thuộc tham số. Dạng 5: Tính chu vi và diện tích tam giác. C. TRẮC NGHIỆM RÈN PHẢN XẠ
Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Tài liệu gồm 25 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9 chương 2 bài số 4. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). 2. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. B. CÁC DẠNG MINH HỌA Dạng 1 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. Phương pháp giải: Cho hai đường thẳng: d: y = ax + b với a khác 0 và d’: y = a’x + b’ với a’ khác 0, khi đó ta có: 1. d và d’ song song khi và chỉ khi a = a’ và b khác b’. 2. d và d’ trùng nhau khi và chỉ khi a = a’ và b = b’. 3. d và d’ cắt nhau khi và chỉ khi a khác a’ . Đặc biệt d và d’ vuông góc với nhau khi và chỉ khi a.a’ = -1. Dạng 2 : Xác định phương trình đường thẳng. Phương pháp giải: Để xác định phương trình đường thẳng, ta thường làm như sau: Bước 1: Gọi d: y = ax + b là phương trình đường thẳng cần tìm (a và b là hằng số). Bước 2: Từ giả thiết của đề bài, tìm được a và b từ đó đi đến kết luận. C. TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN PHẢN XẠ D. PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
Chuyên đề hệ số góc của đường thẳng y ax + b (a khác 0)
Tài liệu gồm 16 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0), hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9 chương 2 bài số 5. A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 : Tìm hệ số góc của đường thẳng. Phương pháp giải: Sử dụng các kiến thức liên quan đến vị trí tương đối giữa hai đừng thẳng và hệ số góc của đường thẳng. Dạng 2 : Xác định góc tạo bởi đường thẳng và tia Ox. Phương pháp giải: Để xác định góc giữa đường thẳng d và tia Ox, ta làm như sau: Cách 1. Vẽ d trên mặt phẳng tọa độ và sử dụng tỉ số lượng giác của tam giác vuông một cách phù hợp. Cách 2. Gọi α là góc tạo bởi tia Ox và d. Ta có: + Nếu α < 90° thì a > 0 và a = tanα. + Nếu α > 90° thì a < 0 và a = -tan(180° – α). Dạng 3 : Xác định đường thẳng biết hệ số góc. Phương pháp giải: Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là d: y = ax + b. Ta cần xác định a và b dựa vào các kiến thức về góc và hệ số góc. C. TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN PHẢN XẠ
Chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn
Tài liệu gồm 19 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9 chương 3 bài số 1. A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA Dạng 1. Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 2. Biện luận và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất. Dạng 3. Tìm nghiệm nguyên của phương trình bậc nhất hai ẩn. C. TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN PHẢN XẠ D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Xem thêm : Chuyên đề hệ phương trình bậc nhất hai ẩn