Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Lý Phong - TP HCM

Nhằm giúp các em học sinh lớp 8 có sự chuẩn bị tốt nhất cho đợt kiểm tra định kỳ cuối học kì 2 môn Toán lớp 8, THCS. giới thiệu đến các em PDF đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi học kì 2 Toán 8 năm học 2019 – 2020 trường THCS Lý Phong, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2019 – 2020 trường THCS Lý Phong – TP HCM : + Chuẩn bị cho năm học mới Lan cầm một số tiền đi nhà sách để mua tập. Ban đầu Lan chọn mua toàn bộ tập loại 200 trang có giá niêm yết 13000 đồng/cuốn, khi ra quầy tính tiền Lan thấy 5 cuốn đầu có giá bán bằng giá niêm yết, các cuốn còn lại nhà sách giảm giá 1000 đồng/cuốn, nhưng khi tính tiền Lan thấy thiếu 9000 đồng. Lan trở vào chọn đổi toàn bộ sang mua tập loại 100 trang có giá niêm yết 8000 đồng/cuốn, khi ra quầy tính tiền Lan thấy 10 cuốn đầu tiên có giá bằng giá niêm yết, các cuốn còn lại giảm 10%, sau khi tính tiền Lan thấy số tiền mang theo vừa đủ và tổng số cuốn tập nhiều hơn số cuốn loại 200 trang mà Lan đã chọn lúc đầu là 7 cuốn. Hỏi Lan đã mang theo bao nhiêu tiền và đã mua bao nhiêu cuốn tập? + Để đo chiều cao BC của một cây dừa, người ta chọn A, E trên mặt đất rồi dựng EF song song với BC (F trên đoạn AC) (xem hình vẽ). Biết rằng AE = 6,4 m; EF = 5,2 m và AB = 18,6 m. Tính chiều cao BC của cây dừa (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Chú ý: không cần vẽ hình vào bài làm. + Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 6 dm và chiều cao 8 dm. Em hãy: a) Vẽ hình. b) Tính xem bể đó chứa được bao nhiêu lít nước.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; đề thi gồm 02 trang, hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 134 – 210 – 356 – 483. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Xuân Trường – Nam Định : + Cho tam giác ABC nhọn có AB cm BC cm 8 5. Kẻ tia phân giác BE của tam giác ABC E AC. Gọi H và F là chân đường vuông góc kẻ từ A và C xuống BE. a) Chứng minh AB.BF BC.BH và tính tỉ số AE.CE. b) Gọi K; G là giao điểm của CF với AB và trung tuyến BD của tam giác ABC. Chứng minh BK BG FD DG và EG // BC. + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có: A. các cạnh bên bằng nhau. B. tất cả các cạnh đều bằng nhau. C. đáy là tam giác đều. D. các mặt bên là các tam giác cân. + Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đáy là 6m và 15m. Nước trong bể cao 1,2m. Thể tích nước trong bể là?
Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương : + Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết thời gian 1 giờ 30 phút và ngược dòng từ B về A hết 2 giờ. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng biết vận tốc dòng nước là 2 km/h. + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC), kẻ CK vuông góc với BD tại K. a) Chứng minh DAB DKC. b) Chứng minh: AB.KC AD.KB. c) Gọi Q là trung điểm của BC. Chứng minh BD.BK + CD.CA = 4CQ2. + Tìm giá trị x nguyên lớn nhất để giá trị của biểu thức (x 2)(x 3) không lớn hơn giá trị của biểu thức 2 (x 4) 25.
Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; đề thi được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm Mã đề 801 Mã đề 802 Mã đề 803 Mã đề 804. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Ý Yên – Nam Định : + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? A. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường cao tương ứng. B. Hai tam giác bằng nhau thì luôn đồng dạng. C. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường phân giác tương ứng. D. Hai tam giác vuông thì luôn đồng dạng với nhau. + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Cách đây 10 năm, tuổi của bố gấp ba lần tuổi con. Sau đây 5 năm, tuổi của con bằng một nửa tuổi của bố. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay? + Cho hình chữ nhật ABCD. Vẽ AH vuông góc với đường chéo BD tại H. 1) Chứng minh: AHB đồng dạng BCD và AB.BC = AH.BD. 2) Chứng minh: 2 AH DH BH. 3) Gọi I và K lần lượt là trung điểm của DH và AH. Qua I vẽ đường thẳng vuông góc với AI, cắt BC tại M. Chứng minh M là trung điểm của BC.
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Hai lớp 8A và 8B của một trường Trung học cơ sở có tổng cộng 80 học sinh. Trong đợt quyên góp sách tham khảo cho thư viện nhà trường, mỗi bạn học sinh lớp 8A quyên góp được 3 quyển sách tham khảo, mỗi bạn học sinh lớp 8B quyên góp được 2 quyển sách tham khảo. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh, biết rằng cả hai lớp quyên góp được tổng cộng 198 quyển sách tham khảo. + Cho ABC vuông tại A AB AC. Kẻ đường cao AH, phân giác BD (D thuộc AC). Gọi I là giao điểm của AH và BD. a) Chứng minh ABD đồng dạng với HBI. b) Chứng minh 2 AH HB HC. c) Gọi K là hình chiếu của C trên BD, P là hình chiếu của K trên AC, Q là trung điểm của BC. Chứng minh K P Q thẳng hàng. + Cho biểu thức 2 2 P x y với x y là các số thực thay đổi nhưng luôn thỏa mãn x y xy 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.