Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đống Đa - Hà Nội

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đống Đa, thành phố Hà Nội. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Trắc nghiệm nhiều phương án trả lời; Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Đống Đa – Hà Nội : + Cho nhị thức 5 3 2 x. a) Số hạng chứa 5 x trong khai triển Niuton của nhị thức trên là 5 243x b) Hệ số của số hạng chứa 2 x trong khai triển Niuton của nhị thức trên là 720 c) Số hạng không chứa x trong khai triển Niuton của nhị thức trên là −32 d) Tổng các hệ số trong khai triển Niuton của nhị thức trên bằng 1. + Trong chương trình văn nghệ của buổi lễ kỉ niệm ngày giải phóng miền Nam và thống nhất đất nước 30 tháng 4, đội văn nghệ nhà trường thực hiện 2 tiết mục múa, 5 tiết mục hát và 3 tiết mục kịch. a) Có 10! cách xếp thứ tự các tiết mục văn nghệ đó trong chương trình biểu diễn. b) Có 40 cách chọn ra 4 tiết mục văn nghệ để tặng hoa. c) Có 30 cách chọn ra 3 tiết mục để tặng hoa, sao cho có đủ cả múa, hát và kịch. d) Có 50 cách chọn ra 3 tiết mục văn nghệ để dự thi sao cho có đúng 1 tiết mục múa. + Ba bạn Bình, Duy, Nam mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn [1;16] được kí hiệu theo thứ tự abc rồi lập phương trình bậc hai 2 ax bx c 2 0. Gọi m P m n nguyên dương và là hai số nguyên tố cùng nhau là xác suất để phương trình lập được có nghiệm kép. Khi đó m n?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán (70% TN + 30% TL)
Nội dung Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 98 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Vũ Ngọc Huy (trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Thuận), tuyển tập 09 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận. MỤC LỤC : I CHK2 – Khối 10 1. §1 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 2. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 2. B II. PHẦN TỰ LUẬN 10. §2 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 12. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 12. B II. PHẦN TỰ LUẬN 20. §3 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 22. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 22. B II. PHẦN TỰ LUẬN 30. §4 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 32. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 32. B II. PHẦN TỰ LUẬN 40. §5 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 43. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 43. B II. PHẦN TỰ LUẬN 51. §6 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 54. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 54. B II. PHẦN TỰ LUẬN 62. §7 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 64. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 64. B II. PHẦN TỰ LUẬN 72. §8 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 75. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 75. B II. PHẦN TỰ LUẬN 84. §9 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 86. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 86. B II. PHẦN TỰ LUẬN 94.
Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Nội dung Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF Tài liệu gồm 136 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập 10 đề ôn thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS); các đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết.
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm I(3;5) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ có phương trình 4x + 3y + 23 = 0. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(4;3) và B(2;1) cùng thuộc đường tròn (C). Các tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại điểm I thuộc trục hoành. Tìm toạ độ điểm I. + Một bài kiểm tra trắc nghiệm với 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 đáp án và trong đó chỉ có duy nhất một đáp án là đúng. Xét phép thử T: bạn Minh làm bài kiểm tra bằng cách chọn ngẫu nhiên các đáp án cho các câu hỏi. Biết mỗi câu trả lời đúng bạn được 1 điểm và sai thì không mất điểm. a) Xác định (có giải thích) số phần tử cho không gian mẫu Ω của phép thử T. b) Gọi biến cố “Học sinh không làm đúng câu nào” là A, tính xác suất của A. c) Có người cho rằng, xác suất để bạn Minh được 0 điểm cao hơn xác suất bạn Minh đạt được từ 5 điểm trở lên. Nhận xét này đúng hay sai? Giải thích. + Từ một tập S gồm các số nguyên chẵn lớn hơn 0 và không quá 15, ta xét phép thử ngẫu nhiên: lấy ra một số từ tập S và biến cố A: “Số lấy được chia hết cho 4”. Số kết quả thuận lợi cho A là?
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Lạc TP HCM
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Lạc TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang, hình thức tự luận với 08 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT An Lạc – TP HCM : + Trên giá sách có 10 cuốn Toán khác nhau, 8 cuốn Lý khác nhau và 7 cuốn Hóa khác nhau. Từ giá sách này có bao nhiêu cách lấy một cuốn sách? Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau? + Một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc 4 quả. Tính xác suất của các biến cố sau: a) A: “Bốn quả lấy ra cùng màu”. b) B: “Có ít nhất một quả trắng”. + Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong Hình 7.22 là nửa nằm phía trên trục hoành của elip có phương trình x2/16 + y2/4 = 1. Biết rằng 1 đơn vị trên mặt phẳng toạ độ của bản vẽ thiết kế ứng với 30 cm trên thực tế. Tính chiều cao h của ô thoáng tại điểm cách điểm chính giữa của đế ô thoáng 75 cm.