Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập Toán 10 học kì 2 - Nguyễn Văn Thanh

Tài liệu gồm 104 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Văn Thanh, tuyển tập bài tập Toán 10 học kì 2 theo các dạng bài. ĐẠI SỐ 10. CHƯƠNG IV . BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH. Bài 1. Bất đẳng thức. Dạng 1. Tính chất của bất đẳng thức. Dạng 2. Bất đẳng thức cosi và ứng dụng. Bài 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn. Dạng 1. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình. Dạng 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình tương đương. Dạng 3. Sử dụng các phép biến đổi tương đương để giải bất phương trình một ẩn. Dạng 4. Sử dụng các phép biến đổi tương đương giải hệ bất phương trình một ẩn. Dạng 5. Bất phương trình, hệ bất phương trình chứa tham số. Bài 3. Dấu của nhị thức bậc nhất. Dạng 1. Dấu nhị thức bậc nhất. Dạng 2. Giải bất phương trình tích. Dạng 3. Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài 4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 1. Tìm miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất- giá trị lớn nhất. Bài 5. Dấu của tam thức bậc hai. Dạng 1. Tam thức bậc hai. Dạng 2. Bất phương trình tích. Dạng 3. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Hệ bất phương trình bậc hai và các bài toán liên quan. Dạng 5. Bài toán chứa tham số. Dạng 6. Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và một số bài toán liên quan. Dạng 7. Bất phương trình chứa căn và một số bài toán liên quan. CHƯƠNG V . CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Bài 1. Cung và góc lượng giác. Dạng 1. Mối liên hệ giữa radian và độ. Dạng 2. Đường trõn lượng giác và các bài toán liên quan. Bài 2. Giá trị lượng giác của một cung. Dạng 1. Xét dấu của các giá trị lượng giác. Dạng 2. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt. Dạng 3. Tính giá trị lượng giác. Dạng 4. Rút gọn biểu thức lượng giác. Bài 3. Công thức lượng giác. Dạng 1. Áp dụng công thức cộng. Dạng 2. Áp dụng công thức nhân đôi – hạ bậc. Dạng 3. Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích. Dạng 4. Kết hợp các công thức lượng giác. Dạng 5. Min-max. Dạng 6. Nhận dạng tam giác. HÌNH HỌC 10. CHƯƠNG III . PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG. Bài 1. Phương trình đường thẳng. Dạng 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng và các bài toán liên quan. Dạng 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 4. Góc của hai đường thẳng. Dạng 5. Khoảng cách. Dạng 6. Xác định điểm. Dạng 7. Một số bài toán liên quan đến diện tích. Bài 2. Phương trình đường tròn. Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Dạng 2. Tìm tọa độ tâm, bán ính đường tròn. Dạng 3. Viết phương trình đường tròn. Dạng 4. Tương giao của đường thẳng và đường tròn. Dạng 5. Câu hỏi min-max. Bài 3. Phương trình đường elip. Dạng 1. Tìm các yếu tố của elip. Dạng 2. Viết phương trình elip. Dạng 3. Các bài toán liên quan khác.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải
Tài liệu gồm 33 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn 90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải chi tiết, phù hợp với chương trình sách giáo khóa Toán 10 mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Trích dẫn 90 bài tập trắc nghiệm vectơ trong mặt phẳng tọa độ có đáp án và lời giải: + Sự chuyển động của một tàu thủy thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A 1 2 chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vectơ v 3 4. Chọn gốc thời gian là lúc khởi hành, gọi B là vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại vị trí sau khi khởi hành 1,5 giờ, có tọa độ là? + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A 2 5 B 2 2 C 10 5. Tìm điểm E m 1 sao cho tứ giác ABCE là hình thang có một đáy là CE. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1 1 B 3 2 C 4 1. Tìm toạ độ điểm D nằm trên trục hoành sao cho tứ giác ABCD là hình thang.
Các dạng bài tập vectơ
Tài liệu gồm 44 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo giảng dạy bộ môn Toán học tại trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, phân dạng và tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm + tự luận chuyên đề vectơ, giúp học sinh lớp 10 tự học chương trình Hình học 10 chương 1. Bài 1. VECTƠ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Khái niệm vectơ. 2. Hai vectơ cùng phương. 3. Hai vectơ bằng nhau. 4. Vectơ – không. B. VÍ DỤ. C. BÀI TẬP TỰ LUẬN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Bài 2. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Tổng của hai vectơ. 2. Hiệu của hai vectơ. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI. VẤN ĐỀ 1: Chứng minh đẳng thức vectơ. VẤN ĐỀ 2: Tính độ dài vectơ tổng. C. BÀI TẬP TỰ LUẬN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Bài 3. TÍCH CỦA VECTƠ SỐ VỚI SỐ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Tích của một số đối với một vectơ. 2. Trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI. VẤN ĐỀ 1: Chứng minh đẳng thức vectơ. VẤN ĐỀ 2: Xác định điểm thỏa điều kiện cho trước. VẤN ĐỀ 3: Chứng minh ba điểm thẳng hàng. C. BÀI TẬP TỰ LUẬN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Bài 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Trục tọa độ. 2. Hệ trục toạ độ. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. VẤN ĐỀ 1: Tọa độ vectơ – biễu diễn một vectơ theo hai vectơ. VẤN ĐỀ 2: Xác định điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán. VẤN ĐỀ 3: Vectơ cùng phương, vectơ bằng nhau, ứng dụng. C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Bài tập véctơ và các phép toán - Diệp Tuân
Tài liệu gồm 171 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và tuyển chọn các bài tập véctơ và các phép toán trong chương trình Hình học 10 chương 1. BÀI 1 . ĐỊNH NGHĨA VÉC TƠ VÀ TỔNG HIỆU HAI VÉC TƠ. Dạng 1. Xác định một véc tơ, phương, hướng, độ dài. Dạng 2. Chứng minh hai véc tơ bằng nhau. BÀI 2 . TỔNG VÀ HIỆU HAI VÉC TƠ. Dạng 1. Xác định độ dài tổng và hiệu hai véc tơ. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc tơ. Dạng 3. Bài toán thực tế (vật lý học). [ads] BÀI 3 . TÍCH CỦA MỘT VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ. Dạng 1. Dựng và tính độ dài véc tơ chứa tích một véc tơ. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc tơ. Dạng 3. Xác định điểm m thỏa mãn đẳng thức véc tơ. Dạng 4. Phân tích một véc tơ theo hai vectơ không cùng phương. Dạng 5. Chứng minh hai điểm trùng nhau, hai tam giác có cùng trọng tâm. Dạng 6. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện vec tơ cho trước. Dạng 7. Xác định tính chất của hình khi biết một đẳng thức vectơ. Dạng 8. Chứng minh bất đẳng thức và tìm cực trị liên quan đến độ dài vectơ. BÀI 4 . TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ. Dạng 1. Tìm tọa độ của một điểm, vectơ, độ dài đại số của vectơ trên (O;i). Dạng 2. Tìm tọa độ của một điểm, tọa độ vectơ oxy. Dạng 3. Tính tọa độ của một tổng, hiệu và tích của điểm, vectơ. Dạng 4. Tính tọa độ các điểm của một hình. Dạng 5. Sự cùng phương của hai vec tơ.
Bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 112 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết trong chương trình Hình học 10 chương 2, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Các khái niệm về vectơ. + Bài 2. Phép cộng trừ các vectơ. + Bài 3. Phép nhân một số với một vectơ. + Bài 4. Hệ trục tọa độ. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết : [ads] + Cho tam giác ABC có A = (10,5), B = (3,2), C = (6,-5). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC là tam giác đều. B. ABC là tam giác vuông cân tại B. C. ABC là tam giác vuông cân tại A. D. ABC là tam giác có góc tù tại A. + Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM.CB = CA.CB là: A. Đường tròn đường kính AB. B. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC. C. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC. D. Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB. + Cho hai điểm B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM.CB = CM^2 thuộc: A. Đường tròn đường kính BC. B. Đường tròn (B, BC). C. Đường tròn (C, CB). D. Một đường khác không phải đường tròn.