Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập Toán 11 học kì 1 - Nguyễn Quốc Dương

Tài liệu gồm 407 trang, được biên tập bởi thầy giáo Nguyễn Quốc Dương, tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập Toán 11 học kì 1, có đáp án và lời giải chi tiết, bám sát chương trình SGK Toán 11. PHẦN I ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH 13. CHƯƠNG 1 Hàm số lượng giác – Phương trình lượng giác 15. 1 Công thức lượng giác cần nắm 15. A Tóm tắt lý thuyết 15. 2 Hàm số lượng giác 18. A Tóm tắt lý thuyết 18. B Các dạng toán thường gặp 20. Dạng 2.1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác 20. 1 Bài tập vận dụng 21. 2 Bài tập tự luyện 22. Dạng 2.2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 23. 1 Ví dụ 23. 2 Bài tập áp dụng 24. 3 Bài tập rèn luyện 27. Dạng 2.3. Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác 28. 1 Ví dụ 28. 2 Bài tập áp dụng 29. 3 Bài tập rèn luyện 29. CHƯƠNG 2 Hàm số lượng giác – phương trình lượng giác 31. 1 Phương trình lượng giác 31. A Phương trình lượng giác cơ bản 31. 1 Ví dụ 31. 2 Bài tập áp dụng 32. 3 Bài tập rèn luyện 32. B Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác 33. Dạng 1.1. Sử dụng thành thạo cung liên kết 33. 1 Ví dụ 33. 2 Bài tập áp dụng 34. 3 Bài tập rèn luyện 38. Dạng 1.2. Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng 39. 1 Ví dụ 39. 2 Bài tập áp dụng 40. 3 Bài tập rèn luyện 42. Dạng 1.3. Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos 43. 1 Ví dụ 43. 2 Bài tập áp dụng 44. 3 Bài tập rèn luyện 45. Dạng 1.4. Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích 46. 1 Ví dụ 46. 2 Bài tập áp dụng 47. 3 Bài tập rèn luyện 49. CHƯƠNG 3 Hàm số lượng giác – phương trình lượng giác 69. 1 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng một hàm lượng giác 69. A Tóm tắt lý thuyết 69. B Dạng toán và bài tập 69. 1 Ví dụ 69. 2 Bài tập vận dụng 71. 3 Bài tập tự luyện 79. 2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos 81. A Tóm tắt lý thuyết 81. B Ví dụ và bài tập 82. 1 Ví dụ 82. 2 Bài tập áp dụng 86. 3 Bài tập rèn luyện 90. 3 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4) 91. A Tóm tắt lý thuyết 91. B Ví dụ 92. C Bài tập áp dụng 93. 4 Phương trình lượng giác đối xứng 99. A Tóm tắt lý thuyết 99. B Ví dụ 99. C Bài tập áp dụng 100. D Bài tập rèn luyện 105. 5 Một số phương trình lượng giác khác 105. A Tóm tắt lý thuyết 105. B Ví dụ 106. C Bài tập áp dụng 107. D Bài tập rèn luyện 111. 6 Phương trình lượng giác có cách giải đặc biệt 111. A Tóm tắt lý thuyết 111. B Ví dụ 112. C Bài tập áp dụng 114. D Bài tập rèn luyện 118. 7 Bài tập ôn cuối chương I 119. CHƯƠNG 4 Tổ hợp và xác suất 131. 1 Các quy tắc đếm cơ bản 131. A Tóm tắt lý thuyết 131. B Dạng toán và bài tập 132. 1 Ví dụ 132. Dạng 1.1. Bài toán sử dụng quy tắc cộng 132. Dạng 1.2. Bài toán sử dụng quy tắc nhân 132. Dạng 1.3. Bài toán sử dụng quy tắc bù trừ 133. 1 Bài tập áp dụng 134. 2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp 145. A Tóm tắt lý thuyết 145. B Ví dụ minh họa 146. C Dạng toán và bài tập 148. Dạng 2.1. Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 148. 1 Ví dụ 148. 2 Bài tập áp dụng 151. 3 Bài tập rèn luyện 153. Dạng 2.2. Các bài toán sử dụng hoán vị 154. 1 Ví dụ 154. 2 Bài tập áp dụng 156. 3 Bài tập rèn luyện 157. Dạng 2.3. Các bài toán sử dụng chỉnh hợp 158. 1 Ví dụ 158. 2 Bài tập áp dụng 160. 3 Bài tập rèn luyện 161. Dạng 2.4. Các bài toán sử dụng tổ hợp 162. 1 Ví dụ 162. 2 Bài tập áp dụng 164. 3 Bài tập rèn luyện 165. 3 Nhị thức Newton 167. A Nhị thức Newton 167. B Tam giác Pascal 167. C Dạng toán và bài tập 168. Dạng 3.1. Tìm hệ số hoặc số hạng thỏa mãn điều kiện cho trước 168. 1 Ví dụ minh họa 168. 2 Bài tập áp dụng 170. 3 Bài tập rèn luyện 172. Dạng 3.2. Tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn (a + b)n 173. 1 Ví dụ 173. 2 Bài tập áp dụng 175. 3 Bài tập rèn luyện 178. Dạng 3.3. Chứng minh hoặc tính tổng 181. 1 Ví dụ 181. 2 Bài tập áp dụng 183. 3 Bài tập rèn luyện 184. 4 Biến cố và xác suất của biến cố 185. A Phép thử 185. B Biến cố 185. C Xác suất 186. Dạng 4.1. Chọn hoặc sắp xếp đồ vật 188. D Lí thuyết 188. E Ví dụ 188. F Bài tập rèn luyện 190. G Bài tập tự luyện 192. Dạng 4.2. Chọn hoặc sắp xếp người 194. H Lí thuyết 195. I Ví dụ 195. J Bài tập rèn luyện 196. K Bài tập tự luyện 199. Dạng 4.3. Chọn hoặc sắp xếp số 203. L Lí thuyết 203. M Ví dụ 204. N Bài tập rèn luyện 206. O Bài tập tự luyện 209. 5 Các quy tắc tính xác suất 215. A Tóm tắt lý thuyết 215. 1 Quy tắc cộng xác suất 215. 2 Quy tắc nhân xác suất 217. B Bài tập áp dụng 218. 6 Bài tập ôn chương 2 225. CHƯƠNG 5 Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân 233. 1 Phương pháp quy nạp toán học 233. A Tóm tắt lý thuyết 233. B Dạng toán và bài tập 233. Dạng 1.1. Chứng minh mệnh đề P(n) đúng với mọi số tự nhiên n 233. 1 Ví dụ 233. 2 Bài tập áp dụng 235. 3 Bài tập rèn luyện 239. 2 Dãy số 244. A Tóm tắt lý thuyết 244. 1 Định nghĩa 244. 2 Cách cho một dãy số 244. 3 Dãy số tăng, dãy số giảm 244. 4 Dãy số bị chặn 244. B Dạng toán và bài tập 245. Dạng 2.1. Tìm số hạng của dãy số cho trước 245. 1 Ví dụ 245. 2 Bài tập áp dụng 246. 3 Bài tập rèn luyện 248. Dạng 2.2. Xét tính tăng, giảm của dãy số 249. 1 Ví dụ 249. 2 Bài tập áp dụng 250. 3 Bài tập rèn luyện 252. Dạng 2.3. Tính bị chặn của dãy số 255. 1 Ví dụ 255. 2 Bài tập áp dụng 256. 3 Bài tập rèn luyện 257. 3 Cấp số cộng 259. A Tóm tắt lý thuyết 259. B Dạng toán và bài tập 260. 1 Ví dụ 260. 2 Bài tập áp dụng 262. 4 Cấp số nhân 279. A Tóm tắt lý thuyết 279. B Dạng toán và bài tập 279. 1 Ví dụ 279. 2 Bài tập áp dụng 281. 3 Bài tập rèn luyện 285. PHẦN II HÌNH HỌC 289. CHƯƠNG 1 Phép biến hình 291. 1 Mở đầu về phép biến hình 291. A Tóm tắt lý thuyết 291. 2 Phép tịnh tiến 291. A Tóm tắt lý thuyết 291. B Dạng toán và bài tập 292. Dạng 2.1. Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến 292. 1 Ví dụ 292. 2 Bài tập áp dụng 293. 3 Bài tập rèn luyện 295. Dạng 2.2. Xác định phép tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh 295. 1 Ví dụ 295. 2 Bài tập áp dụng 296. 3 Bài tập rèn luyện 297. Dạng 2.3. Các bài toán ứng dụng của phép tịnh tiến 297. 1 Ví dụ 298. 2 Bài tập áp dụng 298. 3 Bài tập rèn luyện 299. 3 Phép đối xứng trục (Bài đọc thêm) 299. A Định nghĩa 299. B Biểu thức tọa độ 299. C Tính chất 300. D Trục đối xứng của một hình 300. 4 Phép quay 300. A Tóm tắt lý thuyết 300. B Dạng toán và bài tập 301. Dạng 4.1. Tìm tọa độ ảnh của một điểm qua phép quay 301. 1 Ví dụ 301. 2 Bài tập áp dụng 301. 3 Bài tập rèn luyện 302. Dạng 4.2. Tìm phương trình ảnh của một đường tròn qua phép quay 302. 1 Ví dụ 302. 2 Bài tập áp dụng 303. 3 Bài tập rèn luyện 303. 5 Phép đối xứng tâm 307. A Tóm tắt lý thuyết 307. 6 Phép vị tự và phép đồng dạng 308. A Tóm tắt lý thuyết 308. B Dạng toán và bài tập 310. Dạng 6.1. Phép vị tự trong hệ tọa độ Oxy 310. 1 Ví dụ 310. 2 Bài tập áp dụng 311. CHƯƠNG 2 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 315. 1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 315. A Tóm tắt lý thuyết 315. B Dạng toán và bài tập 317. Dạng 1.1. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng 317. 1 Ví dụ 317. 2 Bài tập áp dụng 318. 3 Bài tập tự luyện 320. Dạng 1.2. Tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (α) 321. 1 Ví dụ 321. 2 Bài tập áp dụng 322. 3 Bài tập rèn luyện 328. Dạng 1.3. Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (α). 329. 1 Ví dụ 329. 2 Bài tập áp dụng 330. 3 Bài tập tự luyện 335. Dạng 1.4. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 335. 1 Ví dụ 336. 2 Bài tập áp dụng 337. 3 Bài tập rèn luyện 342. Dạng 1.5. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy 346. 1 Ví dụ 346. 2 Bài tập áp dụng 346. 3 Bài tập rèn luyện 350. CHƯƠNG 3 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song. 351. 1 Hai đường thẳng song song. 351. A Tóm tắt lý thuyết 351. B Dạng toán và bài tập 352. Dạng 1.1. Chứng minh hai đường thẳng song song. 352. 1 Ví dụ 352. 2 Bài tập áp dụng 353. 3 Bài tập rèn luyện 354. Dạng 1.2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song. 355. 1 Ví dụ 355. 2 Bài tập áp dụng 357. 3 Bài tập rèn luyện 360. 2 Đường thẳng song song với mặt phẳng 363. A Tóm tắt lý thuyết 363. B Dạng toán và bài tập 364. Dạng 2.1. Chứng minh dường thẳng a song song với mặt phẳng (P) 364. 1 Ví dụ 364. Dạng 2.2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 365. Dạng 2.3. Tìm thiết diện song song với một đường thẳng 366. 1 Bài tập áp dụng 366. 3 Hai mặt phẳng song song 392. A Tóm tắt lý thuyết 392. 1 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt 392. 2 Các định lí 392. 3 Ví dụ 393. B Bài tập áp dụng 394. 4 Bài tập ôn cuối chương 2 402.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập trắc nghiệm hai đường thẳng vuông góc có đáp án và lời giải
Tài liệu gồm 51 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn 92 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết về chủ đề hai đường thẳng vuông góc trong chương trình Hình học 11 chương 3. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm hai đường thẳng vuông góc có đáp án và lời giải: A. Câu hỏi và bài tập + Dạng toán 1. Góc của hai véctơ trong không gian (Trang 1). + Dạng toán 2. Góc của hai đường thẳng trong không gian (Trang 3). + Dạng toán 3. Hai đường thẳng vuông góc trong không gian (Trang 11). B. Đáp án và lời giải chi tiết + Dạng toán 1. Góc của hai véctơ trong không gian (Trang 13). + Dạng toán 2. Góc của hai đường thẳng trong không gian (Trang 18). + Dạng toán 3. Hai đường thẳng vuông góc trong không gian (Trang 49). Trích dẫn bài tập trắc nghiệm hai đường thẳng vuông góc có đáp án và lời giải: + Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước. B. Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng d cho trước. C. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia. D. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước. [ads] + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác A’BC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). M là trung điểm cạnh CC’. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AA’ và BM. + Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào  là mệnh đề đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 44 trang tuyển chọn 124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu sẽ giúp các em học sinh lớp 11 học tốt hơn chủ đề Hình học 11 chương 3 – đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ vuông góc. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. C. M là trực tâm tam giác ABC. D. M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c ). B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. [ads] + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c. B. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c. C. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c. D. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b).
Hệ thống bài tập trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng tọa độ - Lương Tuấn Đức
Hệ thống bài tập trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng tọa độ được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức gồm 29 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm có đáp án các chủ đề: phép tịnh tiến, phép quay, phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục, phép vị tự, phép dời hình, phép đồng dạng trong chương trình Hình học 11 chương 1, các bài toán được phân loại dựa theo nội dung và mức độ nhận thức. + Ôn tập phép tịnh tiến lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép tịnh tiến lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép tịnh tiến lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 2). + Ôn tập phép quay lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép quay lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 2). + Ôn tập phép quay lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). [ads] + Ôn tập phép vị tự lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép vị tự lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng tâm lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng tâm lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng trục lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng trục lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép dời hình, phép đồng dạng lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép dời hình, phép đồng dạng lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 2).
Bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 52 trang tuyển chọn bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng có lời giải chi tiết do thầy Nguyễn Phú Khánh và thầy Huỳnh Đức Khánh biên soạn. Các chủ đề có trong tài liệu : + Bài 01. Phép biến hình: Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng. + Bài 02. Phép tịnh tiến: Trong mặt phẳng cho vectơ v. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho vectơ MM’ = vectơ v được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v. + Bài 03. Phép đối xứng trục: Cho đường thẳng d. Phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d. + Bài 04. Phép đối xứng tâm: Cho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung điểm của MM’ được gọi là phép đối xứng tâm I. + Bài 05. Phép quay: Cho điểm O và góc lượng giác α. Phép biến hình biến điểm O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và góc lượng giác (OM; OM’) bằng α được gọi là phép quay tâm O góc α. + Bài 06. Phép dời hình: Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. + Bài 07. Phép vị tự: Cho điểm O và số k ≠ 0. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho vectơ OM = k.OM’ được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k. + Bài 08. Phép đồng dạng: Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) nếu với hai điểm M N, bất kì và ảnh M’, N’ tương ứng của chúng ta luôn có MN = k.M’N’. [ads] Bạn đọc có thể xem thêm một số tài liệu tương tự sau: + Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng – Trần Quốc Nghĩa + Bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng có lời giải chi tiết – Đặng Việt Đông + Phương pháp giải các dạng toán phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng – Trần Đình Cư