Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi thử Toán tuyển sinh năm 2020 2021 trường Phan Huy Chú Hà Nội

Nội dung Đề thi thử Toán tuyển sinh năm 2020 2021 trường Phan Huy Chú Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán tuyển sinh năm 2020-2021 trường Phan Huy Chú Hà Nội Đề thi thử Toán tuyển sinh năm 2020-2021 trường Phan Huy Chú Hà Nội Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2020-2021 trường THPT Phan Huy Chú, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Đề thi được biên soạn theo dạng tự luận với 01 trang và 05 bài toán, thời gian làm bài thi là 90 phút. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Bài toán 1: Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B là 120 km. Hai người đi xe máy cùng khởi hành một lúc đi từ A đến B với vận tốc bằng nhau. Sau khi đi được 1 giờ thì xe của người thứ nhất bị hỏng nên phải dừng lại sửa xe 14 phút, còn người thứ hai tiếp tục đi với vận tốc ban đầu. Sau khi sửa xe xong, người thứ nhất đi với vận tốc nhanh hơn trước 10 km/h nên đã đến B cùng lúc với người thứ hai. Hãy tính vận tốc hai người đi lúc đầu. Bài toán 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Gọi D, E, F lần lượt là chân đường cao hạ từ A, B, C của tam giác. Gọi P là giao điểm của EF và AD. Hãy chứng minh rằng A, F, D, C cùng thuộc một đường tròn và PF.DE = PE.DF. Cũng chứng minh rằng FDE = FIE và đường thẳng KH song song với đường thẳng AD. Bài toán 3: Cho biểu thức P = a^2.b + b^2.c + c^2.a với a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c = 3. Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P. Với những yêu cầu phức tạp trên, đề thi Toán tuyển sinh năm 2020-2021 trường Phan Huy Chú Hà Nội hứa hẹn sẽ mang đến cho các em học sinh những thách thức đầy hấp dẫn và cơ hội để thể hiện tài năng toán học của mình.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề Toán thi vào 10 chuyên năm 2021 trường Đại học Khoa học Huế (vòng 1)
Thứ Hai ngày 31 tháng 05 năm 2021, Hội đồng tuyển sinh lớp 10 trường Đại học Khoa học – Đại học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm 2021 môn Toán vòng 1. Đề Toán thi vào 10 chuyên năm 2021 trường Đại học Khoa học Huế (vòng 1) gồm 02 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn đề Toán thi vào 10 chuyên năm 2021 trường Đại học Khoa học Huế (vòng 1) : + Một xe máy và một xe ô tô cùng khởi hành đi từ A đến B. Xe máy đi với vận tốc 40 km/h, xe ô tô đi với vận tốc 60 km/h. Sau khi mỗi xe đi được quãng đường thì xe ô tô nghỉ 40 phút rồi chạy tiếp đến B; xe máy trên quãng đường còn lại đã tăng vận tốc thêm 10 km/h nhưng vẫn đến B chậm hơn xe ô tô 4 giờ. Hãy tính quãng đường AB. + Cho phương trình: x2 – 2(a – 1)x + 2a – 5 = 0. a. Chứng minh rằng, phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a. b. Tìm giá trị của a để phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện x1^2 + x2^2 = 6. c. Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào a. + Cho đường tròn (O; R). Một cát tuyến xy cắt (O) tại E và F. Trên xy lấy điểm A nằm ngoài đoạn EF, vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với (O). Gọi H là trung điểm EF. a. Chứng tỏ 5 điểm A, B, C, O, H cùng nằm trên một đường tròn. b. Đường thẳng BC cắt OA và OH lần lượt tại I và K. Chứng minh: OI.OA = OH.OK = R2. c. Chứng minh KE, KF là hai tiếp tuyến của đường tròn (O).
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT Vĩnh Long
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Long; kỳ thi được diễn ra vào ngày 29 tháng 05 năm 2021. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 3 giờ đầy bể. Nếu mở vòi thứ nhất chảy một mình trong 20 phút rồi khóa lại rồi mở tiếp vòi thứ hai chảy trong 30 phút thì cả hai vòi chảy được 1 8 bể. Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể. + Cho 4ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm, AC = 12cm. a) Tính độ dài BC, AH và số đo ACB (làm tròn đến phút). b) Phân giác của BAC cắt BC tại D. Tính độ dài đoạn thẳng BD. + Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) với OA ≤ 2R vẽ hai tiếp tuyến AD, AE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm). a) Chứng minh tứ giác ADOE nội tiếp đường tròn. b) Lấy điểm M thuộc cung nhỏ DE (M khác D, E và MD < ME). Tia AM cắt (O) tại điểm thứ hai N. Đoạn thẳng AO cắt cung nhỏ DE tại K. Chứng minh NK là tia phân giác của DNE. c) Kẻ đường kính KQ của (O; R). Tia QN cắt tia ED tại C. Chứng minh MD.CE = ME.CD.
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT An Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT An Giang. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT An Giang : + Cho hai hàm số y = x^2 có đồ thị là parabol (P) và y = x + 2 có đồ thị là đường thẳng (d). a. Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ. b. Bằng phép tính, tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d). + Cho bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự lần lượt nằm trên nửa đường tròn đường kính AD. Gọi E là giao điểm của AC và BD. Kẻ EF vuông góc với AD (F thuộc AD). a. Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp. b. Chứng minh BD là tia phân giác của góc CBF. + Một bức tường được xây bằng các viên gạch hình chữ nhật bằng nhau và được bố trí như hình vẽ bên. Phần sơn màu (tô đậm) là phần ngoài của một hình tam giác có cạnh đáy 10 dm và chiều cao 6 dm. Tính diện tích phần tô đậm.
Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT TP Hồ Chí Minh
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam, tuyển tập 36 đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh. Đề 1. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 1–1. Đề 2. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 1–2. Đề 3. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 1–3. Đề 4. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 2–1. Đề 5. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 2–2. Đề 6. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 2–3. Đề 7. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 3–1. Đề 8. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 3–2. Đề 9. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 3–3. Đề 10. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 4–1. Đề 11. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 4–2. Đề 12. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 4–3. Đề 13. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 5–1. Đề 14. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 5–2. Đề 15. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 5–3. Đề 16. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 6–1. Đề 17. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 6–2. Đề 18. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 6–3. Đề 19. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 7–1. Đề 20. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 7–2. Đề 21. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 7–3. Đề 22. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 8–1. Đề 23. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 8–2. Đề 24. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 8–3. Đề 25. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 9–1. Đề 26. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 9–2. Đề 27. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 9–3. Đề 28. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 10–1. Đề 29. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 10–2. Đề 30. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 10–3. Đề 31. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 11–1. Đề 32. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 11–2. Đề 33. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 11–3. Đề 34. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 12–1. Đề 35. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 12–2. Đề 36. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 12–3.