Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phân dạng và bài tập định lí Thalès Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Tài liệu gồm 84 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề định lí Thalès trong chương trình môn Toán 8 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. MỤC LỤC : Chương 4 . ĐỊNH LÍ THALÈS 22. Bài số 15 . ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC 22. A. Trọng tâm kiến thức 22. 1. Đoạn thẳng tỉ lệ 22. 2. Định lí Thalès trong tam giác 22. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 23. + Dạng 1. Tìm tỉ số của các đoạn thẳng 23. + Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng 23. + Dạng 3. Chứng minh các hệ thức 26. + Dạng 4. Chứng minh hai đường thẳng song song 28. C. Bài tập vận dụng 28. Bài số 16 . ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC 33. A. Trọng tâm kiến thức 33. 1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác 33. 2. Tính chất đường trung bình của tam giác 33. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 33. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh các quan hệ về độ dài 33. + Dạng 2. Chứng minh hai đuờng thẳng song song. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 34. C. Bài tập vận dụng 35. Bài số 17 . TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC 38. A. Trọng tâm kiến thức 38. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 38. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng 38. + Dạng 2. Chứng minh hệ thức hình học 40. + Dạng 3. Liên quan đến tỉ số diện tích tam giác 42. C. Bài tập vận dụng 42. LUYỆN TẬP CHUNG 44. A. Định lí Thalès 44. 1. Bài tập rèn luyện 44. 2. Bài tập bổ sung 47. B. Định lí Thalès đảo 69. 1. Bài tập rèn luyện 69. 2. Bài tập bổ sung 71. C. Đường trung bình của tam giác 76. 1. Bài tập rèn luyện 76. 2. Bài tập bổ sung 77. D. Tính chất đường phân giác của tam giác 80. 1. Bài tập rèn luyện 80. 2. Bài tập bổ sung 82. ÔN TẬP CHƯƠNG IV 86. A. Trọng tâm kiến thức 86. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 86. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. Tỉ số 86. + Dạng 2. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau 88. + Dạng 3. Tính tỉ số của hai đường thẳng 89. + Dạng 4. Sử dụng tính chất đường trung bình để chứng minh bài toán 91. C. Bài tập vận dụng 92. D. Bài tập bổ sung 95.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề cương HK2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường PT Thực hành Sư phạm - Đồng Nai
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường Phổ thông Thực hành Sư phạm, tỉnh Đồng Nai. A. LÝ THUYẾT I. Đại số. 1. Thế nào là hai phương trình tương đương. 2. Thế nào là hai bất phương trình tương đương. 3. Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình. 4. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. 5. Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. 6. Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. 7. Nêu cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. 8. Nêu cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. II. Hình học. 1. Phát biểu định lý Ta – lét trong tam giác. 2. Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Ta – lét. 3. Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác. 4. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng. 5. Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác. 6. Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. 7. Hình trong không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng. B. BÀI TẬP
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Ngọc Lâm - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Ngọc Lâm, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Phần 1 . Nội dung kiến thức cần ôn tập. 1. Các đơn vị kiến thức đã học từ tuần 19 đến hết tuần 30. 2. Một số câu hỏi trọng tâm. Câu 1. Khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn? Hai phương trình tương đương? Câu 2. Nêu các quy tắc biến đổi tương đương phương trình? Câu 3. Nêu khái niệm bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn? Mối liên hệ giữa thứ tự và phép tính (phép cộng, phép nhân)? Các quy tắc biến đổi bất phương trình? Câu 4. Phương pháp giải các phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối? Câu 5. Nêu các bước giải bài toán bằng các lập phương trình. Câu 6. Phát biểu, vẽ hình, viết GT-KL định lí Talet, định lí đảo và hệ quả của định lí Talet. Câu 7. Phát biểu, vẽ hình, viết GT–KL tính chất đường phân giác của tam giác. Câu 8. Nêu khái niệm hai tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam giác. Câu 9. Khái niệm hình hộp chữ nhật, hình lập phương? Nêu các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương? Phần 2 . Một số dạng bài tập minh hoạ.
Đề cương học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Long Toàn - BR VT
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. I. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM A. ĐẠI SỐ: + Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về dạng ax + b = 0. + Phương trình tích A(x).B(x) = 0. + Phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Giải bài toán bằng cách lập phương trình. + Bất phương trình bậc nhất một ẩn. + Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. B. HÌNH HỌC: + Định lý Ta-lét. + Hệ quả của định lý Ta-lét. + Tính chất đường phân giác của tam giác. + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và tính chất của hai tam giác đồng dạng. II. CÁC ĐỀ THAM KHẢO
Đề cương học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Du - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Du, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. A. LÝ THUYẾT PHẦN ĐẠI SỐ: – Từ câu 1 đến câu 6 trang 32 – 33 – SGK tập 2 – Từ câu 1 đến câu 5 trang 52 – SGK tập 2. PHẦN HÌNH HỌC: – Từ câu 1 đến câu 9 trang 89 – SGK tập 2. – Bảng KT về hình lăng trụ đứng, hình hộp, hình chóp đều trang 126 – SGK tập 2. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. ĐẠI SỐ. Dạng 1: Giải phương trình. Dạng 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. Dạng 3: Rút gọn biểu thức và một số bài toán sử dụng kết quả rút gọn. Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. II. PHẦN HÌNH HỌC.