Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

Nhằm chuẩn bị cho năm học mới 2019 – 2020, giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh tài liệu 1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án do thầy Trần Quốc Nghĩa biên soạn. Tài liệu gồm 132 trang với các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 chọn lọc thuộc các chủ đề: mệnh đề và tập hợp, hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, phương trình, vectơ – tọa độ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng. Mục lục tài liệu 1296 bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì 1 có đáp án – Trần Quốc Nghĩa: A – ĐẠI SỐ Chương 1 . Mệnh đề và tập hợp + Bài 1. Mệnh đề. + Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp. + Bài 3. Trắc nghiệm tổng hợp. Chương 2 . Hàm số bậc nhất hàm số bậc hai + Bài 1. Đại cương về hàm số. + Bài 2. Hàm số bậc nhất y = ax + b. + Bài 3. Hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c. + Bài 4. Trắc nghiệm tổng hợp. [ads] Chương 3 . Phương trình + Bài 1. Đại cương về phương trình. + Bài 2. Phương trình bậc nhất: ax + b = 0. + Bài 3. Phương trình bậc hai: ax^2 + bx + c = 0. + Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai. + Bài 5. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn. + Bài 6. Hệ phương trình bậc hai hai ẩn. + Bài 7. Trắc nghiệm tổng hợp. B – HÌNH HỌC Chương 1 . Véctơ – Tọa độ + Bài 1. Véctơ. + Bài 2. Tọa độ. + Bài 3. Trắc nghiệm tổng hợp. Chương 2 . Tích vô hướng + Bài 1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 độ đến 180 độ. + Bài 2. Tích vô hướng và ứng dụng. C – ĐÁP ÁN Chương 1. Mệnh đề và tập hợp. Chương 2. Hàm số bậc nhất hàm số bậc hai. Chương 3. Phương trình. Chương 1. Véctơ – tọa độ. Chương 2. Tích vô hướng.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập tự luận và trắc nghiệm hệ trục tọa độ trong mặt phẳng - Lê Bá Bảo
Tài liệu gồm 19 trang viết về chủ đề hệ trục tọa độ trong mặt phẳng thuộc chương 3 Hình học lớp 10. Nội dung tài liệu gồm các phần sau: I. LÝ THUYẾT 1. Trục tọa độ + Trục tọa độ + Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục + Độ dài đại số của vectơ trên trục 2. Hệ trục tọa độ [ads] + Hệ trục tọa độ + Tọa độ của vectơ đối với hệ trục tọa độ + Tọa độ của một điểm đối với hệ trục tọa độ II. BÀI TẬP TỰ LUẬN III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trần Quốc Dũng
Tài liệu gồm 26 trang với 302 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng thuộc các chủ đề: + Phần 1: Phương trình đường thẳng + Phần 2: Khoảng cách và góc + Phần 3: Đường tròn + Phần 4: Elip + Phần 5: Đường hypebol + Phần 6: Đường parabol + Phần 7: Các đường cônic [ads]
Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Hồ Minh Nhựt
Tài liệu gồm 31 trang với 317 bài toán trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng được chia thành 2 phần: + Trắc nghiệm tổng quan về hình học phẳng (32 câu) + Trắc nghiệm theo từng bài học (285 câu) §1. Phương trình đường thẳng §2. Khoảng cách §3. Góc giữa hai đường thẳng §4. Phương trình đường tròn §.5 elip §6. Hyperbol §7. Parabol Các bài tập đều có đáp án. [ads]
135 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trần Quang Thuận
Tài liệu gồm 17 trang với 135 bài toán trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, các bài tập được chọn lọc, gồm nhiều dạng bài, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục bé bằng 2b và tiêu cự dài 2c với a, b, c > 0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Diện tích hình chữ nhật cơ sở của (E) bằng 2ab B. Tâm sai e = a/c C. Diện tích elip bằng abπ D. Chu vi hình chữ nhật ngoại tiếp elip bằng 2(a + b) [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục hoành một góc 45 độ B. Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục tung một góc 45 độ C. Với mỗi góc α và một điểm cho trước ta luôn tìm được hai đường thẳng đi qua điểm đó và tạo với trục hoành một góc bằng α D. Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng bất kì luôn có giá trị không âm + Cho phương trình ax + by + c = 0 (1), a^2 + b^2 ≠ 0. Mệnh đề nào dưới đây là sai? A. (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng B. Nếu a = 0 thì đường thẳng có phương trình (1) song song hoặc trùng với trục hoành C. Nếu b = 0 thì đường thẳng có phương trình (1) vuông góc với trục hoành D. Điểm M (x0; y0) thuộc đường thẳng có phương trình (1) khi và chỉ khi ax0 + by0 + c = 0