Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai : + Một lớp có 27 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Đoàn trường cần chọn ngẫu nhiên 4 học sinh bất kỳ để tham gia chương trình văn nghệ thể thao giao lưu với trường bạn. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 bạn trong đó phải có ít nhất một bạn nam. + Mật khẩu mở điện thoại của bác Lan là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 635.000. Bạn Mai được bác Lan cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác là số nào nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 635.000. Tính xác suất để bạn Mai nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được điện thoại của bác Lan. + Từ nhà Nam, hai bạn Nam và Hùng cùng nhau đến nhà bạn Tuấn để rủ Tuấn cùng đi đến trường. Hỏi Nam và Hùng có bao nhiêu cách để đi đến trường mà phải qua nhà bạn Tuấn biết rằng đi từ nhà bạn Nam đến nhà bạn Tuấn có 4 con đường, từ nhà bạn Tuấn đến trường có 3 con đường? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Bộ đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 10 KNTTVCS năm học 2024 - 2025
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2024 – 2025. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 KNTTVCS: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: 12 câu – 03 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: 02 câu – 02 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: 04 câu – 02 điểm. + Phần D. Câu hỏi – Trả lời tự luận: 03 câu – 03 điểm. MỤC LỤC: + Đề số 01 (Trang 02). + Đề số 02 (Trang 05). + Đề số 03 (Trang 08). + Đề số 04 (Trang 11). + Đề số 05 (Trang 14). + Đề số 06 (Trang 17). + Đề số 07 (Trang 20). + Đề số 08 (Trang 23). + Đề số 09 (Trang 26). + Đề số 10 (Trang 29).
Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 - Lê Minh Kha
Tài liệu gồm 136 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Kha, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi với bộ câu hỏi từ cơ bản tới nâng cao, các dạng toán bám sát chương trình học Toán 10 giúp học sinh ôn tập vững kiến thức. Cấu trúc đề thi (3-2-2-3): + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Gồm 12 câu – 3,0 điểm. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Gồm 2 câu – 2,0 điểm. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Gồm 4 câu – 2,0 điểm. + Phần IV. Tự luận: Gồm 12 câu – 3,0 điểm.
Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104. Ma trận Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk : + Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12. + Theo Google Maps, sân bay Đà Nẵng có vĩ độ 16,1o Bắc, kinh độ 108,2o Đông, sân bay Nội Bài có vĩ độ 21,2o Bắc, kinh độ 105,8o Đông. Một máy bay; Bay từ sân bay Đà Nẵng đến sân bay Nội bài. Tại thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ xo Bắc, kinh độ yo Đông được tính theo công thức x = 16,1 + 102/25t và y = 108,2 – 48/25t. Hỏi chuyến bay từ Đà Nẵng đến Hà Nội hết bao nhiêu thời gian (thời gian tính bằng đơn vị giờ). + Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây: Sản lượng 20 21 22 23 24. Tần số 5 8 11 10 6. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).