Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Kiến thức trọng tâm môn Toán 12

Tài liệu gồm 37 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Th.S Phạm Hoàng Điệp và thầy giáo Nguyễn Thái Hoàng, tổng hợp kiến thức trọng tâm môn Toán 12, bao gồm đầy đủ công thức và dạng toán, hỗ trợ học sinh tra cứu trong quá trình học tập môn Toán lớp 12 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH A Lớp 10 + Dạng 1. Xét dấu. + Dạng 2. Phương trình cơ bản. B Lớp 11 + Dạng 3. Cấp số cộng. + Dạng 4. Cấp số nhân. + Dạng 5. Đạo hàm. + Dạng 6. Công thức lượng giác. C Lớp 12 + Dạng 7. Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số. + Dạng 8. Cực trị hàm số. + Dạng 9. Cực trị hàm bậc 3 – trùng phương. + Dạng 10. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. + Dạng 11. Đường tiệm cận. + Dạng 12. Đồ thị hàm số. + Dạng 13. Tịnh tiến đồ thị và phép suy đồ thị. + Dạng 14. Sự tương giao. + Dạng 15. Lũy thừa (a > 0). + Dạng 16. Lôgarit (0 < a khác 1, 0 < b khác 1). + Dạng 17. Hàm số lũy thừa y = x^α, α thuộc R. + Dạng 18. Hàm số mũ y = a^x (a > 0). + Dạng 19. Hàm số lôgarit y = loga x. + Dạng 20. Phương trình, bất phương trình mũ. + Dạng 21. Phương trình và bất phương trình logarit. + Dạng 22. Lãi suất ngân hàng. + Dạng 23. Nguyên hàm. + Dạng 24. Tích phân. + Dạng 25. Diện tích hình phẳng. + Dạng 26. Thể tích khối tròn xoay. + Dạng 27. Thể tích vật thể. + Dạng 28. Số phức. II HÌNH HỌC + Dạng 29. Một số công thức cần nhớ. + Dạng 30. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. + Dạng 31. Góc giữa hai mặt phẳng. + Dạng 32. Khoảng cách từ chân đường vuông góc đến mặt bên. + Dạng 33. Khối đa diện đều. + Dạng 34. Mặt phẳng đối xứng của một số hình thường gặp. + Dạng 35. Hình học phẳng. + Dạng 36. Diện tích đa giác. + Dạng 37. Thể tích khối đa diện. + Dạng 38. Hình chóp đều. + Dạng 39. Tỉ số thể tích khối chóp. + Dạng 40. Tỉ số thể tích khối lăng trụ. + Dạng 41. Khối tròn xoay. + Dạng 42. Thiết diện khối nón và trụ. + Dạng 43. Thiết diện không đi qua trục. + Dạng 44. Bán kính đường tròn ngoại tiếp. + Dạng 45. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện. + Dạng 46. Mặt cầu nội tiếp. + Dạng 47. Tọa độ trong không gian. + Dạng 48. Ứng dụng tích có hướng của hai vec-tơ. + Dạng 49. Phương trình mặt cầu. + Dạng 50. Một số yếu tố trong tam giác. + Dạng 51. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. + Dạng 52. Phương trình đường thẳng. + Dạng 53. Góc. + Dạng 54. Khoảng cách. + Dạng 55. Vị trí tương đối. + Dạng 56. Tọa độ hình chiếu và đối xứng của một điểm qua mặt phẳng.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu khai phóng năng lực học Toán 12
Tài liệu khai phóng năng lực học Toán 12 gồm 154 trang, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Hoàng Thanh và Võ Đăng Khoa. 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số 1. 1.1 Tính đơn điệu của hàm số 1. 1.1.1 Khái niệm hàm số đơn điệu 1. 1.1.2 Nhận biết tính đơn điệu của hàm số 1. 1.1.3 Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số 2. 1.2 Điểm cực trị của đồ thị hàm số 3. 1.2.1 Cực đại và cực tiểu 3. 1.2.2 Dấu hiệu nhận biết cực trị 3. 1.3 Giá trị lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất 5. 1.3.1 Khái niệm 5. 1.3.2 Phương pháp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất 5. 1.4 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 8. 1.4.1 Đuờng tiệm cận ngang 8. 1.4.2 Đường tiệm cận đứng 8. 1.4.3 Đường tiệm cận xiên 9. 1.5 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 11. 1.5.1 Dạng đồ thị của hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d 11. 1.5.2 Dạng đồ thị của hàm số y = (ax + b)/(cx + d) 11. 1.5.3 Dạng đồ thị hàm số y = (ax2 + bx + c)/(mx + n) 12. 1.6 Ôn tập chương 15. 1.6.1 Đề số 1 15. 1.6.2 Đề số 2 20. 1.6.3 Đề số 3 25. 2 Véc-tơ và tọa độ trong không gian 29. 2.1 Véc-tơ và các phép toán 29. 2.1.1 Khái niệm véc-tơ trong không gian 29. 2.1.2 Tổng và hiệu của hai véc-tơ trong không gian 29. 2.1.3 Tích của một số với một véc-tơ trong không gian 30. 2.1.4 Tích vô hướng của hai véc-tơ trong không gian 30. 2.2 Tọa độ véc-tơ 34. 2.2.1 Hệ trục tọa độ 34. 2.2.2 Tọa độ của điểm 34. 2.2.3 Tọa độ véc-tơ 34. 2.3 Biểu thức tọa độ của phép toán véc-tơ 38. 2.3.1 Biểu thức tọa độ của phép cộng hai véctơ, trừ hai véctơ, phép nhân một số với véctơ 38. 2.3.2 Tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm tam giác 38. 2.3.3 Biểu thức tọa độ tích vô hướng 38. 2.3.4 Tích có hướng của hai véc-tơ 38. 2.4 Ôn tập chương 42. 2.4.1 Đề số 1 42. 2.4.2 Đề số 2 46. 2.4.3 Đề số 3 51. 3 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số lệu ghép nhóm 55. 3.1 Khoảng biến thiên, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 55. 3.1.1 Khoảng biến thiên 55. 3.1.2 Khoảng tứ phân vị 55. 3.2 Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm 60. 3.2.1 Khái niệm 60. 3.2.2 Ý nghĩa 60. 3.3 Ôn tập chương 64. 3.3.1 Đề số 1 64. 3.3.2 Đề số 2 70. 3.3.3 Đề số 3 75. 4 Nguyên hàm và tích phân 81. 4.1 Nguyên hàm 81. 4.1.1 Định nghĩa 81. 4.1.2 Tính chất của nguyên hàm 81. 4.2 Nguyên hàm của hàm số sơ cấp 83. 4.2.1 Hàm số lũy thừa 83. 4.2.2 Nguyên hàm của hàm số lũy thừa 83. 4.2.3 Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x 83. 4.2.4 Nguyên hàm của hàm số lượng giác 84. 4.2.5 Nguyên hàm của hàm số mũ 84. 4.3 Tích phân 88. 4.3.1 Định nghĩa tích phân 88. 4.3.2 Tính chất của tích phân 88. 4.4 Ứng dụng tích phân 92. 4.4.1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b 92. 4.4.2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = f (x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b 93. 4.4.3 Thể tích của vật thể 94. 4.4.4 Thể tích khối tròn xoay 96. 4.5 Ôn tập chương 98. 4.5.1 Đề 1 98. 4.5.2 Đề 2 102. 5 Mặt phẳng. Đường thẳng. Mặt cầu 107. 5.1 Mặt phẳng 107. 5.1.1 Véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng 107. 5.1.2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng 107. 5.1.3 Hai mặt phẳng song song. Hai mặt phẳng vuông góc 110. 5.1.4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 111. 5.2 Đường thẳng 115. 5.2.1 Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng 115. 5.2.2 Phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng 115. 5.2.3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng 116. 5.3 Góc 118. 5.3.1 Góc giữa hai đường thẳng 118. 5.3.2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 118. 5.3.3 Góc giữa hai mặt phẳng 119. 5.4 Mặt cầu 123. 5.4.1 Định nghĩa mặt cầu 123. 5.4.2 Phương trình mặt cầu 123. 5.5 Ôn tập chương 126. 5.5.1 Đề 1 126. 5.5.2 Đề 2 129. 6 Xác suất có điều kiện 133. 6.1 Xác suất có điều kiện 133. 6.1.1 Định nghĩa xác suất có điều kiện 133. 6.1.2 Sử dụng sơ đồ hình cây để tính xác suất có điều kiện 134. 6.2 Công thức xác suất toàn phần. Công thức Bayes 136. 6.2.1 Công thức xác suất toàn phần 136. 6.2.2 Công thức tính Bayes 136. 6.2.3 Luyện tập 137. 6.3 Ôn tập chương 141. 6.3.1 Đề 1 141. 6.3.2 Đề 2 145.