Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Các dạng toán và bài tập giới hạn có lời giải chi tiết - Nguyễn Bảo Vương

Tài liệu gồm 140 trang trình bày các dạng toán trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4 – Giới hạn, với các chủ đề: giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục, sau mỗi phần đều có bài tập trắc nghiệm và tự luận giới hạn có lời giải chi tiết. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương. 1. GIỚI HẠN DÃY SỐ Vấn đề 1 . Tìm giới hạn bằng định nghĩa Phương pháp: + Để chứng minh lim un = 0 ta chứng minh với mọi số a > 0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số na sao cho |un| < a với mọi n > na. + Để chứng minh lim un = 1 ta chứng minh lim(un – 1) = 0. + Để chứng minh lim un = +∞ ta chứng minh với mọi số M > 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên nM sao cho un > M với mọi n > nM. + Để chứng minh lim un = -∞ ta chứng minh lim (-un) = +∞. + Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất. Vấn đề 2 . Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản Phương pháp: Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản. + Khi tìm lim f(n)/g(n) ta thường chia cả tử và mẫu cho n^k, trong đó k là bậc lớn nhất của tử và mẫu. + Khi tìm lim [(f(n))^1/k – (g(n))^1/m] trong đó lim f(n) = lim g(n) = +∞ ta thường tách và sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp. 2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ Vấn đề 1 . Tìm giới hạn bằng định nghĩa Vấn đề 2 . Tìm giới hạn của hàm số + Bài toán 01: Tìm lim f(x) khi x → x0 biết xác định tại x0 + Bài toán 02. Tìm lim f(x)/g(x) khi x → x0 trong đó f(x0) = g(x0) = 0 + Bài toán 03: Tìm lim f(x)/g(x) khi x → ±∞, trong đó f(x), g(x) → ∞, dạng này ta còn gọi là dạng vô định ∞/∞ + Bài toán 04: Dạng vô định: ∞ – ∞ và 0.∞ + Bài toán 05: Dạng vô định các hàm lượng giác [ads] 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC Vấn đề 1 . Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm Phương pháp: + Tìm giới hạn của hàm số y = f(x) khi x → x0 và tính f(x0) + Nếu tồn tại lim f(x) khi x → x0 thì ta so sánh với lim f(x) khi x → x0 với f(x0) Vấn đề 2 . Xét tính liên tục của hàm số trên một tập Phương pháp: Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ … Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó. Vấn đề 3 . Chứng minh phương trình có nghiệm Phương pháp: + Để chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số y = f(x) liên tục trên D và có hai số a, b ∈ D sao cho f(a).f(b) < 0. + Để chứng minh phương trình f(x) = 0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số y = f(x) liên tục trên D và tồn tại k khoảng rời nhau (ai; ai+1) (i = 1, 2, …, k) nằm trong D sao cho f(ai).f(ai+1) < 0.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề tổ hợp - xác suất - Trần Văn Tài
Tài liệu gồm 25 trang với 2 phần chính: + Tóm tắt lý thuyết, công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Newton, biến cố và xác suất + 225 bài tập trắc nghiệm thuộc chuyên đề tổ hợp – xác suất
680 bài tập trắc nghiệm tổ hợp - xác suất - Nguyễn Bảo Vương
Tài liệu gồm 95 trang với 680 câu trắc nghiệm thuộc chuyên đề tổ hợp xác suất, có đáp án. Các bài tập được phân dạng theo các phần: + Quy tắc cộng – Quy tắc nhân + Hoán vị + Chỉnh hợp + Tổ hợp + Biến cố và xác suất của biến cố
Bài giảng các ví dụ mẫu và bài tập tính xác suất
Bài giảng các ví dụ mẫu và bài tập tính xác suất
Hệ thống bài tập trắc nghiệm Toán 11 lũy thừa - mũ - logarit cơ bản - VD - VDC
Tài liệu gồm 78 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm môn Toán 11 chủ đề lũy thừa – mũ – logarit mức độ cơ bản – vận dụng – vận dụng cao. + Cơ bản lũy thừa (phần 1 – phần 3). + Cơ bản hàm số mũ (phần 1 – phần 3). + Cơ bản hàm số logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng lũy thừa (phần 1 – phần 3). + Vận dụng hàm số mũ (phần 1 – phần 3). + Vận dụng hàm số logarit (phần 1 – phần 3). + Cơ bản phương trình, bất phương trình mũ (phần 1 – phần 3). + Cơ bản phương trình, bất phương trình logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng phương trình, bất phương trình mũ (phần 1 – phần 3). + Vận dụng phương trình, bất phương trình logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao biến đổi, PT – BPT – HPT mũ, logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao cực trị mũ, logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao ứng dụng thực tế của mũ, logarit (phần 1 – phần 3).