Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu dạy thêm - học thêm chuyên đề cách ghi số tự nhiên

Tài liệu gồm 07 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề cách ghi số tự nhiên, hỗ trợ giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy thêm – học thêm môn Toán 6. PHẦN I . TÓM TẮT LÍ THUYẾT. PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Cách ghi số tự nhiên. I. Phương pháp giải: * Cần phân biệt rõ số với chữ số; số chục với chữ số hàng chục; số trăm với chữ số hàng trăm; …. VD: Số 4315. + Các chữ số là 4, 3, 1, 5. + Số chục là 431, chữ số hàng chục là 1. + Số trăm là 43, chữ số hàng trăm là 3. * Mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau sẽ có giá trị khác nhau. Riêng chữ số 0 không thể đứng ở vị trí đầu tiên. * Số nhỏ nhất có n chữ số là 1000….000 (n 1 chữ số 0). * Số lớn nhất có n chữ số là 999….99 (n chữ số 9). Dạng 2 . Viết số tự nhiên có m chữ số từ n chữ số cho trước. * Chọn một chữ số trong các chữ số đã cho làm chữ số hàng cao nhất trong số tự nhiên cần viết. * Lần lượt chọn các số còn lại xếp vào các hàng còn lại. * Cứ làm như vậy cho đến khi lập được hết các số. * Chú ý: Chữ số 0 không thể đứng đầu. Dạng 3 . Tính số các số tự nhiên. * Tính số các số có n chữ số cho trước. + Để tính số các chữ số có n chữ số, ta lấy số lớn nhất có n chữ số trừ đi số nhỏ nhất có n chữ số rồi cộng với 1. + Số các số có n chữ số bằng: 999….99 (n chữ số 9) – 1000….000 (n 1 chữ số 0) + 1. * Để đếm các số tự nhiên từ a đến b, hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, ta dùng công thức sau. Dạng 4 . Đọc và viết các số bằng chữ số La Mã. * Dùng bảng số La Mã sau: * Ta có: I, V, X, L, C, D, M có giá trị tương ứng là 1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000. * Ta có: IV, IX, XL, XC, CD, CM có giá trị tương ứng 4, 9, 40, 90, 400, 900. + Chữ số thêm vào bên phải là cộng thêm (nhỏ hơn chữ số gốc) và tuyệt đối không được thêm quá 3 lần số.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề góc
Tài liệu gồm 43 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, một số ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề góc, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 6 học tốt chương trình Toán 6 phần Hình học chương 2. Chuyên đề 1. NỬA MẶT PHẲNG – GÓC. Chuyên đề 2. CỘNG SỐ ĐO CÁC GÓC. Chuyên đề 3. TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC. Chuyên đề 4. ĐƯỜNG TRÒN VÀ TAM GIÁC. Chuyên đề nâng cao. CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT TIA NẰM GIỮA HAI TIA KHÁC.
Chuyên đề phân số
Tài liệu gồm 91 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, một số ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề phân số, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 6 học tốt chương trình Toán 6 phần Số học chương 3. Chuyên đề 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU. Chuyên đề 2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. RÚT GỌN PHÂN SỐ. Chuyên đề 3. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ. SO SÁNH PHÂN SỐ. Chuyên đề 4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. Chuyên đề 5. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ. Chuyên đề 6. HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, PHẦN TRĂM. Chuyên đề 7. BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ. Chuyên đề nâng cao 1. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH PHÂN SỐ. Chuyên đề nâng cao 2. MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT.
Chuyên đề đoạn thẳng
Tài liệu gồm 28 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề đoạn thẳng, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 6. Chuyên đề 1. ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG. Chuyên đề 2. TIA. Chuyên đề 3. ĐOẠN THẲNG. Chuyên đề 4. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG. Chuyên đề nâng cao. CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT ĐIỂM NẰM GIỮA HAI ĐIỂM KHÁC.
Chuyên đề số nguyên
Tài liệu gồm 50 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề số nguyên, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 6. Chuyên đề 1 . TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN. Chuyên đề 2 . PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ CÁC SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Chứng minh các tính chất. + Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 3. Tìm số chưa biết. Chuyên đề 3 . QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ. + Dạng 1. Tính hoặc rút gọn các biểu thức. + Dạng 2. Chứng minh. + Dạng 3. Tìm x. [ads] Chuyên đề 4 . PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Tính hoặc rút gọn biểu thức. + Dạng 2. Tìm số chưa biết. Chuyên đề 5 . BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN. Chuyên đề nâng cao . ĐỒNG DƯ.