Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

936 bài tập trắc nghiệm số phức

giới thiệu thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 tài liệu tuyển tập 936 bài tập trắc nghiệm số phức ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, tài liệu gồm 266 trang gồm 453 câu hỏi số phức và các phép toán, 256 câu phương trình và các bài tập tìm số phức thỏa mãn điều kiện, 227 câu biểu diễn hình học của số phức, tìm tập hợp điểm. Mục lục tài liệu 936 bài tập trắc nghiệm số phức: Phần 1 . Tóm tắt lý thuyết. Phần 2 . Số phức và các phép toán (453 câu). A – Bài tập (260 câu). B – Hướng dẫn giải. C – Bài tập tự luyện (193 câu). [ads] Phần 3 . Phương trình và các bài tập tìm số phức thỏa mãn điều kiện (256 câu). A – Bài tập (130 câu). B – Hướng dẫn giải. C – Bài tập tự luyện (126 câu). Phần 4 . Biểu diễn hình học của số phức, tìm tập hợp điểm (227 câu). A – Bài tập (138 câu). B – Hướng dẫn giải. C – Bài tập tự luyện (89 câu). Trong mỗi phần đều bao gồm các bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết, nhằm giúp các em học sinh nắm được phương pháp, kỹ năng giải toán số phức, và phần bài tập trắc nghiệm số phức tự luyện, giúp các em tự kiểm tra lại các kiến thức đã tiếp thu được. Tài liệu còn hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay Casio – Vinacal để giải nhanh một số bài tập trắc nghiệm số phức.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

81 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Hà Hữu Hải
Tài liệu gồm 11 trang với các bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 3 điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3). Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C. A. 6x – 3y + 2z – 6 = 0 B. 6x + 3y + 2z + 6 = 0 C. x + 2y + 3z – 1 = 0 D. 6x + 3y + 2z – 6 = 0 [ads] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1; 1; 3), N(1; 1; 5), P(3; 0; 4). Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng NP? A. x – y – z + 3 = 0 B. x – 2y – z − 0 = 0 C. 2x – y – z + 2 = 0 D. 2x – y + z – 4 = 0 + Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(0; 0; 1), B(2; 1; -1), C(-1; -2; 0) là: A. 5x – 4y + 3z – 3 = 0 B. 5x – 4y + 3z – 9 = 0 C. 5x – y + 3z – 33 = 0 D. x – 4y + z – 6 = 0
Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Đặng Ngọc Hiền
Tài liệu gồm 17 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian. Tóm tắt lý thuyết và công thức cơ bản I. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng II. Phương trình mặt phẳng III. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng IV. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng VI. Góc giữa hai mặt phẳng Các dạng toán và bài tập trắc nghiệm Loại 1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Loại 2. Viết phương trình mặt phẳng (biết điểm và VTPT của mặt phẳng) Loại 3. Viết phương trình mặt phẳng (phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn) [ads] Loại 4. Viết phương trình mặt phẳng (biết VTPT và một điều kiện) Loại 5. + Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng + Vị trí tương đối của hai mặt phẳng Loại 6. + Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu. + Hình chiếu của một điểm lên mặt phẳng Loại 7. + Góc giữa hai mặt phẳng + Phương trình mặt phẳng (Biết hai điểm thuộc mặt phẳng và góc)
Bài tập trắc nghiệm chuyên đề hình học tọa độ Oxyz - Đặng Việt Đông
Tài liệu gồm 47 trang, với phần tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề hình học tọa độ Oxyz. Các bài toán được được phân dạng thành: + Tọa độ điểm, tọa độ véc tơ và các phép toán véc tơ (75 câu) + Phương trình mặt phẳng (86 câu) + Phương trình đường thẳng (31 câu) + Phương trình mặt cầu (49 câu) + Khoảng cách (34 câu) + Góc (15 câu) + Vị trí tương đối giữa điểm, mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu (50 câu) + Tìm điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán (51 câu) [ads]
Bài tập tọa độ không gian phân theo dạng có lời giải chi tiết - Trần Sĩ Tùng
Tài liệu gồm 67 trang, tuyển chọn bài tập các dạng toán phương pháp tọa độ không gian có lời giải chi tiết. TĐKG 01: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định vectơ pháp tuyến Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến tam giác Dạng 6: Các dạng khác về viết phương trình mặt phẳng TĐKG 02: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định vectơ chỉ phương Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến một đường thẳng khác Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến hai đường thẳng khác Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách Dạng 5: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc Dạng 6: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến tam giác [ads] TĐKG 03: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Dạng 1: Viết phương trình mặt cầu bằng cách xác định tâm và bán kính Dạng 2: Viết phương trình mặt cầu bằng cách xác định các hệ số của phương trình Dạng 3: Các bài toán liên quan đến mặt cầu TĐKG 04: TÌM ĐIỂM THOẢ ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC Dạng 1: Xác định điểm thuộc mặt phẳng Dạng 2: Xác định điểm thuộc đường thẳng Dạng 3: Xác định điểm thuộc mặt cầu Dạng 4: Xác định điểm trong không gian Dạng 5: Xác định điểm trong đa giác