Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 005 003 007 009 011 013 015 017 019 021 023 016 002 014 004 018 006 020 008 022 010 024 011. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Cho tứ diện ABCD. Ba điểm MNP lần lượt là trung điểm ba cạnh AB BC CD. Mặt phẳng (MNP) song song với các cạnh nào sau đây của hình tứ diện? A. Cạnh AD. B. Cạnh CD. C. Cạnh BD. D. Cả hai cạnh AD và BD. + Cho tứ diện ABCD, gọi P và Q lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và BCD. Giao tuyến của mp (ABQ) và mp (CDP) là: A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh AB và CD. B. Đường thẳng PQ. C. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh AB và AD. D. Đường thẳng QA. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có tâm O AB 8 SA SB 6. Gọi P là mặt phẳng qua O và song song với AB và SB a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD. b) Tìm thiết diện của mặt phẳng P và hình chóp S.ABCD là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.