Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phân dạng và phương pháp giải toán số học và tổ hợp Nguyễn Quốc Bảo

Nội dung Phân dạng và phương pháp giải toán số học và tổ hợp Nguyễn Quốc Bảo Bản PDF - Nội dung bài viết Phân dạng và phương pháp giải toán số học và tổ hợp của Nguyễn Quốc Bảo Phân dạng và phương pháp giải toán số học và tổ hợp của Nguyễn Quốc Bảo Tài liệu được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Quốc Bảo, gồm 523 trang, chuyên về phân dạng và hướng dẫn phương pháp giải các bài toán chuyên đề số học và tổ hợp. Được sử dụng để bồi dưỡng học sinh giỏi Toán từ lớp 8 đến lớp 9, cũng như ôn tập cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Phần đầu tiên của tài liệu tập trung vào các chủ đề số học trung học cơ sở như các bài toán về ước và bội, bao gồm cách tìm số ước của một số, tìm số nguyên n thỏa mãn điều kiện chia hết, và tìm số biết ƯCLN và BCNN của chúng. Ngoài ra, còn có các bài toán về phân số tối giản, liên quan đến phép chia có dư, phép chia hết, ƯCLN, BCNN, và ƯCLN của hai số theo thuật toán Ơ-clit. Chủ đề tiếp theo là các bài toán về quan hệ chia hết, trong đó hướng dẫn sử dụng tính chất của n số tự nhiên liên tiếp, phân tích thành nhân tử, tách tổng, hằng đẳng thức, xét số dư, phản chứng, quy nạp, nguyên lý Dirichlet, đồng dư, và định lý Fermat. Các bài toán trong phần này liên quan đến cấu tạo số và tính chia hết, đồng thời áp dụng vào các bài toán phức tạp hơn về đa thức. Tài liệu này giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách phân loại và giải các bài toán số học và tổ hợp một cách logic và chính xác, từ đó nắm vững kiến thức và tự tin hơn khi giải các bài toán trong kì thi và cuộc sống hằng ngày.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Các chủ đề ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán
Tài liệu gồm 88 trang, tuyển tập các chủ đề ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán; tài liệu được biên soạn dựa theo cấu trúc đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán của sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh. MỤC LỤC : Bài 1. Căn bậc hai, căn bậc ba 4. + Dạng 1.1: Tính giá trị biểu thức 4. + Dạng 1.2: Rút gọn biểu thức và tính giá trị 4. Bài 2. Bài toán hàm số bậc nhất – bậc hai 6. + Dạng 2.1: Giải bài toán tương giao giữa (P), (D) bằng phép toán và đồ thị 6. + Dạng 2.2: Bài toán tương giao giữa (P) và (D) có chứa tham số 9. Bài 3. Phương trình bậc 2 – Định lý Vi-et 9. + Dạng 3.1: Tính giá trị biểu thức bằng định lí vi-et 9. + Dạng 3.2: Giải phương trình bậc 2 chứa tham số bằng công thức Vi-et 11. Bài 4. Bài toán thực tế – suy luận 14. + Dạng 4.1: Bài toán CAN-CHI 14. + Dạng 4.2: Bài toán xác định năm nhuận DƯƠNG, nhuận ÂM 15. + Dạng 4.3: Bài toán xác định thứ, ngày, tháng trong năm 16. + Dạng 4.4: Bài toán xác định múi giờ trái đất 17. + Dạng 4.5: Bài toán thi đấu thể thao 18. + Dạng 4.6: Bài toán xác định chỉ số sinh học của con người 18. + Dạng 4.7: Bài toán về mua bán, kinh doanh sản phẩm tiêu dùng 19. + Dạng 4.8: Các bài toán tính phần tử trong tập hợp 20. + Dạng 4.9: Các dạng toán suy luận 21. Bài 5. Bài toán thực tế – ứng dụng hàm số 22. + Dạng 5.1: Bài toán cho sẵn hàm số bậc nhất 22. + Dạng 5.2: Tìm hệ số a, b trong hàm số bậc nhất mô tả các đại lượng bài toán 23. + Dạng 5.3: Lập hàm số mô tả các đại lượng trong bài toán thực tế 28. + Dạng 5.4: Cho sẵn hàm số mô tả đại lượng bài toán, tìm y biết x 31. Bài 6. Bài toán thực tế – Tỉ lệ phần trăm 33. + Dạng 6.1: Bài toán lời lỗ trong kinh doanh, giảm và tăng sản phẩm 33. + Dạng 6.2: Bài toán kinh doanh có tính thuế sản phẩm 34. + Dạng 6.3: Bài toán kinh doanh khuyến mãi sản phẩm 35. + Dạng 6.4: Bài toán tính lương, thu nhập của công nhân 36. + Dạng 6.5: Bài toán lãi suất ngân hàng 37. + Dạng 6.6: Bài toán tỉ lệ học sinh 38. + Dạng 6.7: Bài toán về dân số 38. + Dạng 6.8: Bài toán tính trung bình, tính phần trăm hợp chất 39. Bài 7. Giải toán bằng cách lập phương trình 41. + Dạng 7.1: Lập hệ phương trình bậc nhất một ẩn 41. + Dạng 7.2: Lập phương trình bậc hai, một ẩn 42. Bài 8. Giải toán đố bằng cách lập hệ phương trình 43. + Dạng 8.1: Lập hệ phương trình hai ẩn bậc nhất 43. + Dạng 8.2: Lập hệ phương trình hai ẩn giải bằng phương pháp đặc biệt 45. + Dạng 8.3: Lập hệ phương trình ba ẩn bậc nhất 46. Bài 9. Bài toán thực tế – hình học phẳng 49. + Dạng 9.1: Sử dụng tỉ số lượng trong tam giác vuông 49. + Dạng 9.2: Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông 52. + Dạng 9.3: Sử dụng công thức tính chu vi, diện tích đa giác, hình tròn 53. Bài 10. Bài toán thực tế – hình học không gian 55. + Dạng 10.1: Tính diện tích, thể tích khối chop, khối lăng trụ 55. + Dạng 10.2: Tính diện tích, thể tích khối tròn xoay(nón trụ cầu) 57. + Dạng 10.3: Bài toán liên quan khối chóp, khối lăng trụ và khối tròn xoay 64. Bài 11. Hình học phẳng – Đường tròn 67. + Dạng 11.1: Từ một đểm nằm ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến 67. + Dạng 11.2: Đường tròn có đường kính cho trước 78. Bài 12. Đề toán tuyển sinh 10 qua các năm 81.
Phân dạng các bài toán trong đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (2022 - 2023)
Tài liệu gồm 236 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Word – Giải – Tách Chuyên Đề Vào 10 Môn Toán, phân dạng và hướng dẫn giải chi tiết các bài toán trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2022 – 2023. Chuyên đề 1. Các bài toán về chủ đề: Căn bậc hai. Chuyên đề 2. Các bài toán về chủ đề: Hàm số. Chuyên đề 3. Các bài toán về chủ đề: Phương trình. Chuyên đề 4. Các bài toán về chủ đề: Hệ phương trình. Chuyên đề 5. Các bài toán về chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập phương trình – hệ phương trình. Chuyên đề 6. Các bài toán về chủ đề: Bất đẳng thức. Chuyên đề 7. Các bài toán về chủ đề: Số học. Chuyên đề 8. Các bài toán về chủ đề: Hình học. Chuyên đề 9. Các bài toán hình thức: Trắc nghiệm.
Chùm bài toán tiếp tuyến - cát tuyến ôn thi vào lớp 10 môn Toán
Tài liệu gồm 44 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Chí Thành, tuyển chọn 114 bài toán tiếp tuyến – cát tuyến ôn thi vào lớp 10 môn Toán, đây là dạng toán phổ biến trong các đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán. Trích dẫn tài liệu chùm bài toán tiếp tuyến – cát tuyến ôn thi vào lớp 10 môn Toán: + Cho O R và điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến MB với đường tròn dây BC vuông góc OM tại H. + Từ M kẻ cát tuyến MDD (tia MD nằm giữa tia MB và MO) gọi D1 là trung điểm DD OD BC D 1 2. Chứng minh các điểm 1 O C M B D cùng nằm trên một đường tròn, các điểm 1 2 M H D D cùng nằm trên một đường tròn. Chỉ ra các điểm 1 O C M B D đều cách đều trung điểm của OM (dựa vào tính chất trung tuyến tam giác vuông) hoặc các đỉnh 1 C B D đều nhìn MO dưới một góc vuông. Chỉ ra các điểm 1 2 M H D D đều cách đều trung điểm của D M2 (dựa vào tính chất trung tuyến tam giác vuông) hoặc 0 2 1 2 MHD MD D 90. + Đề bài có thể thay đổi thành: Chứng minh đường tròn ngoại tiếp HD D hoặc D OD luôn đi qua một điểm cố định hoặc tâm đường tròn ngoại tiếp HD D luôn chạy trên một đường thẳng cố định. Các em sẽ thấy, tứ giác OHDD là tứ giác nội tiếp nên đường tròn ngoại tiếp tam giác HD D luôn đi qua điểm cố định O và đường tròn ngoại tiếp tam giác OD D luôn đi qua điểm cố định H. Vì OHDD là tứ giác nội tiếp nên tâm đường tròn ngoại tiếp HD D luôn nằm trên đường trung trực đoạn OH.
102 bài toán bất đẳng thức và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất chọn lọc
Tài liệu gồm 58 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Cù Minh Quảng, tuyển tập 102 bài toán bất đẳng thức và giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất chọn lọc, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán bậc THCS các cấp và ôn thi vào lớp 10 môn Toán.