Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Kim Liên – Hà Nội; đề thi gồm 25 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 03 câu tự luận (05 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Có 7 quyển sách tham khảo môn Toán và 5 quyển sách tham khảo môn Văn. Có bao nhiêu cách xếp chúng lên một giá sách sao cho các quyển cùng môn luôn ở cạnh nhau. + Xét phép thử gieo một đồng xu ba lần liên tiếp. Biến cố A được mô tả bởi tập các kết quả A SNN SNS SSN SSS. Kết luận nào dưới đây là sai? A. Biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần”. B. Biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện ở lần gieo đầu tiên”. C. P(A) < 1. D. P(A) = 1/2. + Khẳng định nào sai: A. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. C. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. + Cho một đa giác đều có 30 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác đều đã cho. + Cho tứ diện ABCD, gọi N là trung điểm của cạnh CD và M thuộc cạnh BC sao cho BC BM 3. Giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (ABD) là? A. Giao điểm của MN và BD. B. Giao điểm của MN và AB. C. Giao điểm của MN và AD. D. Giao điểm của MN và AC.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.