Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường Thanh Miện - Hải Dương

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 11 đề thi học kì 1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thanh Miện – Hải Dương, kì thi nhằm giúp nhà trường nắm rõ chất lượng dạy và học môn Toán 11 của giáo viên và học sinh trong học kì vừa qua. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương mã đề 993, đề gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 594, 993, 851, 464, 691, 412, 938, 205. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD không phải là hình thang. Trên cạnh SC lấy điểm M. Gọi N là giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng AMB. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Ba đường thẳng AB, CD, MN đôi một song song. B. Ba đường thẳng AB, CD, MN đôi một cắt nhau. C. Ba đường thẳng AB, CD, MN cùng thuộc một mặt phẳng. D. Ba đường thẳng AB, CD, MN đồng quy. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC, E là điểm trên cạnh CD với ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là? A. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. B. Tam giác MNE. C. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. D. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Khi đó thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNC) là: A. Một hình bình hành. B. Một hình thang có hai cạnh bên không song song. C. Một tam giác. D. Một ngũ giác. + Trong không gian, cho hình chóp có đáy là đa giác n cạnh (n lớn hơn hoặc bằng 3). Khẳng định nào sau đây là sai? A. Số cạnh của hình chóp là 2n. B. Số đỉnh của hình chóp là 2n + 1. C. Số mặt của hình chóp bằng số đỉnh của nó. D. Số mặt của hình chóp là n + 1. + Một bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư ký, trong đó không có ai kiêm nhiệm, là: A. 6900. B. 13800. C. Kết quả khác. D. 5600.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.