Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoài Đức Hà Nội

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoài Đức Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GDĐT Hoài Đức Hà Nội Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GDĐT Hoài Đức Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người bộ đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội biên soạn. Bộ đề thi này được cấu trúc theo tỷ lệ 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Câu 1: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) trong các phát biểu sau: Hình bình hành có hai góc kề một cạnh bằng nhau là hình chữ nhật. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình vuông. Câu 2: Năm 2016 giá một lít xăng RON95 là 18.000 đồng. Năm 2017 giá một lít xăng RON95 tăng 20% so với năm 2016. Năm 2018 giá một lít xăng giảm 10% so với giá xăng năm 2017. Hỏi năm 2018 giá một lít xăng RON95 là bao nhiêu? Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). E là trung điểm của BC. Kẻ EF vuông góc với AB tại F, ED vuông góc với AC tại D. Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật. Gọi K là điểm đối xứng của E qua D. Chứng minh tứ giác AECK là hình thoi. Gọi O là giao của AE và DF chứng minh ba điểm B, O, K thẳng hàng. Kẻ EM vuông góc với AK tại M. Chứng minh DMF = 90. Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách chất lượng. Chúc các em đạt kết quả tốt!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hưng Hà – Thái Bình : + Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn các lớp khối 8 của một trường THCS trong huyện đã thu gom được trong đợt phát động phong trào kế hoạch nhỏ năm học 2023 – 2024. Lớp 8A 8B 8C 8D. Khối lượng (kg) 75,5 65,8 72,5 68. Em hãy lựa chọn và vẽ biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê này. + Cho △ABC với E trung điểm của AB. Qua E vẽ đường thẳng song song với BC cắt AC tại F. a) Chứng minh EF là đường trung bình của △ABC. b) Tia phân giác của BAC cắt BC tại D. Vẽ điểm P sao cho F là trung điểm của DP. Tứ giác ADCP là tứ giác đặc biệt gì? Vì sao? c) Chứng minh DB.FC = DC.AE. + Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta thường dùng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ đoạn thẳng.
Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kim Thành - Hải Dương
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Kim Thành – Hải Dương : + Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ cột kép. B. Biểu đồ tranh. C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn. + Cho bảng thống kê về số học sinh đạt học sinh giỏi cấp huyện môn Toán của bốn khối trong trường THCS A. Khối lớp 6 7 8 9 Số học sinh 16 24 20 25. a) Lựa chọn biểu đồ và vẽ biểu đồ thể hiện bảng thống kê trên. b) Tính tỉ lệ % số học sinh giỏi khối 8 với tổng số học sinh giỏi của cả 4 khối (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). + Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi N là trung điểm của AC, K đối xứng với H qua N. a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật. b) BK cắt AH tại O, cắt AC tại I. Chứng minh BC = 4. NO c) Chứng minh: 2 AN2 = 3 NI. AC.
Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Núi Thành - Quảng Nam
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề A – B. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Núi Thành – Quảng Nam : + Trong hình 2, mặt đường rộng 20 m và hai lề đường song song với nhau. Vị trí Nam đứng trên vỉa hè (điểm C), điểm E và vị trí trạm xe buýt ở bên kia đường (điểm B) thẳng hàng. Biết Nam đứng cách đường 3m, khoảng cách CE = 6m. Tìm khoảng cách CB giữa Nam và trạm xe buýt (không đo trực tiếp CB). + Cho tam giác ABC, vẽ trung tuyến AM (M thuộc BC). Kẻ tia phân giác ME của góc AMB (E thuộc AB), kẻ tia phân giác MF của góc AMC (F thuộc AC). Chứng minh EA FA EB FC. + Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn các lớp khối 8 đã thu gom được Lớp 8A 8B 8C 8D Khối lượng (kg) 12 16 15 14. Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê này. Vẽ biểu đồ đó.
Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Bội Châu - Quảng Nam
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phan Bội Châu, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam : + Bạn Nam hỏi: Nhà bạn đang dùng bao nhiêu chiếc điện thoại? Nam đã hỏi 4 bạn và ghi lại câu trả lời 4; 43; 2; 3. Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau? + Dưới đây là bảng thống kê số lượng các bạn học sinh khối 8 yêu thích các môn học: Môn học Toán Ngữ văn Tiếng Anh Khoa học tự nhiên Số lượng 43 32 27 37 Biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng thống kê trên: A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ quạt tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đoạn thẳng. + Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH. a/ Chứng minh MN // AD. b/ Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành. c/ Chứng minh tam giác ANI vuông tại N.