Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đường thẳng và mặt phẳng, quan hệ song song trong không gian Toán 11 CTST

Tài liệu gồm 178 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cơ bản cần nắm, phân loại và phương pháp giải bài tập chuyên đề đường thẳng và mặt phẳng, quan hệ song song trong không gian trong chương trình môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (CTST). Mục lục : Chương IV . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG – QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 4. BÀI 1 . ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN 4. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 4. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 7. Dạng 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 7. 1. Phương pháp 7. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 7. 3. Bài tập trắc nghiệm 12. Dạng 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 12. 1. Phương pháp 12. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 12. Dạng 3. Thiết diện 15. 1. Phương pháp 15. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 16. Dạng 4. Ba điểm thẳng hàng ba đường thẳng đồng quy 17. 1. Phương pháp 17. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 18. Dạng 5. Tìm tập hợp giao điểm của hai đường thẳng 21. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 23. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 27. BÀI 2 . HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 50. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 50. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 51. Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy 51. 1. Phương pháp 51. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 51. Dạng 2. Tìm giao điểm và thiết diện của hình chóp 54. 1. Phương pháp 54. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 54. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 57. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 60. BÀI 3 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG 75. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 75. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 76. Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy 76. 1. Phương pháp 76. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 76. Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Thiết diện qua một điểm và song song với một đường thẳng 80. 1. Phương pháp 80. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 80. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 83. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 88. BÀI 4 . HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 98. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 98. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 99. Dạng 1. Chứng minh hai mặt phẳng song song 99. 1. Phương pháp 99. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 100. Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và tìm thiết diện qua một điểm và song song với một mặt phẳng 102. 1. Phương pháp 102. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 102. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 105. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 110. BÀI 5 . PHÉP CHIẾU SONG SONG 126. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 126. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 127. Dạng 1. Vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian 127. 1. Phương pháp 127. 2. Các ví dụ 128. Dạng 2. Các bài toán liên quan đến phép chiếu song song 130. 1. Phương pháp 130. 2. Các ví dụ 130. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 131. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 133. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV 137. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 137. BÀI TẬP TỰ LUẬN 141. BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG IV 145. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM 145. PHẦN 2. TỰ LUẬN 170.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu chủ đề hai mặt phẳng song song
Tài liệu gồm 27 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề hai mặt phẳng song song, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 2. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Định nghĩa: Hai mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung. 2) Định lý và một số tính chất quan trọng. a) Định lý: Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng a và b cắt nhau và cùng song song với thì song song với. b) Tính chất 1: Qua một điểm A nằm ngoài mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với. c) Tính chất 2: Cho hai mặt phẳng và song song với nhau. Khi đó một mặt phẳng nếu cắt và lần lượt theo các giao tuyến a b thì a song song với b. 3) Hình lăng trụ và hình hộp. a) Hình lăng trụ: Hình lăng trụ là một hình đa diện có hai mặt nằm trong hai mặt phẳng song song gọi là đáy và tất cả các cạnh không thuộc hai cạnh đáy đều song song với nhau. b) Hình hộp: Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp. II. HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA
Tài liệu chủ đề đường thẳng song song với mặt phẳng
Tài liệu gồm 24 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề đường thẳng song song với mặt phẳng, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 2. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Định nghĩa: Một đường thẳng được gọi là song song với một mặt phẳng nếu chúng không có điểm chung. Hình bên ta có: a // (a). 2) Các định lý quan trọng: + Định lí 1: Nếu một đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng và song song với một đường thẳng b nằm trên thì a song song với. + Định lí 2: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng. Khi đó nếu một mặt phẳng chứa a và cắt theo giao tuyến b thì a song song với b. + Định lí 3: Với hai đường thẳng a và b chéo nhau cho trước, có duy nhất một mặt phẳng chứa a và song song với b. II. HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA
Tài liệu chủ đề hai đường thẳng song song
Tài liệu gồm 29 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề hai đường thẳng song song, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Hình học 11 chương 2. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Các hệ thức lượng giác cơ bản. 2) Hai đường thẳng song song. Tính chất 1: Trong không gian, qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước, có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. Tính chất 2: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. II. HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA
Chuyên đề đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song - Phạm Hùng Hải
Tài liệu gồm 63 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Hùng Hải, tổng hợp kiến thức cần nhớ, phân loại, phương pháp giải toán, bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm chuyên đề đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song (Hình học 11 chương 2). Chương 2 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG 1. §1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG 1. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. B PHÂN LOẠI, PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 3. + Dạng 1.1: Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng cắt nhau 3. + Dạng 1.2: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 6. + Dạng 1.3: Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng 8. + Dạng 1.4: Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng qui, chứng minh một điểm thuộc một đường thẳng cố định 8. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 10. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 13. §2 – HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU 17. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 17. B PHÂN LOẠI, PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 20. + Dạng 2.5: Chứng minh hai đường thẳng song song 20. + Dạng 2.6: Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng cắt nhau 20. + Dạng 2.7: Thiết diện cắt bởi mặt phẳng chứa một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước 21. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 22. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 24. §3 – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG 27. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 27. B PHÂN LOẠI, PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 28. + Dạng 3.8: Chứng minh đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) 28. + Dạng 3.9: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng cắt nhau 30. + Dạng 3.10: Tìm thiết diện cắt bởi mặt phẳng song song với một đường thẳng cho trước 31. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 32. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 38. §4 – HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 41. A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 41. B PHÂN LOẠI, PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 45. + Dạng 4.11: Chứng minh hai mặt phẳng song song 45. + Dạng 4.12: Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 46. + Dạng 4.13: Giao tuyến của mặt phẳng (α) với mặt phẳng (β) biết (α) qua điểm A; song song với mặt phẳng (γ). Thiết diện 47. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 48. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 49. §5 – ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 53. A Đề số 1 53. B Đề số 2 56. §6 – ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÁC CHỦ ĐỀ 60.