Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Ngô Quyền - Quảng Ninh

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Ngô Quyền – Quảng Ninh mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Một người có mảnh đất hình tròn có bán kính 5m, người này tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được 100 nghìn. Tuy nhiên cần có khoảng trống để dựng chòi và đồ dùng nên người này căng sợi dây 6m vào hai đầu mút dây nằm trên đường tròn xung quanh mảnh đất. Hỏi người này thu hoạch được bao nhiêu tiền? (Tính theo đơn vị nghìn và bỏ số thập phân). [ads] + Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h'(t) = 6at^2 + 2bt và ban đầu bể không có nước. Sau 3 giây thì thể tích nước trong bể là 90m3, sau 6 giây thì thể tích nước trong bể là 504m3. Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 9 giây. + Cho số phức z có số phức liên hợp là z‾. Gọi M và M’ tương ứng, lần lượt là điểm biểu diễn hình học của z và z‾. Hãy chọn mệnh đề đúng. A. M và M’ đối xứng qua trục thực. B. M và M’ trùng nhau. C. M và M’ đối xứng qua gốc tọa độ. D. M và M’ đối xứng qua trục ảo.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 2020 trường THPT Phú Lương Thái Nguyên
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020, đánh dấu kết thúc một năm học với nhiều “biến động” do tình hình dịch bệnh. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phú Lương – Thái Nguyên mã đề 122 gồm có 04 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 32 câu, chiếm 08 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 02 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các mã đề 122, 301, 125, 305. 1. TRẮC NGHIỆM + Định nghĩa nguyên hàm. + Phương pháp tính nguyên hàm. + Tính chất tích phân. + Tính chất tích phân. + Tích phân đổi biến số. + Phương pháp tính tích phân từng phần. + Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay. + Tính tích phân hàm ẩn dựa vào định nghĩa, tính chất. + Tính tích phân hàm ẩn đổi biến hoặc từng phần. + Tìm môđun số phức hoặc điểm biểu diễn số phức. + Tìm số phức liên hợp. + Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức. + Tìm số phức nghịch đảo, phép chia hai số phức. + Tìm tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức. + Tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau. + Giải phương trình bậc hai. + Tìm hình chiếu một điểm xuống các mặt phẳng tọa độ, hoặc các trục tọa độ, tìm tọa độ các phép toán vectơ, góc giữa hai vec tơ, độ dài đoạn thẳng, tích vô hướng, có hướng của hai vec tơ, điều kiện hai vec tơ vuông góc, cùng phương, ba điểm thẳng hàng. + Tìm tọa độ các phép toán vec tơ, góc giữa hai vec tơ, độ dài đoạn thẳng, tích vô hướng, có hướng của hai vec tơ, điều kiện hai vec tơ vuông góc, cùng phương, ba điểm thẳng hàng. [ads] + Tìm tâm và bán kính mặt cầu. + Viết phương trình mặt cầu. + Viết phương trình mặt phẳng (VTPT tìm được ngay), hoặc theo đoạn chắn. + Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm hoặc tìm VTPT qua tích có hướng. + Viết phương trình mặt phẳng dựa vào điều kiện cho trước (VTPT tìm thông qua các điều kiện song song vuông góc đường và mặt). + Viết phương trình mặt phẳng dựa vào điều kiện cho trước (VTPT tìm thông qua các điều kiện song song vuông góc đường và mặt). + Điểm thuộc đường thẳng. + Tìm một vec tơ chỉ phương của đương thẳng khi biết phương trình tham số. + Tìm một PTTS đường thẳng khi biết điểm và VTCP (phải kiểm tra hai điều kiện). + Viết phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước (VTCP tìm dễ dàng). + Tìm tọa độ giao điểm hai đường thẳng, tìm điều kiện hai đường thẳng cắt nhau. + Chứng minh rằng hai đường thẳng chéo nhau. + Xét vị trí tương đối đường thẳng và mặt phẳng. + Viết phương trình đường thẳng. 2. TỰ LUẬN + Tính tích phân (đổi biến, hoặc từng phần). + Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. + Viết phương trình đường thẳng hoặc mặt phẳng. + Tìm GTLN và GTNN của môđun số phức.
Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 - 2020 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
Thứ Tư ngày 17 tháng 06 năm 2020, trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 111 gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung thi nằm trong chương trình Toán 12 học kỳ 2 theo phân phối chương trình môn Toán, đề thi có đáp án mã đề 111, 112, 113, 114. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;3), B(0;1;-3), C(1;0;-1). Điểm M thuộc (P): x + y + z – 3 = 0 sao cho giá trị của biểu thức T = MA^2 + 3MB^2 – 2MC^2 nhỏ nhất. Khi đó điểm M cách (Q): 2x – 2y – z + 8 = 0 một khoảng bằng? [ads] + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và thỏa mãn f5(x) + 2020f(x) = -x^3 – 3x^2 – 2x. Tích phân của f(x)dx với x từ -2022 đến 2020 có giá trị thuộc khoảng nào sau đây? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng delta: (x – 1)/2 = (y + 1)/2 = (z – 1)/1 và mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với delta có phương trình là?
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
Thứ Ba ngày 16 tháng 06 năm 2020, trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định mã đề 147 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề tương tự đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Cho hàm số f(x) = (x^4 + mx + m)/(x + 1) (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m sao cho max |f(x)| ≥ 2.min |f(x)| với x thuộc [1;2]. Số phần tử của S là? [ads] + Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm thuộc [0;2pi] của phương trình |f(cosx^2 – sinx^2)| = 1 bằng? + Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’ , bán kính bằng chiều cao và bằng a. Trên đường tròn tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 2a. Thể tích của khối tứ diện OO’AB bằng?
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT An Lương Đông - TT Huế
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT An Lương Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lương Đông – TT Huế mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lương Đông – TT Huế : + Trên tập số phức, cho A và B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z0, z1 khác 0 và thỏa mãn đẳng thức z0^2 + z1^2 = z0z1. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tam giác OAB đều. B. Tam giác OAB vuông không cân. C. Tam giác OAB vuông cân. D. Tam giác OAB cân không đều. [ads] + Khẳng định nào sau đây sai? A. Môđun của số phức z là một số thực dương. B. Môđun của số phức z = a + bi (a và b ∈ R) là √(a^2 + b^2). C. Môđun của số phức z là một số thực. D. Môđun của số phức z là một số thực không âm. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của các số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 5 – i. Độ dài đoạn thẳng AB bằng?