Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 2019 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 nội dung đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Hồ Chí Minh, giúp các em có thêm đề thi ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi giữa HK2 Toán 12. Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM có mã đề 132 được biên soạn theo trắc nghiệm với 30 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong thời gian 60 phút, đề nhằm kiểm tra lại các nội dung kiến thức Toán 12 mà học sinh đã được học từ đầu học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đến nay, cụ thể đó là các chủ đề: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Số lương đám vi trùng ở ngày thứ t xác định bởi N(t) với N'(t) = 1000/(2t + 8). Biết rằng ngày đầu tiên đám vi trùng có 2500 con. Tính số lượng đám vi trùng ở ngày thứ 20 (làm tròn kết quả đến hàng trăm). + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;-1;2), B(1;1;-2), M(1;1;1). Gọi (S) là mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc trục Oz, (P) là một mặt phẳng thay đổi và đi qua M. Giá trị lớn nhất của khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;1), B(3;-2;2), điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng có tọa độ là?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 - Đặng Việt Đông
Tài liệu gồm 629 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức: đề thi 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận hoặc đề thi 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; nội dung câu hỏi bám sát các đề thi giữa học kì 2 môn Toán 12 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc.
Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh
Thứ Năm ngày 01 tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 12 giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Tính thể tích khối trụ. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi B1, C1 lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC. Tính theo a bán kính R của mặt cầu đi qua năm điểm A, B, C, B1, C1. + Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là?
Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị
Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân màu đỏ). Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong không gian Oxyz, cho điểm M (3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng (P)? + Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (-9;9) của tham số m để bất phương trình có nghiệm thực? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm. Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Tính độ dài đoạn OH.
Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Cam Lộ - Quảng Trị
Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Cam Lộ – Quảng Trị gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001. Nội dung câu hỏi đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Cam Lộ – Quảng Trị: 1 Khái niệm nguyên hàm. 2 Công thức nguyên hàm cơ bản. 3 Tính chất nguyên hàm. 4 Nguyên hàm của hàm đa thức. 5 Nguyên hàm của hàm lượng giác. 6 Nguyên hàm của hàm mũ. 7 Nguyên hàm của hàm phân thức. 8 Phương pháp đổi biến số. 9 Phương pháp nguyên hàm từng phần. 10 Bài nguyên hàm VDC. 11 Định nghĩa tích phân. 12 Tính chất tích phân. 13 Công thức bắc cầu. 14 Tích phân hàm đa thức. 15 Tích phân hàm lượng giác. 16 Tích phân hàm chứa căn. 17 Phương pháp đổi biến số. 18 Tính tích phân bằng phương pháp từng phần. 19 Bài toán tích phân VDC, ví dụ: tích phân hàm ẩn. 20 Lý thuyết ƯDTP tính diện tích hình phẳng. 21 Lý thuyết ƯDTP tính diện thể tích khối tròn xoay. 22 Nêu công thức tính diện tích hình phẳng khi cho trước hình ảnh đồ thị hàm f(x) trên đoạn [a,b]. 23 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = 0, x = a, x = b. 24 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = g(x), x = a, x = b. 25 Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = 0, x = a, x = b. 26 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), y = g(x). 27 Bài toán VDC, ví dụ: bài toán thực tế tính thể tích của chiếc trống trường. 28 Định nghĩa số phức. 29 Phần ảo số phức. 30 Phần thực số phức. 31 Số phức liên hợp. 32 Điểm biểu diễn số phức. 33 Hai số phức bằng nhau. 34 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức. 35 Bài toán số phức VDC, ví dụ: bài toán cực trị liên quan đến quỹ tích tập hợp điểm biễu diễn số phức. 36 Tính tọa độ vecto theo định nghĩa. 37 Tính tổng, hiệu của các vecto. 38 Tính độ dài của vecto. 39 Tọa độ vecto tạo bởi hai điểm M, N. 40 Tìm tham số m để ba điểm A, B, C thẳng hàng. 41 Viết phương trình mặt cầu khi biết đường kính AB. 42 Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D. 43 Bài toán VDC, ví dụ: Tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác (thường) ABC. 44 Tìm VTPT của mặt phẳng. 45 Tìm điểm thuộc mặt phẳng. 46 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và có VTPT cho trước. 47 Phương trình đoạn chắn. 48 Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C. 49 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên một trong ba mặt phẳng tọa độ. 50 Viết phương trình mp qua điểm M và vuông góc với hai mp(P) và mp(Q).