Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập véctơ và các phép toán - Diệp Tuân

Tài liệu gồm 171 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và tuyển chọn các bài tập véctơ và các phép toán trong chương trình Hình học 10 chương 1. BÀI 1 . ĐỊNH NGHĨA VÉC TƠ VÀ TỔNG HIỆU HAI VÉC TƠ. Dạng 1. Xác định một véc tơ, phương, hướng, độ dài. Dạng 2. Chứng minh hai véc tơ bằng nhau. BÀI 2 . TỔNG VÀ HIỆU HAI VÉC TƠ. Dạng 1. Xác định độ dài tổng và hiệu hai véc tơ. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc tơ. Dạng 3. Bài toán thực tế (vật lý học). [ads] BÀI 3 . TÍCH CỦA MỘT VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ. Dạng 1. Dựng và tính độ dài véc tơ chứa tích một véc tơ. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc tơ. Dạng 3. Xác định điểm m thỏa mãn đẳng thức véc tơ. Dạng 4. Phân tích một véc tơ theo hai vectơ không cùng phương. Dạng 5. Chứng minh hai điểm trùng nhau, hai tam giác có cùng trọng tâm. Dạng 6. Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện vec tơ cho trước. Dạng 7. Xác định tính chất của hình khi biết một đẳng thức vectơ. Dạng 8. Chứng minh bất đẳng thức và tìm cực trị liên quan đến độ dài vectơ. BÀI 4 . TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ. Dạng 1. Tìm tọa độ của một điểm, vectơ, độ dài đại số của vectơ trên (O;i). Dạng 2. Tìm tọa độ của một điểm, tọa độ vectơ oxy. Dạng 3. Tính tọa độ của một tổng, hiệu và tích của điểm, vectơ. Dạng 4. Tính tọa độ các điểm của một hình. Dạng 5. Sự cùng phương của hai vec tơ.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có đáp án - Phan Phước Bảo
Tài liệu gồm 10 trang tuyển chọn 126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai thuộc chương 2 Đại số 10 có đáp án, tài liệu do thầy Phan Phước Bảo biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Cho hàm số y = x^2 – 2x + 2. Khẳng định nào sau đúng? A. Đồ thị của hàm số có đỉnh I (1; -4) B. Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh I(-1; 3) C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = 1 D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = -1 [ads] + Hàm số y = (√(x + 2) + √(2 – x))/|x| là: A. Hàm số không chẵn không lẻ B. Hàm số chẵn C. Hàm số lẻ D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ + Cho hàm số y = f(x) = 3x^4 – x^2 + 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ B. y = f(x) là hàm số chẵn C. y = f(x) là hàm số lẻ D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
876 bài tập trắc nghiệm Parabol và đường thẳng - Lương Tuấn Đức
Tài liệu gồm 84 trang tuyển tập 876 bài toán đồ thị của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai. Các bài toán được phân loại thành các chủ đề: + Đỉnh, trục đối xứng, chiều biến thiên và các vấn đề liên quan + Chiều biến thiên và các vấn đề liên quan + Điểm cố định và các vấn đề liên quan + Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất + Hệ số của hàm số bậc hai + Sự tiếp xúc và các vấn đề liên quan + Sự tương giao và các vấn đề liên quan + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình giá trị tuyệt đối + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình đa thức + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình chứa căn + Một số bài toán khác + Ứng dụng thực tiễn [ads]
229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất - Lương Tuấn Đức
Tài liệu gồm 30 trang tuyển tập 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất trong chương trình Đại số 10, các bài toán ở mức độ vận dụng và vận dụng cao, với nhiều dạng bài tập. Trích dẫn tài liệu : + Điểm D thuộc trục tung sao cho D, E(4; 2), F(5; 4) thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. D nằm phía trong đường tròn tâm O, bán kính R = 4 B. D nằm phía ngoài đường tròn tâm O, bán kính R = 7 C. D nằm phía trong đường tròn tâm I(4; 3), bán kính R = 4√6 D. D nằm phía ngoài đường tròn tâm K(1; 2), bán kính R = 2√17 + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét ba điểm A(1; 3), B(0; 2), C(2; 1). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng y = x – 1 sao cho biểu thức S = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. M(2; 1) B. M(3; 2) [ads] C. M(10; 9) D. M(6; 5) + Tồn tại hai giá trị m = a; m = b sao cho ba đường thẳng y = 2x – 1; y = mx – m ; y = 3x – m đồng quy tại điểm M. Tính giá trị biểu thức T = a + b. A. T = 2 B. T = 4 C. T = 5 D. T = 0
Bài tập trắc nghiệm Parabol và đường thẳng - Lương Tuấn Đức
Tài liệu gồm 33 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm Parabol và đường thẳng hay và khó trong nội dung chương 2 Đại số 10. Một số lớp bài toán trọng tâm: +Tọa độ đỉnh của parabol. +Trục đối xứng của parabol và các vấn đề liên quan. +Tập hợp đỉnh của parabol và các vấn đề liên quan. +Xác định các hệ số của hàm số bậc hai. +Khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến, chiều biến thiên của hàm số bậc hai. +Điểm cố định mà parabol luôn luôn đi qua với mọi giá trị của tham số. +Đường thẳng cố định mà parabol luôn tiếp xúc. +Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên  R. [ads] +Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên một đoạn (khoảng, nửa khoảng, nửa đoạn). +Tương giao parabol và trục hoành (tiếp xúc, nằm trên, nằm dưới, không cắt, cắt tại hai điểm phân biệt). +Tương giao parabol và parabol. +Tương giao parabol và đường thẳng (tiếp xúc, cắt, sử dụng hệ thức Viet, gắn kết hình học giải tích). +Nhận diện đồ thị hàm số bậc hai. +Hàm số bậc hai chứa dấu giá trị tuyệt đối, hàm số bậc hai hỗn tạp bậc nhất – bậc hai. +Biện luận nghiệm, số nghiệm dựa trên đồ thị hàm số bậc hai. +Bài toán ứng dụng thực tế của đồ thị parabol trong khoa học, trong cuộc sống.