Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề giữa HK2 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005. Trích dẫn đề giữa HK2 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Hai mặt phẳng (P) và (Q) thỏa mãn điều kiện nào sau đây thì (P) và (Q) song song với nhau? A. (P) chứa 2 đường thẳng a, b song song mà a, b cùng song song với (Q). B. (P) chứa 2 đường thẳng a, b cắt nhau mà a, b cùng song song với (Q). C. (P) chứa 2 đường thẳng a, b mà a, b cùng song song với (Q). D. (P) chứa 1 đường thẳng a mà a song song với (Q). + Cho 5 khẳng định sau về hình lăng trụ. Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng? 1) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên đều là hình bình hành; 2) Hình lăng trụ có 2 đáy là những đa giác bằng nhau và nằm trên 2 mặt phẳng song song; 3) Hình lăng trụ có tất cả các cạnh bên song song và bằng nhau; 4) Hình lăng trụ có 2 đáy đều là hình bình hành; 5) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên đều là những hình chữ nhật. + Hàm số f x được gọi là liên tục trên khoảng (a;b) nếu A. f x liên tục tại 2 điểm thuộc khoảng (a;b). B. f x liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a;b). C. f x liên tục tại 4 điểm thuộc khoảng (a;b). D. f x liên tục tại a và liên tục tại b.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

03 đề ôn tập giữa kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Việt Đức - Hà Nội
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. Giới hạn chương trình Chương 5 + Chương 6 + Chương 7 (đến hết bài Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng). Cấu trúc đề: 70 % TN – 30 % TL. A. Phần trắc nghiệm. 1 Hàm số liên tục 3. 2 Lũy thừa – Logarit 8. 3 Hàm số mũ, logarit 5. 4 PT – BPT mũ, logarit 5. 5 Hai đường thẳng vuông góc 3. 6 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 4. B. Phần tự luận. – Lũy thừa với số mũ thực – logarit. – PT – BPT mũ – logarit. – Chứng minh đường thẳng ⊥ mặt phẳng, đường thẳng ⊥ đường thẳng. II. Một số đề ôn tập
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 29 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025
Tài liệu gồm 27 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.