Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Chu Văn An - An Giang

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Chu Văn An, tỉnh An Giang; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Chu Văn An – An Giang : + Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở biểu đồ (đơn vị: kg). Khi tính số trung bình và trung vị của hai mẫu số liệu trên (lấy hai chữ số thập phân sau dấu phẩy) thì kết quả nào sau đây khác với các kết quả còn lại? A. Số trung vị cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống B. B. Số trung bình cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống A. C. Số trung bình cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống B. D. Số trung vị cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống A. + Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Tam giác ABC 111 có các đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác ABC, tam giác ABC 222 có các đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác 111 ABC tam giác ABC nnn 111 có các đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác ABC nnn. Gọi 1 2 n SS lần lượt là diện tích của các tam giác 111 2 2 2 ABC A B C A B. Tìm 1 2. + Một hình lục giác đều có độ dài cạnh bằng 1, đặt nằm trên cạnh XY như hình vẽ. Giả sử lục giác được lăn cuốn tròn về phía trước (không trượt), dọc theo một đường thẳng cho đến khi cạnh XY nằm trở lại trên đường thẳng. Chiều dài của quãng đường mà đỉnh Y của lục giác đã di chuyển được gần nhất với số nào sau đây?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.