Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tách phân dạng toán đề thi TN THPT môn Toán (2017 - 2023) phần Giải tích

Tài liệu gồm 559 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tách phân dạng toán các đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán từ năm 2017 đến năm 2023 phần Giải tích, có đáp án và lời giải chi tiết. CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM 3. BÀI 1 – SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ 3. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 3. Dạng toán cơ bản 3. + Dạng ➀: Tính đơn điệu của f(x), g(u) biết công thức f(x) không GTTĐ 3. + Dạng ➁: Tính đơn điệu của f(x), g(u) biết các đồ thị không tham số 8. + Dạng ➂: Tính đơn điệu của f(x), g(u) biết các BBT, BXD 11. + Dạng ➃: Tính đơn điệu f(x), g(u) liên quan biểu thức đạo hàm 24. + Dạng ➄: Tính đơn điệu của hàm liến kết h(x) = f(u) + g(x) biết các BBT, BXD 25. + Dạng ➅: Tính đơn điệu của hàm g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(u) 29. + Dạng ➆: Tìm tham số để hàm bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu 30. + Dạng ➇: Tính đơn điệu của hs chứa dấu GTTĐ có tham số biết đồ thị, BBT 38. BÀI 2 – CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 40. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 40. Dạng toán cơ bản 41. + Dạng ➀: Cực trị của một hàm số cho bởi một công thức và các câu hỏi liên quan 41. + Dạng ➁: Cực trị f(x), f(u) biết các đồ thị không tham số 43. + Dạng ➂: Cực trị f(x), f(u) biết các BBT, BXD không tham số 51. + Dạng ➃: Cực trị f(x), f(u) liên quan biểu thức đạo hàm không tham số 69. + Dạng ➄: Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức khi biết đồ thị, BBT 78. + Dạng ➅: Tìm tham số để f(x) đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước 84. + Dạng ➆: Tìm tham số liên quan đến cực trị của hàm đa thức bậc 3 thỏa mãn ĐK 87. + Dạng ➇: Tìm tham số liên quan đến cực trị của hàm đa thức bậc 4 trùng phương thỏa mãn ĐK (không GTTĐ) 92. + Dạng ➈: Cực trị hàm hợp f(u), g(f(x)), hàm liên kết có tham số 94. + Dạng ➉: Cực trị hàm hợp f(u), g(f(x)), hàm liên kết có tham số 95. BÀI 3 – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 103. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 103. Dạng toán cơ bản 103. + Dạng ➀: GTLN, GTNN của f(x) trên đoạn biết biểu thức f(x) 104. + Dạng ➁: GTLN, GTNN của f(x) trên khoảng biết biểu thức f(x) 115. + Dạng ➂: GTLN, GTNN của hàm số g(x) biết các BBT, đồ thị 116. + Dạng ➃: Bài toán ứng dụng, tối ưu, thực tế 118. + Dạng ➄: GTLN, GTNN liên quan hàm số hợp g(f(x)), f(u(x)) khi biết các đồ thị, BBT 121. + Dạng ➅: Tìm m để hs f(x) có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước 123. + Dạng ➆: Tìm tham số để hs chứa dấu GTTĐ, hàm hợp, hàm liên kết có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước 125. BÀI 4 – ĐƯỜNG TIỆM CẬN 128. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 128. Dạng toán cơ bản 128. + Dạng ➀: Câu hỏi lý thuyết về tiệm cận, không chứa tham số 129. + Dạng ➁: Tiệm cận của đồ thị hàm số không chứa căn thức, không tham số 129. + Dạng ➂: Tiệm cận của đồ thị hàm số chứa căn, không chứa tham số 136. + Dạng ➃: Tiệm cận đồ thị hàm số f(x) dựa vào BBT không tham số 139. + Dạng ➄: Tiệm cận đồ thị hàm số f(x) dựa vào đồ thị không tham số 143. BÀI 5 – KHẢO SÁT HÀM SỐ 144. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 144. Dạng toán cơ bản 146. + Dạng ➀: Nhận dạng hàm số – đồ thị 146. + Dạng ➁: Nhận dạng hàm số – BBT 164. + Dạng ➂: Tính chất đồ thị – hàm số – đạo hàm 168. + Dạng ➃: Liên quan giao điểm từ 2 đồ thị không chứa tham số 170. + Dạng ➄: Bài toán đưa về tìm số nghiệm của phương trình f(u) = 0 (không tham số) 177. + Dạng ➅: Ứng dụng KSHS vào giải PT – BPT – BĐT – HỆ không tham số 198. + Dạng ➆: Dạng toán đưa về tìm tham số để PT, BPT, hệ có nghiệm, có k nghiệm khi biết các đồ thị, BBT 203. + Dạng ➇: Tìm tham số để BPT – HỆ nghiệm đúng với mọi x thuộc D 209. + Dạng ➈: Tham số liên quan đến tương giao của các đồ thị thỏa mãn đk về độ dài, góc, diện tích 213. + Dạng ➉: Điểm đặc biệt, tính chất đặc biệt liên quan đồ thị hàm số 218. + Dạng ⓫: Các bài toán liên quan đến phương trình của hàm ẩn 221. CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LŨY THỪA – HS MŨ – HS LOGARIT 232. BÀI 1 + 2 – LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA 232. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 232. Dạng toán cơ bản 234. + Dạng ➀: Kiểm tra quy tắc biến đổi lũy thừa, tính chất 234. + Dạng ➁: Tính toán, rút gọn các biểu thức chỉ chứa các số cụ thể 234. + Dạng ➂: Tính toán, rút gọn các biểu thức có chứa biến 235. + Dạng ➃: So sánh các lũy thừa 236. + Dạng ➄: Tập xác định của hàm số chứa hàm lũy thừa 237. + Dạng ➅: Đạo hàm hàm số lũy thừa 237. BÀI 3 – LOGARIT 239. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 239. Dạng toán cơ bản 240. + Dạng ➀: Câu hỏi lý thuyết, quy tắc biến đổi và tính chất 240. + Dạng ➁: Tính toán liên quan đến logarit dùng đẳng thức 246. + Dạng ➂: So sánh các biểu thức logarit 255. + Dạng ➃: Biểu diễn logrit qua logarit khác 255. BÀI 4 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 257. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 257. Dạng toán cơ bản 258. + Dạng ➀: Tập xác định liên quan hàm số mũ, hàm số logarit 258. + Dạng ➁: Đạo hàm liên quan hàm số mũ, hàm số logarit 263. + Dạng ➂: Sự biến thiên có liên quan đến mũ, loga 269. + Dạng ➃: Min – Max liên quan hàm mũ, hàm logarit (1 biến) 270. + Dạng ➄: Đồ thị liên quan hàm số mũ, logarit 271. + Dạng ➅: Bài toán lãi suất 272. + Dạng ➆: Bài toán tăng trưởng 278. + Dạng ➇: Hàm số mũ, logarit chứa tham số 281. + Dạng ➈: Min – Max liên quan hàm mũ, hàm logarit (nhiều biến) 283. BÀI 5 – PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 297. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 297. Dạng toán cơ bản 298. + Dạng ➀: PT – BPT mũ cơ bản, gần cơ bản 298. + Dạng ➁: Phương pháp đưa về cùng cơ số (không tham số) 303. + Dạng ➂: Phương pháp đặt ẩn phụ (không tham số) 305. + Dạng ➃: Tính đơn điệu của f(x), g(u) biết công thức f(x) không GTTĐ 305. + Dạng ➄: Phương pháp hàm số, đánh giá (không tham số) 309. + Dạng ➅: Phương trình mũ có chứa tham số 314. BÀI 6 – PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 318. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 318. Dạng toán cơ bản 318. + Dạng ➀: PT – BPT loga cơ bản, gần cơ bản (không tham số) 318. + Dạng ➁: Phương pháp đưa về cùng cơ số (không tham số) 327. + Dạng ➂: Phương pháp đặt ẩn phụ (không tham số) 329. + Dạng ➃: Phương pháp mũ hóa (không tham số) 330. + Dạng ➄: PP phân tích thành nhân tử (không tham số) 330. + Dạng ➅: Phương pháp hàm số, đánh giá (không tham số) 332. + Dạng ➆: Phương trình loga có chứa tham số 342. + Dạng ➇: Bất phương trình loga chứa tham số 347. + Dạng ➈: Hệ có chứa loga 347. + Dạng ➉: Phương trình, bất phương trình tổ hợp cả mũ và loga (không tham số) 348. + Dạng ➉: Phương trình, bất phương trình tổ hợp cả mũ và loga (không tham số) 351. + Dạng ⓫: Phương trình, bất phương trình tổ hợp cả mũ và loga (có tham số) 352. CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 369. BÀI 1 – NGUYÊN HÀM 369. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 369. Dạng toán cơ bản 370. + Dạng ➀: Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm 370. + Dạng ➁: Nguyên hàm của hs cơ bản, gần cơ bản 370. + Dạng ➂: PP đổi biến số t = u(x) hàm xác định (ngắn gọn là vi phân) 383. + Dạng ➃: PP nguyên hàm từng phần 385. + Dạng ➄: Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ 387. + Dạng ➅: Nguyên hàm liên quan đến hàm ẩn 389. + Dạng ➆: Nguyên hàm của hs cho bởi nhiều công thức 392. + Dạng ➇: Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước 395. BÀI 2 – TÍCH PHÂN 398. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 398. Dạng toán cơ bản 401. + Dạng ➀: Kiểm tra định nghĩa, tính chất của tích phân 401. + Dạng ➁: Tích phân cơ bản (a) kết hợp tính chất (b) 408. + Dạng ➂: PP đổi biến t = u(x) – hàm công thức xđ (ngắn gọn là vi phân) 416. + Dạng ➃: PP tích phân từng phần – hàm xđ 417. + Dạng ➄: Tích phân đặc biệt – hàm xđ 418. + Dạng ➅: Tích phân dựa vào đồ thị 418. + Dạng ➆: Tích phân chứa tham số (chỉ trong kết quả) 421. + Dạng ➇: Tích phân liên quan đến phương trình hàm ẩn 424. BÀI 3 – ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 431. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 431. Dạng toán cơ bản 434. + Dạng ➀: Câu hỏi lý thuyết 434. + Dạng ➁: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm xác định 435. + Dạng ➂: Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) hàm xác định 449. + Dạng ➃: Thể tích tính theo mặt cắt S(x) 451. + Dạng ➄: Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng 452. + Dạng ➅: Ứng dụng vào bài toán chuyển động 454. + Dạng ➆: Ứng dụng tích phân vào đại số (min – max, cực trị, so sánh, đơn điệu) 459. + Dạng ➇: Diện tích khi biết dạng các đồ thị hoặc hàm ẩn 462. CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC 475. BÀI 1 – ĐỊNH NGHĨA SỐ PHỨC 475. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 475. Dạng toán cơ bản 476. + Dạng ➀: Các yếu tố và thuộc tính cơ bản của số phức 476. + Dạng ➁: Hai số phức bằng nhau và ứng dụng hai số phức bằng nhau 480. + Dạng ➂: Các yếu tố và thuộc tính cơ bản của số phức 483. + Dạng ➃: Thực hiện các phép toán cơ bản về số phức 488. + Dạng ➄: Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp) qua các phép toán 491. + Dạng ➅: Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước 497. + Dạng ➆: Câu hỏi lý thuyết, biểu diễn liên quan đến 1 số phức 505. + Dạng ➇: Biểu diễn số phức qua các phép toán 508. + Dạng ➈: Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z độc lập 511. + Dạng ➉: Tìm tâm, bán kính của đường tròn biểu diễn số phức z độc lập 512. BÀI 2 – CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC 513. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 513. Dạng toán cơ bản 515. + Dạng ➀: Thực hiện các phép toán cơ bản về số phức 515. + Dạng ➁: Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp) qua các phép toán 518. + Dạng ➂: Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước 524. + Dạng ➃: Sử dụng Module và liên hợp để giải toán số phức 531. + Dạng ➄: Min – Max liên quan đến quỹ tích là đường tròn 537. + Dạng ➅: Min – Max liên quan đến quỹ tích là đường elip 538. + Dạng ➆: Min – Max liên quan đến quỹ tích là đa giác 539. BÀI 3 – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 540. Tóm tắt lý thuyết cơ bản 540. + Dạng ➀: Tính toán biểu thức nghiệm 541. + Dạng ➁: Định lí Viet và ứng dụng 549. + Dạng ➂: Phương trình quy về bậc hai, phương trình bậc cao 550. + Dạng ➃: Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình 550. + Dạng ➄: Các bài toán khác về phương trình 555.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Sổ tay Đại số và Giải tích 10 - 11 - 12
Cuốn sổ tay gồm 84 trang giúp học sinh tra cứu nhanh lý thuyết, công thức và phương pháp giải các dạng toán Đại số và Giải tích lớp 10, 11, 12. Nội dung sổ tay bao gồm 15 chương: + Chương 1. Mệnh đề và tập hợp + Chương 2. Hàm số bậc nhất và bậc hai + Chương 3. Phương trình và hệ phương trình + Chương 4. Bất đẳng thức và bất phương trình + Chương 5. Thống kê + Chương 6. Cung và góc lượng giác + Chương 7. Hàm số lượng giác [ads] + Chương 8. Tổ hợp và xác suất + Chương 9. Dãy số + Chương 10. Giới hạn + Chương 11. Đạo hàm + Chương 12. Khảo sát hàm số + Chương 13. Lũy thừa và logarit + Chương 14. Nguyên hàm và tích phân + Chương 15. Số phức Bạn đọc có thể xem thêm Sổ tay Hình học 10 – 11 – 12
Tài liệu ôn tập thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán - Sở GD và ĐT Tuyên Quang
Tài liệu ôn tập thi THPT Quốc gia theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm học 2017 – 2018 môn Toán của sở GD và ĐT Tuyên Quang gồm 443 trang. Tài liệu ôn tập được xây dựng theo các chủ đề, chuyên đề Toán của cả lớp 11 và lớp 12, mỗi chủ đề, chuyên đề bao gồm các phần: Kiến thức cơ bản, luyện tập và các câu hỏi trắc nghiệm. Nội dung tài liệu : Ứng dụng của đạo hàm – Tính đơn điệu của hàm số – Cực trị của hàm số – GTLN, GTNN của hàm số. Bài toán tối ưu – Đường tiệm cận của đồ thị hàm số – Đồ thị của hàm số – Sự tương giao giữa các đồ thị. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số Lũy thừa – Mũ – Logarit – Lũy thừa, mũ và logarit – Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit – Bài toán lãi suất – Phương trình, bất phương trình mũ – Phương trình, bất phương trình logarit Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng – Nguyên hàm – Tích phân – Ứng dụng của tích phân Số phức – Dạng đại số và các phép toán trên tập số phức – Phương trình bậc hai với hệ số thực – Biểu diễn hình học của số phức [ads] Khối đa diện, mặt nón, mặt trụ và mặt cầu – Khối đa diện và thể tích khối đa diện – Mặt nón, mặt trụ và mặt cầu Phương pháp tọa độ trong không gian – Hệ tọa độ trong không gian – Phương trình mặt cầu – Phương trình mặt phẳng – Phương trình đường thẳng – Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu – Góc và khoảng cách Lượng giác – Cung và góc lượng giác. Giá trị lượng giác của một cung. Công thức lượng giác – Hàm số lượng giác – Phương trình lượng giác cơ bản và thường gặp Tổ hợp – xác suất – Quy tắc đếm – Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp – Nhị thức Niu-Tơn – Phép thử và biến cố – Xác suất của biến cố Dãy số – Giới hạn – Phương pháp quy nạp toán học – Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân – Giới hạn của dãy số – Giới hạn của hàm số – Hàm số liên tục Đạo hàm – Định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm – Quy tắc tính đạo hàm – Đạo hàm của hàm số lượng giác – Vi phân – Đạo hàm cấp cao Phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng Hình học không gian lớp 11 – Quan hệ song song trong không gian – Quan hệ vuông góc trong không gian – Khoảng cách và góc
Rèn luyện kỹ năng giải quyết bài toán trắc nghiệm thực tế - Hứa Lâm Phong
Sách gồm 256 trang trình bày các dạng toán thực tế ứng dụng trong cuộc sống được giải quyết bằng các kiến thức Toán 12, trình bày theo các chủ đề bám sát nội dung chương trình giáo khoa lớp 12 cơ bản hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo. Nội dung sách gồm: Chương 1. Những ứng dụng của đạo hàm Phần 1. Tóm tắt lý thuyết và các vấn đề liên quan Phần 2. Các bài toán ứng dụng đạo hàm trong thực tế Chương 2. Những ứng dụng của hàm số mũ – hàm số logarit Chủ đề 1. Bài toán lãi đơn Chủ đề 2. Bài toán lãi kép Chủ đề 3. Bài toán vay trả góp – góp vốn Chủ đề 4. Bài toán lãi kép liên tục – Công thức tăng trưởng mũ – Ứng dụng trong lĩnh vực đời sống xã hội Chủ đề 5. Ứng dụng trong lĩnh vực khoa học – kỹ thuật [ads] Chương 3. Những ứng dụng của các khối hình trong không gian Phần 1. Làm quên với các khối Phần 2. Một số vấn đề về định lượng Chương 4. Những ứng dụng của nguyên hàm – tích phân Về cấu trúc của từng chương, được trình bày khoa học gồm các phần: A. Tóm tắt lý thuyết và các kiến thức liên quan cần nhớ B. Một số bài toán thực tế tiêu biểu C. Bài tập trắc nghiệm khách quan D. Hướng dẫn giải chi tiết bài tập trắc nghiệm
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT Quốc Gia môn Toán
Sách gồm 258 trang với nội dung gồm các phần: Phần 1. Định hướng chung kỳ thi THPT Quốc gia và tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy môn Toán Phần 2. Nội dung ôn luyện Chương 1. Hàm số + Chuyên đề 1.1. Tính đơn điệu của hàm số + Chuyên đề 1.2. Cực trị của hàm số + Chuyên đề 1.3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số + Chuyên đề 1.4. Đường tiệm cận + Chuyên đề 1.5. Đồ thị hàm số + Chuyên đề 1.6. Tiếp tuyến – tương giao đồ thị hàm số Chương 2. Hàm số mũ và hàm số logarit + Chuyên đề 2.1. Các bài tạp vận dụng các công thúc biến đổi + Chuyên đề 2.2. Hàm số mũ và logarit + Chuyên đề 2.3. Tính đơn điệu của hàm số mũ và logarit + Chuyên đề 2.4. Đồ thị hàm số + Chuyên đề 2.5. Phương trình mũ + Chuyên đề 2.6. Bất phương trình mũ + Chuyên đề 2.7. Phương trình logarit + Chuyên đề 2.8. Bất phương trình logarit [ads] Chương 3. Nguyên hàm – Tích phân + Chuyên đề 3.1. Nguyên hàm – Tích phân các hàm cơ bản + Chuyên đề 3.2. Phương pháp biến đổi + Chuyên đề 3.3. Phương pháp tích phân từng phần + Chuyên đề 3.4. Tính diện tích hình phẳng + Chuyên đề 3.5. Tính thể tích khối tròn xoay Chương 4. Số phức + Chuyên đề 4.1. Tìm các yếu tố liên quan đến số phức + Chuyên đề 4.2. Biểu diễn hình học của số phức Chương 5. Khối đa diện + Chuyên đề 5.1. Các bài toán về thể tích của khối đa diện + Chuyên đề 5.2. Các bài toán về khoảng cách trong không gian Chương 6.  Khối tròn xoay + Chuyên đề 6.1. Hình nón + Chuyên đề 6.2. Mặt trụ + Chuyên đề 6.3. Mặt cầu Chương 7. Phương pháp tọa độ trong không gian + Chuyên đề 7.1. Các bài toán về tọa độ điểm + Chuyên đề 7.2. Các bài toán về phương trình mặt cầu + Chuyên đề 7.3. Các bài toán về phương trình mặt phẳng + Chuyên đề 7.4. Các bài toán về phương trình đường thẳng + Chuyên đề 7.5. Các bài toán tổng hợp Chương 8. Một số đề thi mẫu Sách do các tác giả Lương Đức Trọng – Nguyễn Như Thắng – Kiều Trung Thủy biên soạn