Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2019 2020 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2019 2020 trường THCS Nguyễn Công Trứ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 năm học 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Công Trứ – Hà Nội Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 năm học 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Công Trứ – Hà Nội Vào ngày … tháng 06 năm 2020, trường THCS Nguyễn Công Trứ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 6 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi được biên soạn theo dạng đề tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 90 phút, và có 01 trang. Trong đề thi, có một bài toán phức tạp liên quan đến xếp loại học lực cuối năm của lớp 6A. Số học sinh giỏi chiếm 3/8 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm 2/5 số học sinh còn lại. Học sinh cần phải tính toán để tìm ra số lượng học sinh được xếp loại giỏi, khá, và trung bình, cùng với việc tính phần trăm số học sinh khá so với tổng số học sinh trong lớp. Ngoài ra, đề thi cũng bao gồm một bài toán geometrics khá thú vị, yêu cầu học sinh về việc vẽ hai tia Oy, Oz sao cho tạo thành góc 60 độ và 120 độ với tia Ox. Học sinh sẽ phải tính toán để tìm số đo của góc yOz, xác định xem tia Oy có phải là phân giác của góc xOz hay không, và tính toán góc kề bù với góc xOy. Đề thi cũng yêu cầu học sinh thực hiện phép tính và đưa ra kết quả hợp lý nếu có thể, để thể hiện và kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh sau một học kỳ dài.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong một hộp có 1 bóng xanh và 3 bóng đỏ có kích thước giống nhau. Bạn An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào chắc chắn xảy ra? A. An lấy ít nhất một bóng xanh. B. An lấy hai bóng xanh. C. An lấy hai bóng đỏ. D. An lấy ít nhất một bóng đỏ. + Ba lớp 6A, 6B, 6C thi đua giành nhiều hoa điểm tốt lập thành tích chào mừng ngày thành lập Đoàn 26/3. Biết số hoa điểm tốt của lớp 6C là 120 bông hoa. Số bông hoa điểm tốt của lớp 6B bằng 3 5 số bông hoa điểm tốt của lớp 6C. Tổng số bông hoa điểm tốt của lớp 6B và 6C bằng 16 25 tổng số bông hoa điểm tốt của cả ba lớp. Tính số bông hoa điểm tốt của lớp 6A, 6B và tổng số bông hoa điểm tốt của cả 3 lớp. + Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox, lấy điểm A sao cho OA = 2cm. Trên tia Oy, lấy 2 điểm M và B sao cho OM = 1cm; MB = 3cm. a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MA. b) Hỏi điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? c) Vẽ tia Oz sao cho 0 xOz = 60. So sánh số đo xOz và xOy?
Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Kim Thành - Hải Dương
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm (12 câu) kết hợp 70% tự luận (06 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Kim Thành – Hải Dương : + Bạn Lan đọc một cuốn sách dày 200 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất Lan đọc 2 5 tổng số trang. Ngày thứ hai Lan đọc được bằng 7 10 số trang ngày thứ nhất. a) Hỏi ngày thứ ba Lan đọc bao nhiêu trang sách. b) Số trang bạn Lan đọc ngày thứ ba chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số trang của cuốn sách. + Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 100 lần liên tiếp và thống kê lại số lần xuất hiện số chấm trong bảng sau: Số chấm 1 2 3 4 5 6 Số lần xuất hiện 20 15 18 10 22 15 a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt hai chấm. b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ. + Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số: A. Điểm kiểm tra học kì I môn toán lớp 6A B. Tên thủ đô các nước châu á C. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6B D. Tên các trường trong Huyện.
Đề cuối kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Phước Hậu - Vĩnh Long
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long; đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm (30% số điểm) + 06 câu tự luận (70% số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Phước Hậu – Vĩnh Long : + Khối 6 của trường THCS A có tổng cộng 90 học sinh. Cuối năm có 20 % học sinh được xếp loại xuất sắc. Em hãy tính xem có bao nhiêu học sinh được xếp loại xuất sắc? + Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho OM = 7cm, ON = 3,5cm. a) Trong ba điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng OM không? Vì sao? + Vẽ hình theo mô tả sau: a) Vẽ góc xOy có số đo bằng 0 70, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 5 cm. Trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3,5 cm, OD = 5,5 cm. b) Hai đoạn thẳng AD và BC có cắt nhau không? Vì sao?
Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường TH THCS Đại Tân - Quảng Nam
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường TH & THCS Đại Tân, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường TH & THCS Đại Tân – Quảng Nam : + Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số? A.Ngày sinh của các bạn trong lớp. B.Chiều cao các bạn trong lớp. C. Môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh trong lớp. D.Tên các con vật em yêu thích. + Nam gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15. Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên b. Số chấm xuất hiện là số chẵn c. Số chấm xuất hiện lớn hơn 2. + Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. a) Viết tên các cặp tia đối nhau. b) Giả sử AB = 10cm, AO = 6cm. Tính OB.