Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập Toán 11 học kì 2 - Nguyễn Quốc Dương

Tài liệu gồm 352 trang, được biên tập bởi thầy giáo Nguyễn Quốc Dương, tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập Toán 11 học kì 2, có đáp án và lời giải chi tiết, bám sát chương trình SGK Toán 11. PHẦN I ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH 3. CHƯƠNG 4 GIỚI HẠN 5. 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 5. A Tóm tắt lý thuyết 5. B Dạng toán và bài tập 6. Dạng 1.1. Tính giới hạn L = lim P(n)/Q(n) với P(n), Q(n) là các đa thức 6. 1 Ví dụ 6. 2 Bài tập áp dụng 8. Dạng 1.2. Tính giới hạn dạng L = lim P(n)/Q(n) với P(n), Q(n) là các hàm mũ a^n 15. 1 Ví dụ 15. 2 Bài tập áp dụng 16. Dạng 1.3. Tính giới hạn của dãy số chứa căn thức 19. 1 Ví dụ 19. 2 Bài tập áp dụng 21. 3 Bài tập rèn luyện 30. 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ 32. A Tóm tắt lý thuyết 32. B Dạng toán và bài tập 33. Dạng 2.1. Tính giới hạn vô định dạng 0/0 trong đó tử thức và mẫu thức là các đa thức 33. 1 Ví dụ 33. 2 Bài tập áp dụng 34. Dạng 2.2. Tính giới hạn vô định dạng 0/0 trong đó tử thức hoặc mẫu thức có chứa căn thức 38. 1 Ví dụ 39. 2 Bài tập áp dụng 40. C Tóm tắt lý thuyết 50. D Dạng toán và bài tập 50. Dạng 2.3. Giới hạn của hàm số khi x → ∞ 50. 1 Ví dụ 50. 2 Bài tập áp dụng 51. 3 Bài tập rèn luyện 60. Dạng 2.4. Giới hạn một bên x → x+0 hoặc x → x−0 61. 1 Ví dụ 61. 2 Bài tập áp dụng 63. Dạng 2.5. Giới hạn của hàm số lượng giác 65. 1 Ví dụ 65. 2 Bài tập áp dụng 66. 3 Ví dụ 67. 4 Bài tập áp dụng 68. 5 Ví dụ 70. 6 Bài tập áp dụng 71. 7 Ví dụ 72. 8 Bài tập rèn luyện 73. 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC 110. A Tóm tắt lý thuyết 110. 1 Hàm số liên tục tại một điểm 110. 2 Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn 110. 3 Tính chất của hàm số liên tục 111. B Dạng toán và bài tập 111. Dạng 3.1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm 111. 1 Ví dụ 111. 2 Bài tập áp dụng 113. 3 Bài tập rèn luyện 118. Dạng 3.2. Xét tính liên tục của hàm số cho trước trên R 119. 1 Ví dụ 119. 2 Bài tập áp dụng 121. 3 Bài tập rèn luyện 122. Dạng 3.3. Chứng minh phương trình có nghiệm 122. 1 Ví dụ 122. 2 Bài tập áp dụng 125. 3 Bài tập rèn luyện 128. 4 Ôn tập chương IV 128. CHƯƠNG 5 ĐẠO HÀM 143. 1 ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM – CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 143. A Tóm tắt lý thuyết 143. B Dạng toán và bài tập 143. Dạng 1.1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa 143. 1 Ví dụ 143. 2 Bài tập áp dụng 144. 3 Bài tập rèn luyện 145. Dạng 1.2. Các quy tắc tính đạo hàm và bảng đạo hàm 145. 1 VÍ DỤ 145. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 145. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 146. 1 VÍ DỤ 147. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 148. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 148. 1 VÍ DỤ 149. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 150. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 151. 1 VÍ DỤ 153. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 154. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 155. 1 VÍ DỤ 156. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 157. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 158. 1 VÍ DỤ 158. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 159. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 161. 1 VÍ DỤ 165. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 168. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 169. Dạng 1.3. Đạo hàm của hàm số lượng giác 171. 1 VÍ DỤ 171. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 172. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 177. 1 VÍ DỤ 180. 2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 180. 3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN 181. 2 ĐẠO HÀM 182. A Tóm tắt lý thuyết 182. B Dạng toán và bài tập 182. Dạng 2.1. Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm (tại điểm M) (hoặc biết hoành độ hoặc tung độ) 182. 1 Ví dụ 182. 2 Bài tập áp dụng 184. 3 Bài tập áp dụng 187. Dạng 2.2. Tiếp tuyến cho sẵn hệ số góc, song song – vuông góc 188. 1 Ví dụ 189. 2 Bài tập áp dụng 189. 3 Bài tập rèn luyện 190. Dạng 2.3. Viết phương trình tiếp tuyến khi biết điểm đi qua 199. C Bài tập trắc nghiệm 203. 1 Rèn luyện lần 1 208. 2 Rèn luyện lần 1 219. 3 ĐẠO HÀM CẤP CAO VÀ VI PHÂN 230. A Tóm tắt lý thuyết 230. B Ví dụ minh hoạ 230. Dạng 3.1. Tính đạo hàm cấp cao của một hàm số 230. 1 Ví dụ 230. 2 Bài tập áp dụng 231. Dạng 3.2. Tìm vi phân của một hàm số 232. 1 Ví dụ 232. 2 Bài tập áp dụng 232. 4 ÔN TẬP CHƯƠNG V 233. PHẦN II HÌNH HỌC 253. CHƯƠNG 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ VUÔNG GÓC 255. 1 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG 255. A Tóm tắt lý thuyết 255. B Dạng toán và bài tập 255. Dạng 1.1. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với đường thẳng 255. Dạng 1.2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 270. 1 Ví dụ 270. 2 Bài tập áp dụng 271. 2 MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG 287. Dạng 2.1. Chứng minh mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng 288. Dạng 2.2. Chứng minh mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng 291. Dạng 2.3. Xác định góc giữa hai mặt phẳng 293. Dạng 2.4. Thiết diện vuông góc 302. 3 KHOẢNG CÁCH 304. A Tóm tắt lý thuyết 304. 1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng 304. 2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 305. 3 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song 305. 4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song 305. 5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 305. B Dạng toán và bài tập 305. Dạng 3.1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 305. 1 Ví dụ 306. 2 Bài tập áp dụng 312. Dạng 3.2. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau. 319. 1 Ví dụ 320. 2 Bài tập áp dụng 323. 4 Ôn tập cuối chương III 332.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập tổ hợp - xác suất vận dụng cao có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 101 trang được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Toán học Bắc Trung Nam, tuyển chọn các bài tập tổ hợp – xác xuất vận dụng cao có lời giải chi tiết, tài liệu phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi rèn luyện để nâng cao kiến thức tổ hợp và xác suất (Đại số và Giải tích 11 chương 2), học sinh ôn thi học sinh giỏi Toán THPT, học sinh ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu bài tập tổ hợp – xác xuất vận dụng cao có lời giải chi tiết: PHẦN I . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1 . Các bài toán đếm – tính xác suất số các chữ số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Loại 1. Liên quan đến tính chất chia hết. + Loại 2. Số lần xuất hiện của chữ số. + Loại 3. Liên quan đến vị trí. + Loại 4. Liên quan đến lớn hơn và nhỏ hơn. Dạng 2 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến người hoặc đồ vật. Dạng 3 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến đa giác. Dạng 4 . Các bài toán đếm – tính xác suất liên quan đến xếp chỗ và vị trí. [ads] PHẦN II . BÀI TẬP TỰ LUẬN Dạng 1 . Các bài toán đếm – tính xác suất số các chữ số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Loại 1. Liên quan đến tính chất chia hết. + Loại 2. Số lần xuất hiện của chữ số. + Loại 3. Liên quan đến vị trí. + Loại 4. Liên quan đến lớn hơn và nhỏ hơn. Dạng 2 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến người hoặc đồ vật. Dạng 3 . Các bài toán đếm số phương án tính xác suất liên quan đến đa giác. Dạng 4 . Các bài toán đếm – tính xác suất liên quan đến xếp chỗ và vị trí.
Bài tập trắc nghiệm tổ hợp và xác suất nâng cao có lời giải chi tiết
giới thiệu đến bạn đọc tài liệu bài tập trắc nghiệm tổ hợp và xác suất nâng cao có lời giải chi tiết, đây là các bài toán hay được đóng góp bởi quý thầy, cô giáo nhóm Strong Team Toán VD – VDC nhằm tạo nguồn đề tham khảo bổ ích để các em có thể rèn luyện nhiều hơn với các bài toán tổ hợp và xác suất ở mức độ khó và rất khó. Tài liệu phù hợp với các em học sinh khối 11 học nâng cao, các em học sinh lớp 12 ôn thi THPTQG môn Toán và các em học sinh ôn thi HSG Toán. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm tổ hợp và xác suất nâng cao có lời giải chi tiết : + Nhân ngày phụ nữ Việt Nam 20/10, các bạn nam lớp 10A đến cửa hàng hoa để mua hoa tặng các cô giáo dạy lớp mình. Cửa hàng hoa có bán ba loại hoa: hoa hồng, hoa cẩm chướng và hoa đồng tiền ( số hoa mỗi loại đều lớn hơn hoặc bằng 8). Nhóm 8 bạn nam vào cửa hàng và chọn 8 bông hoa. Hỏi các bạn nam có bao nhiêu cách chọn số lượng từng loại hoa? [ads] + Cho một lưới gồm các ô vuông kích thước 10 x 6 như hình vẽ sau đây. Một người đi từ A đến B theo quy tắc: chỉ đi trên cạnh của các ô vuông theo chiều từ trái qua phải hoặc từ dưới lên trên. Hỏi có bao nhiêu đường đi khác nhau để người đó đi từ A đến B đi qua điểm C? + Một chuồng có 3 con mèo trắng và 4 con mèo đen. Người ta bắt ngẫu nhiên lần lượt từng con ra khỏi chuồng cho đến khi nào bắt được 3 con mèo trắng mới thôi. Tính xác xuất để cần phải bắt ít nhất 5 con mèo.
Bài tập trắc nghiệm tổ hợp và xác suất có lời giải chi tiết - Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh
Tài liệu gồm 55 trang tuyển tập các bài toán có lời giải chi tiết trong chủ đề tổ hợp và xác suất (Chương 2, Đại số và Giải tích 11) Bài 01. QUY TẮC ĐẾM 1. Quy tắc cộng : Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kỳ cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m +n cách thực hiện. 2. Quy tắc nhân : Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có m×n cách hoàn thành công việc. + Vấn đề 1. QUY TẮC CỘNG + Vấn đề 2. QUY TẮC CỘNG Bài 02. HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP 1. Hoán vị : Cho tập A gồm n phần tử (n ≥ 1). Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi là một hoán vị của n phần tử đó. 2. Chỉnh hợp : Cho tập hợp A gồm n phần tử (n ≥ 1). Kết quả của việc lấy k (1 ≤ k ≤ n) phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho. 3. Tổ hợp : Giả sử tập A có n phần tử (n ≥ 1). Mỗi tập con gồm k (1 ≤ k ≤ n) phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho. [ads] + Vấn đề 1. HOÁN VỊ + Vấn đề 2. CHỈNH HỢP + Vấn đề 3. TỔ HỢP + Vấn đề 4. PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bài 03. NHỊ THỨC NIU-TƠN Bài 04. BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 1. Phép thử và không gian mẫu : Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử) là một thí nghiệm hay một hành động mà: • Kết quả của nó không đoán trước được. • Có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử đó. Tập hợp mọi kết quả của một phép thử T được gọi là không gian mẫu của T và được kí hiệu là Ω. Số phần tử của không gian mẫu được kí hiệu là n(Ω) hay Ω. 2. Biến cố : Biến cố A liên quan đến phép thử T là biến cố mà việc xảy ra hay không xảy ra của A tùy thuộc vào kết quả của T. Mỗi kết quả của phép thử T làm cho A xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi cho A. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho A được kí hiệu là ΩA 3. Xác suất : Giả sử phép thử T có không gian mẫu Ω là một tập hữu hạn và các kết quả của T là đồng khả năng. Nếu A là một biến cố liên quan với phép thử T và ΩA là một tập hợp các kết quả thuận lợi cho A thì xác suất của A là một số, kí hiệu là P(A), được xác định bởi công thức: P(A) = ΩA/Ω
250 bài tập trắc nghiệm chủ đề tổ hợp - xác suất có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 68 trang tuyển tập 250 bài tập trắc nghiệm chủ đề tổ hợp – xác suất có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu : + Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người, biết rằng ban quản trị phải có ít nhất một nam và một nữ. Hỏi có bao nhiêu cách tuyển chọn? Đáp số của bài toán là: A. 240. B. 260. C. 126. D. Kết quả khác Hướng dẫn giải Chọn D Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ tổng cộng có 9 người. Chọn 4 người bất kì từ 9 người vào ban quản trị có 9C4 cách. Chọn 4 nam vào ban quản trị có 5C4 cách. Chọn 4 nữ vào ban quản trị có 4C4 cách. + Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Từ các điểm đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác? A. 6 tam giác B. 12 tam giác C. 10 tam giác D. 4 tam giác [ads] Hướng dẫn giải Chọn D Mỗi cách chọn 3 điểm từ 4 điểm không thẳng hàng để lập thành một tam giác là một tổ hợp chập 3 của 4 phần từ. Vậy có 4C3 = 4 tam giác. + Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5? A. 60 B. 80 C. 240 D. 600 Hướng dẫn giải Chọn D Do chữ số đầu tiên phải khác 0 nên chữ số đầu có 5 cách chọn, 4 chữ số còn lại được thành lập từ 5 chữ số trừ chữ số đã chọn nên có 5A4 = 120 cách chọn. Vậy có tất cả 5.120 = 600 số.