Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình có lời giải chi tiết

Tài liệu gồm 349 trang tuyển tập các câu hỏi và bài toán trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình có lời giải chi tiết trong chương trình Đại số 10 chương 4, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Bất đẳng thức. + Bài 2. Đại cương về bất phương trình. + Bài 3. Bất phương trình và hệ bất phương trình. + Bài 4. Dấu của nhị thức bậc nhất. + Bài 5. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. + Bài 6. Dấu của tam thức bậc hai. + Bài 7. Bất phương trình bậc hai. + Bài 8. Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. [ads] Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình có lời giải chi tiết : + Cho biểu thức y = f(x) = √(1 – x^2). Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số f(x) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất. B. Hàm số f(x) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất. C. Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất. D. Hàm số f(x) không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất. + Cho hệ bất phương trình 2x – 3/2y ≥ 1 và 4x – 3y ≤ 2 có tập nghiệm S. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. (-1/4;-1) ∉ S. B. S = {(x,y) | 4x – 3y = 2}. C.Biểu diễn hình học của S là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ và kể cả bờ d, với d là là đường thẳng 4x – 3y = 2. D.Biểu diễn hình học của S là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ và kể cả bờ d, với d là là đường thẳng 4x – 3y = 2. + Cho Q = a^2 + b^2 + c^2 – ab – bc – ca với a, b, c là ba số thực. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Q ≥ 0 chỉ đúng khi a, b, c là những số dương. B. Q ≥ 0 chỉ đúng khi a, b, c là những số không âm. C. Q > 0 với a, b, c là những số bất kì. D. Q ≥ 0 với a, b, c là những số bất kì.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

135 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Trần Quang Thuận
Tài liệu gồm 17 trang với 135 bài toán trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, các bài tập được chọn lọc, gồm nhiều dạng bài, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục bé bằng 2b và tiêu cự dài 2c với a, b, c > 0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Diện tích hình chữ nhật cơ sở của (E) bằng 2ab B. Tâm sai e = a/c C. Diện tích elip bằng abπ D. Chu vi hình chữ nhật ngoại tiếp elip bằng 2(a + b) [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục hoành một góc 45 độ B. Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục tung một góc 45 độ C. Với mỗi góc α và một điểm cho trước ta luôn tìm được hai đường thẳng đi qua điểm đó và tạo với trục hoành một góc bằng α D. Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng bất kì luôn có giá trị không âm + Cho phương trình ax + by + c = 0 (1), a^2 + b^2 ≠ 0. Mệnh đề nào dưới đây là sai? A. (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng B. Nếu a = 0 thì đường thẳng có phương trình (1) song song hoặc trùng với trục hoành C. Nếu b = 0 thì đường thẳng có phương trình (1) vuông góc với trục hoành D. Điểm M (x0; y0) thuộc đường thẳng có phương trình (1) khi và chỉ khi ax0 + by0 + c = 0
75 bài tập tọa độ phẳng có lời giải - phần tam giác - Trần Sĩ Tùng
Tài liệu gồm 22 trang với 75 bài toán thuộc chuyên đề hình học tọa độ trong mặt phẳng – phần tam giác, các bài toán được phân tích giải chi tiết. Tài liệu do thầy Trần Sĩ Tùng biên soạn. [ads]
52 bài tập tọa độ phẳng có lời giải - phần đường tròn - Trần Sĩ Tùng
Tài liệu gồm 15 trang với 52 bài toán thuộc chuyên đề hình học tọa độ trong mặt phẳng – phần đường tròn, các bài toán được phân tích giải chi tiết. Tài liệu do thầy Trần Sĩ Tùng biên soạn. [ads]
32 bài tập tọa độ phẳng có lời giải - phần tứ giác - Trần Sĩ Tùng
Tài liệu gồm 11 trang với 32 bài toán thuộc chuyên đề hình học tọa độ trong mặt phẳng – phần tứ giác, các bài toán được phân tích giải chi tiết. Tài liệu do thầy Trần Sĩ Tùng biên soạn. [ads]