Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nội dung Đề thi KSCL lớp 10 môn Toán THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 10 đề thi KSCL Toán lớp 10 THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, đề có mã 234 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề nhằm kiểm tra tổng quát lại các kiến thức Đại số 10 và Hình học 10 đã học, đây là một kỳ thi thường niên tại trường nhằm liên tục thúc đẩy các em nâng cao năng lực giải Toán để hướng đến mục tiêu là kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán sau này. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 10 THPT QG lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Cho góc α ∈ (90°;180°). Khẳng định nào sau đây đúng? A. sinα và cotα cùng dấu. B. Tích sin .cot α α mang dấu âm. C. Tích sin .cos α α mang dấu dương. D. sinα và tanα cùng dấu. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3;1). Giả sử A(a;0) và B(0;b) (với a, b là các số thực không âm) là hai điểm sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức T = a^2 + b^2. [ads] + Cho hàm số y = f(x) = |x – 2018| + |x + 2018|. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f(x) có tập xác định là R. B. Đồ thị hàm số y = f(x) nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Hàm số y = f(x) là hàm số chẵn. D. Đồ thị hàm số y = f(x) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 và mã đề 102. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Cho đường tròn lượng giác tâm O, gốc A. Gọi αlà số đo cung lượng giác AM và S là tập hợp các điểm M sao cho sin 3α = 0, β là số đo cung lượng giác AN và T là tập hợp các điểm N sao cos 3β = 1. Tìm số phần tử của tập hợp S\T? + Lúc 12 giờ, kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ trùng nhau. Hỏi từ lúc đó đến khi hai kim vuông góc nhau lần đầu tiên, kim phút quay được một góc lượng giác bao nhiêu radian? [ads] + Cho tam giác ABC đều, cạnh a, trọng tâm G. I là trung điểm CG, J là trung điểm AB. Tập các điểm M sao cho |MA + MB + 4MC| = 6a là: A. đường tròn (G;2a). B. đường tròn (C;a). C. đường tròn (I;a). D. đường tròn (J;2a). File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề KSCL Toán 10 thi TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Ba Đình - Thanh Hóa
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán 10 ôn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2023 – 2024 lần 1 trường THPT Ba Đình, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề KSCL Toán 10 thi TN THPT 2024 lần 1 trường THPT Ba Đình – Thanh Hóa : + Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Văn, 11 học sinh giỏi Anh, trong đó có 6 học sinh giỏi cả Toán và Văn, 5 học sinh giỏi cả Anh và Văn, 4 học sinh giỏi cả Toán và Anh, 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Văn và Anh. Tính số học sinh giỏi đúng một trong hai môn Toán hoặc Văn. + Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để sản xuất ít nhất 140kg chất A và 18kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại I, người ta chiết xuất được 20 kg chất A và 1,2 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại II, người ta chiết xuất được10kg chất A và 3 kg chất B. Giá mỗi tấn nguyên liệu loại I là 9 triệu đồng và loại II là 7 triệu đồng. Tính chi phí ít nhất dùng để mua nguyên liệu mà vẫn đạt mục tiêu đề ra. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp tối đa 9 tấn nguyên liệu loại I và 8 tấn nguyên liệu loại II. + Để đo chiều cao của một cây lớn, một bạn từ vị trí H trên ban công của một toà nhà, có độ cao so với mặt đất 12m, bạn đó dùng dụng cụ đo góc quan sát được cây AB dưới góc AHB = 50. Biết khoảng cách từ chân tường nhà đến gốc cây là KA m 50, tính chiều cao của cây (làm tròn đến hàng đơn vị).
Đề kiểm định chất lượng lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh
Nội dung Đề kiểm định chất lượng lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm định chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 lần thứ hai. Đề kiểm định chất lượng Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm định chất lượng Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A(3;0), B(-2;1), C(4;1). a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của ∆ABC. b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với AC. c) Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh BC sao cho S∆ABC  = 3/2S∆MAB. [ads] + Chứng minh rằng ∆ABC cân nếu asin(B – C) + bsin(C – A) = 0. + Chứng minh rằng (2tanx – sin2x)/[(sinx + cosx)^2 – 1] = (tanx)^2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh
Nội dung Đề khảo sát lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Lý Thường Kiệt, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Ma trận đề khảo sát Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bắc Ninh:Chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTổng1. Mệnh đề và tập hợp210032. Hàm số bậc nhất và bậc hai4322113. Phương trình bậc nhất và bậc hai5241124. Hệ phương trình – hệ phương trình – bất phương trình5421125. Hệ thức lượng trong tam giác221166. Phương trình đường thẳng32106Tổng423150